Đề học kì 2 Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Thạch Thất - Hà Nội

Đề học kì 2 Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Thạch Thất - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Trích dẫn Đề học kì 2 Toán 8 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Thạch Thất – Hà Nội : + Biểu đồ cột kép thường được sử dụng để: A. Biểu diễn dữ liệu có hai đối tượng thống kê. B. Biểu diễn dữ liệu có một đối tượng thống kê. C. Biểu diễn sự thay đổi của dữ liệu theo thời gian. D. Biểu diễn tỉ lệ phần trăm số liệu của một đối tượng thống kê. + Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau: A. Đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng một phần ba cạnh đó. B. Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh tam giác đó. C. Trong một tam giác chỉ có một đường trung bình. D. Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối từ một đỉnh đến trung điểm của cạnh đối diện. + Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 56m. Nếu tăng chiều dài 4m và giảm chiều rộng 2m thì diện tích tăng 2 8m. Tìm chiều dài của hình chữ nhật?

Xem trước nội dung

1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THẠCH THẤT

Họ và tên:……………………………... Lớp:……Trường:……………………...

BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II

Năm học: 2023 – 2024

MÔN: TOÁN LỚP 8 (Thời gian: 90 phút không kể thời gian giao đề)

(Bài kiểm tra gồm 04 trang)

(Học sinh làm trực tiếp vào bài kiểm tra này) Phần I: Trắc nghiệm (3,0 điểm). Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1: Biểu đồ cột kép thường được sử dụng để:

A. Biểu diễn dữ liệu có hai đối tượng thống kê. B. Biểu diễn dữ liệu có một đối tượng thống kê. C. Biểu diễn sự thay đổi của dữ liệu theo thời gian. D. Biểu diễn tỉ lệ phần trăm số liệu của một đối tượng thống kê. Câu 2: Tung đồng xu một lần. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của đồng xu là: A. { } ; S N . B. { } N . C. { } S . D. { } ; N N .

Câu 3: Một hộp có 30 chiếc thẻ, mỗi thẻ được đánh số từ 1 đến 30. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Xác suất của biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là bội của 6” là:

A. 7 30 . B. 30 5 . C. 1 6 . D. 1 5 .

Câu 4: Gieo xúc xắc 30 lần liên tiếp, có 4 lần xuất hiện mặt 2 chấm. Xác suất thực nghiệm của biến cố "Mặt xuất hiện của xúc xắc là mặt 2 chấm" là:

A. 6 25 . B. 4 25 . C. 3 5 . D. 2 15 .

Câu 5: Phương trình nào dưới đây là phương trình một ẩn? A. 1 = x B. = x y C. 2 2 0 + = x y D. 2 0 + + = x y z

Câu 6: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

A. 2 ( 1) 9 − = x B. 2 1 0 −= x C. 2 1 0 −= x D. 3 4 0 − = x y Câu 7: Cho hai số tự nhiên, biết hiệu hai số là 8nếu gọi số lớn là ( ) ∈Ν x x thì biểu thức

biểu thị số bé là:

A. 8 + x B. 8 − x C. 8 −x D. 8x Câu 8: Giá trị của b để phương trình 2 0 − + = x b có nghiệm 2 = − x là: A. 1 = b B. 1 = − b C. 4 = − b D. 4 = b Câu 9: Cho hình vẽ, trong đó DE // BC, AE = 12 cm,

DB = 18 cm, CA = 36 cm. Độ dài AB bằng: A. 30 cm B. 36 cm C. 25 cm D. 27 cm

Điểm Lời phê của thầy, cô giáo

2

Câu 10: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau: A. Đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng một phần ba cạnh đó. B. Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh tam giác đó. C. Trong một tam giác chỉ có một đường trung bình. D. Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối từ một đỉnh đến trung điểm của cạnh đối diện. Câu 11: Cho biết ∆ ∆ ABC DEF ∽ theo tỉ số 3 = k thì ∆ ∆ DEF ABC ∽ theo tỉ số là:

A. 3 = k B. 9 = k C. 1 9 = k D. 1 3 = k

Câu 12: Trong hình bên, cho biết ∆ ∆ ABC DEF ∽ . Độ dài đoạn thẳng AB là:

A. 10 B. 12 C. 15 D. 26

Phần II: Tự luận (7,0 điểm) Bài 1 (1,5 điểm). Giải các phương trình sau: a) 6 16 0 − + = x b) 4( 1) 6 8 − − = − x c) 5( 3) 4 2( 1) 7 − − = − + x x

Bài 2 (2 điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 56m . Nếu tăng chiều dài 4m và

giảm chiều rộng 2m thì diện tích tăng 2 8m . Tìm chiều dài của hình chữ nhật?

Bài 3 (3 điểm). Cho tam giác OAB vuông tại O, có OA > OB. Lấy điểm M thuộc cạnh AB. Kẻ đường thẳng vuông góc với AB tại M và cắt OA tại N, cắt tia BO tại E. Tia BN cắt AE tại F.

a) Chứng minh: ΔOAB ΔMEB b) Chứng minh: AN. AO = AM. AB

c) Chứng minh:   AOM = NBA. Từ đó chứng minh OA là tia phân giác  FOM.

Bài 4 (0,5 điểm). Cho ( ) 2 2 2 2 + + = + + a b c a b c . Chứng minh rằng:

2 2 2

2 2 2 1 2 2 2 + + = + + + a b c a bc b ac c ab

Bài làm

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.