Đề tham khảo cuối kỳ 2 Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Bình Chánh - TP HCM

Đề tham khảo cuối kỳ 2 Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Bình Chánh - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề thi tham khảo kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo UBND huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh; các đề thi được biên soạn theo hình thức 30% trắc nghiệm + 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm.

Xem trước nội dung

PHÒNG GDĐT HUYỆN BÌNH CHÁNH

TRƯỜNG THCS PHONG PHÚ

ĐỀ TK KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC: 2023 – 2024

Môn: Toán 8

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ A. TRẮC NGHIỆM : (3,0 điểm) Hãy chọn đáp án đúng trong các đáp án sau: Câu 1 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 2 4 y x  

A.   0; 4 M  B.   0;4 N C.   4;0 N D.   4;0 N 

Câu 2 Cho hai đường thẳng y = 3x + 4 và y = -x + 4. Hai đường thẳng đã cho A. song song nhau B. Cắt nhau tại điểm có hoành độ là 4 C. Cắt nhau tại điểm có tung độ là 4 C. Trùng nhau Câu 3 Đường thẳng 3 2022 y x   tạo với trục Ox một góc như thế nào?

A. Góc tù B. Góc vuông C. Góc bẹt D. Góc nhọn

Câu 4 Cho hình vẽ: Đoạn thẳng nào là đường trung bình của tam giác ABC ?

A. MP B. MN C. MI D. MQ

Câu 5 Cho tam giác MNP  và MD là đường phân giác của góc M (với D NP  ) Khẳng định nào sau đây là sai?

A. DN MP DP MN  B. DP DN MP MN  C. MN ND MP DP  D. MN MP ND DP 

Câu 6 Gieo một con xúc xắc 18 lần liên tiếp, có 6 lần xuất hiện mặt 1 chấm. Xác suất thực nghiệm của biến cố “Mặt xuất hiện của xúc xắc là mặt 1 chấm” là :

A. 3 4 . B. 1 7 . C. 1 3 . D. 2 3

Câu 7 . Công thức đổi từ đơn vị độ F sang đơn vị độ C là:   5 32 9 C F   . Hỏi nhiệt độ ở 32

độ F sẽ có giá trị bằng bao nhiêu độ C ?

A. 0 B. 62 C. 32 D. 5 9

Câu 8 Tỉ số học sinh bị cận thị ở một trường THCS là 16%. Gặp ngẫu nhiên một học sinh của trường, xác suất học sinh đó không bị cận thị là

A. 0,94 B.0,5 C.0,84 D. 0,16

Câu 9 Nghiệm của phương trình 5x + 4 = 9

A.5 B.0 C.-1 D. 1 Câu 10 Phương trình nào sau đây nhận x = 4 là nghiệm

A.2x + 8 = 0 B.3x + 2 = x + 4 C.3x – 5 = 7 D.-2x + 1 = 3 Câu 11 Cho hình vẽ: Độ dài x là:

A. 2 B.6 C.12 D.3

Câu 12 Cho ABC  có 4 ; 9 AB cm AC cm   . Gọi AD là tia phân giác của  BAC . Tính tỉ số

CD BD

A. 4 9 B. 5 4 C. 9 4 D. 4 5

B. TỰ LUẬN : (7,0 điểm) Bài 1 (1,5đ): Cho hàm số y = 2x – 3 a/ Vẽ đồ thị của hàm số trên

b/ Tìm điểm thuộc thuộc đồ thị hàm số trên có hoành độ bằng 1 2 Bài 2 (1đ) : Giải các phương trình sau a/ 8 – (x – 15) = 2(3 – 2x)

b/ 3 1 2 5 3 2 6 x x x − + − + =

Bài 3 (1,0đ): Một đội xe cần chuyên trở 945 tấn hàng từ kho về của hàng. Biết mỗi ngày đội xe đó chuyển được 35 tấn. Gọi y (tấn) là khối lượng hàng hóa còn lại trong kho tổng sau x ngày vận chuyển.

a) Viết công thức y theo x. b) Đội xe đó cần bao nhiêu ngày để chuyển hết 945 tấn hàng từ kho tổng về của hàng?

Bài 4 (1đ): Số lượng dầu thùng thứ nhất gấp đôi số lượng dầu thùng thứ hai. Nếu bớt ở thùng thứ nhất 75 lít và thêm vào thùng thứ hai 35 lít thì số lượng dầu hai thùng bằng nhau ? Hỏi mỗi thùng chứa bao nhiêu lít dầu ? Bài 5 (2,5đ): Cho ∆ABC vuông tại A có AB = 9cm, AC = 12cm. Kẻ đường cao AH. a) Chứng minh ∆ABC đồng dạng với ∆HBA. Tính AH? b) Chứng minh AH2 = HB.HC? c) Phân giác của góc ABC cắt AH tại F và cắt AC tại E. Tính tỉ số diện tích của ∆ABE và ∆HBF.

---HẾT---

(Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm)

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II – TOÁN 8 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: mỗi câu đúng 0,25 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Đ.án A C A C A C A C D C D C

PHẦN II. TỰ LUẬN:

Câu Đáp án Điểm

1

a. Vẽ đồ thị hàm số 2 3 y x = −

Với 0 3 x y = ⇒ = −

Với 1 1 x y = ⇒ = −

b. Tìm điểm thuộc thuộc đồ thị hàm số trên có hoành độ

bằng 1 2

Thay 1 2 x = vào 2 3 y x = −, ta được

1 2. 3 2 2 y = − = −

Vậy, tọa độ điểm thuộc đồ thị hàm số trên là 1 ; 2 2   −    

1,0

0,5

2

a. Giải phương trình ( ) ( ) 8 15 2 3 2 x x − − = −

8 15 6 4

4 6 15 8

3 17

17 3

x x

x x

x

x

− + = −

−+ = − −

= −

− =

Vậy, 17 3 x − = là nghiệm của phương trình.

b. Giải phương trình 3 1 2 5 3 2 6 x x x − + − + =

0,5

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.