Đề học kì 2 Toán 8 năm 2022 - 2023 trường THCS An Thắng - Hải Phòng

Đề học kì 2 Toán 8 năm 2022 - 2023 trường THCS An Thắng - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 trường THCS An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; đề thi hình thức 30% trắc nghiệm + 70% tự luận, thời gian làm bài 45 phút. Trích dẫn Đề học kì 2 Toán 8 năm 2022 – 2023 trường THCS An Thắng – Hải Phòng : + Diện tích hình chữ nhật sẽ thay đổi như thế nào nếu chiều dài và chiều rộng đều tăng 5 lần. A. Diện tích hình chữ nhật tăng 25 lần. B. Diện tích hình chữ nhật tăng 20 lần. C. Diện tích hình chữ nhật tăng 10 lần. D. Diện tích hình chữ nhật tăng 5 lần. + Một người đi xe ô tô từ A đến B với vận tốc 60 km/h. Đến B người đó làm việc trong 1,5 giờ rồi quay về A với vận tốc 45 km/h, biết thời gian tổng cộng hết 6 giờ 24 phút. Tính quãng đường AB. + Cho ∆ABC vuông tại A, AB = 12 cm; AC = 16 cm. Vẽ đường cao AH (H thuộc BC), đường phân giác BD của góc ABC cắt AH tại E (D thuộc AC). a) Chứng minh: Tam giác ABH đồng dạng với tam giác ABC từ đó suy ra 2 BA BH BC. b) Tính AD c) Chứng minh DB DC EB DA.

Xem trước nội dung

Trang 1/8

UBND HUYỆN AN LÃO TRƯỜNG THCS AN THẮNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II– NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN : TOÁN 8 Thời gian làm bài : 45 Phút;

(Đề có 2 trang)

Họ tên : ............................................................... Lớp : .............SBD..................

A. Trắc nghiệm (3.0 điểm) Chọn phương án đúng trả lời các câu hỏi sau

Câu 1: Phương trình 3 9 x − = có tập nghiệm là:

A. {6}. B. {- 6; 12}. C. {12}. D. {- 12}.

Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình là:

A. . B. hoặc . C. và . D. .

Câu 3: Trong hình sau ( MN // BC ), ta có: A. ∆ANM ∆ABC. B. ∆MNA ∆ACB. C. ∆AMN ∆ACB. D. ∆ABC ∆AMN

Câu 4: Số nghiệm của phương trình x – 2 = x – 2 là: A. Vô số nghiệm. B. Một nghiệm. C. Vô nghiệm. D. Hai nghiệm.

Câu 5: Phương trình 0 15 4 = − x có nghiệm là:

A. x = -15. B. x = 15. C. x = -60. D. x = 60.

Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình: 2 x < − được kí hiệu là: A. { } / 2 S x R x = ∈ ≤− . B. { } / 2 S x R x = ∈ < − .

C. { } / 2 S x R x = ∈ ≥− . D. { } / 2 S x R x = ∈ > − .

Câu 7: Nếu -2a > -2b thì A. ≥ a b B. a b < C. a b > D. a b =

Câu 8: Ở hình vẽ H1, cho biết DE//BC. Khi đó:

A. = AD AE ED CE B. = AB BC AD DE .

C. = AB AE AD AC D. = AD AE EB AC .

Câu 9: Tập hợp nghiệm của phương trình là:

A. S= . B. S = . C. S = . D. S = .

Câu 10: Bất phương trình 2 – 3x 0 ≥ có tập nghiệm là:

A. 3 2 − ≥ x . B. x < 3 2 . C. 3 2 ≤ x D. 3 2 − ≤ x .

Câu 11: Cho hai tam giác vuông, tam giác thứ nhất có một góc bằng 430; tam giác thứ hai có một góc

1 0 2 1 3 x x x x + + = + +

3 x ≠− 0 x ≠ 3 x ≠− 1 2 x ≠− 3 x ≠− 1 2 x ≠−

( ) 1 3 0 3 x x   + − =    

1 3   −    

1 3   

1;3 3   −    

1; 3 3   − −    

Mã đề 1

B C

A

D E

H1

Trang 2/8

bằng 470. Thế thì ta có: A. Hai tam giác này đồng dạng với nhau. B. Hai tam giác này bằng nhau. C. Hai tam giác này không có quan hệ gì D. Hai tam giác này không đồng dạng với nhau.

Câu 12: Với ba số a,b và c > 0, các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A. Nếu a > b thì a c b c − < −. B. Nếu a > b thì . . a c b c < .

C. Nếu a > b thì a b c c < . D. Nếu a > b thì . . a c b c > .

Câu 13: Cho ABC có AB = 6, AC = 8; BC = 10; AD là phân giác trong của góc A, D∈ BC. Kết quả nào sau đây là đúng:

A. DB = . B. DC = 7. C. DC = DB D. DB = 4.

Câu 14: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?

A. . B. . C. . D. .

Câu 15: Diện tích hình chữ nhật sẽ thay đổi như thế nào nếu chiều dài và chiều rộng đều tăng 5 lần. A. Diện tích hình chữ nhật tăng 25 lần. B. Diện tích hình chữ nhật tăng 20 lần. C. Diện tích hình chữ nhật tăng 10 lần. D. Diện tích hình chữ nhật tăng 5 lần. B. Tự Luận (7.0 điểm) Bài 1: (1,5 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 3x + 2(x + 1) = 6x - 7 b)

2

2 5 3 25 5 5 x x x x x + = + − + − c) 1 5 1 3 x + − =

Bài 2: (0,75 điểm) . Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

4(3x – 5) < 4+ 4(2x – 3)

Bài 3: (1,0 điểm):

Một người đi xe ô tô từ A đến B với vận tốc 60 km/h. Đến B người đó làm việc trong 1,5 giờ rồi quay về A với vận tốc 45 km/h, biết thời gian tổng cộng hết 6 giờ 24 phút. Tính quãng đường AB. Bài 4 (3,0 điểm):

Cho ∆ABC vuông tại A, AB = 12 cm ; AC = 16 cm. Vẽ đường cao AH (H∈BC), đường phân giác BD của góc ABC cắt AH tại E (D∈AC)

a) Chứng minh: Tam giác ABH đồng dạng với tam giác ABC từ đó suy ra 2 . BA BH BC =

b) Tính AD c) Chứng minh DB DC EB DA =

Bài 5: (0,75 điểm):

a) Cho a, b là các số thực. Chứng minh rằng 2 ( ) 4 a b ab + ≥

b) Cho hai số dương a, b có a + b = 1. Tìm giá tri nhỏ nhất của biểu thức

2 2 1 1 1 3 1 3 A ab a ab b = + + + + +

------ HẾT ------

7 30

2 3 0 x − = 0. 1 0 x + = 0 x y + = 2. 3 0 3 x − + =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.