10 đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 8 KNTTVCS năm học 2023 - 2024

10 đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 8 KNTTVCS năm học 2023 - 2024

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 tài liệu tuyển tập 10 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 8 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS) năm học 2023 – 2024; các đề thi được biên soạn theo hình thức 30% trắc nghiệm + 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC

TRƯỜNG THCS

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II- NĂM HỌC 2023-2024

Toán 8- Thời gian làm bài 90p- Kết Nối Tri Thức - ĐỀ SỐ 1

Phần I: TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Phân thức ( )( 1) ( ) x y x x y    bằng phân thức nào trong các phân thức sau?

A. x y . B. 1 x . C. x y  . D. 1 x .

Câu 2. Nếu 0x là một nghiệm của phương trình có dạng ( ) ( ) A x B x = thì

A. ( ) ( ) 0 0 A x B x = B. ( ) ( ) 0 0 A x B x >

C. ( ) ( ) 0 0 A x B x ≠ D. ( ) ( ) 0 0 A x B x <

Câu 3. Một người mua 30 bông hoa hồng và hoa cúc. Nếu số bông hoa hồng là x (bông) thì

số bông hoa cúc là

A. 30 x − B. 30 x − C. 30x D. 30 x +

Câu 4. Đồng euro (EUR) là đơn vị tiền tệ chính thức của một số quốc gia thành viên của Liên

minh châu Âu. Vào một ngày, tỉ giá giữa đồng euro và đồng đô là Mỹ (USD) là:

1 1,1052 EUR USD  . Vào ngày đó 300 euro có giá trị bằng bao nhiêu đô la Mỹ?

A. 331USD B. 271,4440825USD

C. 331,5USD D. 331,56USD

Câu 5. Gọi A, Blần lượt là giao điểm của đường thẳng 2 2 y x  với hai trục Ox; Oy . Khi đó

diện tích của tam giác OAB là: (đơn vị trên các trục tọa độ là centimet).

A. 2 -1cm B. 2 2cm C. 2 -2cm D. 2 1cm

Câu 6. Lớp 8B có 24 nam và 18 nữ.Lớp phó lao động chọn một bạn để trực nhật trong một

buổi học.Xác suất thực nghiệm của biến cố “Một bạn nữ trực nhật lớp trong một buổi học”là :

A. 3 7 B. 3 4 C. 4 3 D. 1

Câu 7. Bạn An gieo một con xúc xắc 50 lần và thống kê kết quả các lần gieo ở bảng sau:

Mặt 1 chấm 2 chấm 3 chấm 4 chấm 5 chấm 6 chấm

Số lần xuất hiện 10 8 6 12 4 10

Kết quả thuận lợi của biến cố “Gieo được mặt có số chấm lẻ” là:

A. 0,4 B. 0,6 C. 0,5 D. 0,7

Câu 8. Cho GHI FEI   ∽ có các kính thước như

hình vẽ, khi đó tỉ số độ dài của x và y bằng:

A. 2 . B. 1 2 .

C. 6 . D. 3 .

Câu 8. Cho GHI FEI   ∽ có các kính thước như hình vẽ, khi đó tỉ số độ dài của x và y bằng:

A. 2 . B. 1 2 . C. 6 . D. 3 .

Câu 9. Cho tam giác ABC , điểm M thuộc cạnh BC sao cho 1 2 MB MC  . Đường thẳng đi qua

M và song song với AC cắt AB ở D . Đường thẳng đi qua M và song song với AB cắt AC

ở E . Biết chu vi tam giác ABC bằng 30 cm . Chu vi của các tam giác DBM và EMC lần lượt là

A. 20 cm;10 cm B. 12 cm;16 cm. C. 10 cm;20 cm . D. 10 cm;15 cm.

Câu 10. Hình vẽ bên mô tả một ô lưới mắt cáo có

dạng hình thoi với độ dài hai đường chéo là 45 mm

và 90 mm . Độ dài cạnh ô lưới mắt cáo đó là bao nhiêu

(kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

A. 68 mm B. 71 mm C. 45 mm D. 50 mm

Câu 11. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Xác suất thực nghiệm của biến cố “Gieo

được mặt có số chấm lẻ” là

A. 1 2 B. 1 C. 1 3 D. 1 6

Câu 12. Bạn An gieo một con xúc xắc 50 lần và thống kê kết quả các lần gieo ở bảng sau:

Mặt 1 chấm 2 chấm 3 chấm 4 chấm 5 chấm 6 chấm

Số lần xuất hiện 10 8 6 12 4 10

Xác suất thực nghiệm của biến cố “Gieo được mặt 4 chấm” là bao nhiêu % ?

A. 24% B. 25% C. 27% D. 26%

Phần II: TỰ LUẬN

Bài 1: Giải phương trình sau

a. 20 4 0 x   b.       1 2 – 3 2 – 1 5 x x x x   

Bài 2: a. Vẽ đồ thị của các hàm số  1 2 : 2 3 d y x   và  2 : 2 2 d y x   trong cùng một mặt

phẳng tọa độ.

b. Gọi A, B lần lượt là giao điểm của đường thẳng 1d ; 2d với trục hoành và giao điểm của hai

đường thẳng là C . Tìm tọa độ giao điểm A, B , C .

Bài 3: Hiệu hai số là 12. Nếu chia số bé cho 7 và lớn cho 5 thì thương thứ nhất lớn hơn thương

thứ hai là 4 đơn vị. Tìm hai số đó.

Bài 4: Cho vuông ở B có đường cao BH. Đường phân giác AD cắt BH tại E. Chứng

minh rằng:

a. ABD AHE   ∽ . b. 2 . AB AH AC  c. EH BD EB DC 

Bài 5: Cho một hình chóp tứ giác đều S.ABCD có diện tích

đáy là

2 400cm , trung đoạn 25 SI cm  . Tính diện tích xung

quanh, diện tích toàn phần (tức là tổng diện tích các mặt ) của

hình chóp tứ giác đều S.ABCD.

Bài 6: Tìm ,x y , thỏa mãn 2 2 0 x x y   

HƯỚNG DẪN GIẢI HOẶC ĐÁP ÁN

Phần I : TRẮC NGHIỆM

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Đáp Án B A B D D A A B C D

Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Đáp Án A A

Phần II: TỰ LUẬN

Bài 1: a. Ta có: 4 20 x  

5 x  .

Vậy: …:  5 S  .

b. Ta có:

2 2 2 3 2 3 2 10 5 x x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.