MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 MÔN TOÁN – LỚP 8
TT Chương/
Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng
% điểm
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
TL TL TL TL
1
Hàm số và đồ thị
Hàm số bậc nhất
y = ax + b (a ≠ 0) và đồ thị.
Bài 2ab
(1,5đ)
3
Toán thực tế hàm số bậc nhất Bài 3a
(1đ)
Bài 3b
(0,5đ)
2
Phương trình
Phương trình bậc nhất một ẩn
Bài 1a
(1đ)
Bài 1b
(1đ)
3,5
Giải bài toán bằng cách lập
phương trình
Bài 5
(1,5đ)
3
Hình đồng dạng
Bài 4
(1đ)
1
Tam giác đồng dạng
Bài 6a
(1đ)
Bài 6b
(1đ)
Bài 6c
(0,5đ)
2,5
Tổng điểm 1 2 6 1 10
Tỉ lệ % 10% 20% 60% 10% 100%
Tỉ lệ chung 30% 70% 100%
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 MÔN TOÁN – LỚP 8
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biêt
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1 Hàm số và đồ thị
Hàm số bậc nhất
y = ax + b (a ≠
0) và đồ thị.
Vận dụng: – Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0). – Vận dụng được phương trình tìm tọa độ giao điểm hai đồ thị bằng phép tính.
Bài 2ab
(2)
Toán thực tế hàm số bậc nhất
Vận dụng: – Vận dụng được hàm số bậc nhất vào giải quyết bài toán thực tiễn đơn giản: viết được số tiền tiết kiệm (y) được sau x ngày theo kế hoạch và từ đó tìm được số tiền tiết kiệm được sau x ngày cho trước. Vận dụng cao: – Vận dụng được hàm số bậc nhất vào giải quyết bài toán: Tìm số ngày x khi biết được số tiền y theo kế hoạch.
Bài 3a (1)
Bài 3b
(1)
2 Phương trình
Phương trình bậc nhất một ẩn
Thông hiểu: – Giải được phương trình bậc nhất một ẩn (chuyển vế) Vận dụng: – Giải được phương trình bậc nhất một ẩn (có mẫu số)
Bài 1a
(1)
Bài
1b (1)
Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Vận dụng: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với phương trình bậc nhất: bài toán tuổi
Bài 5
(1)
3
Hình đồng dạng
Nhận biết: – Nhận biết được hình đồng dạng phối cảnh (hình vị tự), hình đồng dạng qua các hình ảnh cụ thể.
Bài 4
(1)
Tam giác đồng dạng
Thông hiểu: – Giải thích được trường hợp đồng dạng g.g của hai tam giác Vận dụng: – Vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng dạng: lập hệ thức giữa các cạnh từ tỉ số đồng dạng của hai tam giác, tính độ dài đoạn thẳng từ hệ thức vừa lập Vận dụng cao: – Vận dụng kiến thức: chứng minh hai tam giác đồng dạng TH c.g,c từ đó tính độ dài đoạn thẳng cạnh còn lại của một trong hai tam giác trên
Bài 6a
(1)
Bài
6b (1)
Bài 6c
(1đ)
Bài 1: Giải phương trình: (2 điểm)
a) 5𝑥𝑥−7 = 11 −3𝑥𝑥
b) 4𝑥𝑥−5
5 + 𝑥𝑥= 12−7𝑥𝑥
6
Bài 2: (1,5 điểm)
a) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x+3
b) Hai đường thẳng 𝑑𝑑1: 𝑦𝑦= 2𝑥𝑥+ 3 và 𝑑𝑑2: 𝑦𝑦= 𝑥𝑥−2 cắt nhau tại điểm A. Tìm tọa độ giao điểm A bằng phép tính
Bài 3: (1,5 điểm) Hiện tại, bạn Nam đã để dành được 500 nghìn đồng. Bạn Nam đang có ý định mua một máy tính hiệu Casio FX 580 với giá 800 nghìn đồng. Để thực hiện được điều trên, Nam đã lên kế hoạch mỗi ngày tiết kiệm 5 nghìn đồng. Gọi y (nghìn đồng) là số tiền bạn Nam tiết kiệm được sau x ngày theo kế hoạch.
a) Viết công thức biểu thị y theo x. Từ đó tính số tiền Nam tiết kiệm được theo kế hoạch sau 15 ngày.
b) Hỏi sau bao nhiêu ngày kể từ ngày bắt đầu tiết kiệm thì Nam có thể mua được cái máy tính đó?
Bài 4: (1 điểm)
Trong những cặp hình dưới đây, cặp hình nào là hai hình đồng dạng? Hãy chỉ ra một cặp hình đồng dạng phối cảnh.
Bài 5: (1,5 điểm) Năm nay, tuổi của mẹ gấp 3 lần tuổi của Hiền. Sau 8 năm nữa, tổng số tuổi của mẹ và Hiền là 64 tuổi. Hỏi năm nay Hiền bao nhiêu tuổi?
Bài 6: (2,5 điểm)
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, biết AB =15cm, AC=13cm và đường cao AH = 12cm. Kẻ HN ⊥ AC (N ∈ AC), HM ⊥ AB (M∈𝐴𝐴𝐴𝐴)
a) Chứng minh: ∆AHM ∽∆ACH
b) Chứng minh: AH2 = AM.AB và tính AM
c) Tính MN
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CỦ CHI
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
AN NHƠN TÂY
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II (TK)
NĂM HỌC 2023-2024 MÔN: TOÁN - LỚP 8
Thời gian: 90 phút
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.