Đề học kì 2 Toán 8 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Thái Hòa - Nghệ An

Đề học kì 2 Toán 8 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Thái Hòa - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề khảo sát chất lượng cuối học kì 2 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An; đề thi cấu trúc 30% trắc nghiệm + 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kì 2 Toán 8 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Thái Hòa – Nghệ An : + Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: 2 – 5x ≤ 17. Hà có số tiền không quá 50000 đồng gồm 15 tờ giấy bạc với hai loại mệnh giá: Loại 2000 đồng và loại 5000 đồng. Hỏi Hà có bao nhiêu tờ giấy bạc loại 5000 đồng? + Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH. a) Chứng minh ∆ABC đồng dạng với ∆HBA từ đó suy ra AB.AH = BH.AC. b) Tia phân giác của góc ABC cắt AH tại I. Tia phân giác góc HAC cắt BC tại K. Chứng minh IK // AC. + Nếu ∆AMN đồng dạng ∆ABC theo tỉ số đồng dạng là 2 5 thì tỉ số chu vi của tam giác AMN và chu vi của tam giác ABC là?

Xem trước nội dung

1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỊ XÃ THÁI HÒA

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG Học kì II, năm học 2022 - 2023

Môn: Toán lớp 8 Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên học sinh: ......................................................, Số báo danh: ........... Trường: .......................................................................Lớp: .............

Phần 1. Trắc nghiệm khách quan Em hãy ghi lại đáp án đúng Câu 1. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn? A. 2 0 x x + = B. 3 2 0 x + = C. 2 1 0 x − + = D. 0 5 0 x + = Câu 2. Nghiệm của phương trình 2x + 6 = 1 là: A. x = - 2,5 B. x = 2,5 C. x = - 3,5. D. x = 3,5 Câu 3. Tam giác MNP có IK // MP ( I MN,K NP ∈ ∈ ). Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A. MN NI = PN KP B. MI PK = IN PN C. MN PN = IM KN D. MN PN = IN KN

Câu 4. Tập nghiệm của phương trình ( )( ) 2 3 0 4 x x − + = là:

A. { } 2;3 ± . B. { } 4;3 ± . C. { } 3 . D. { } 2;3 .

Câu 5. Nếu ∆AMN đồng dạng ∆ABC theo tỉ số đồng dạng là 2 5 thì tỉ số chu vi của

tam giác AMN và chu vi của tam giác ABC là

A. 4 25 . B. 2 5 C. 25 4 .D. 5 2 .

Câu 6. Bất phương trình 2x – 10 > 0 có tập nghiệm là : A. { } 2 x x> B. { } 5 x x< C. { } 5 x x> D. { } 5 x x≥

Câu 7. Cho AB = 4cm, DC = 6cm. Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là:

A. 3 2 B. 6 4 C. 2 3 D. 2

Câu 8. Hãy tính x trong hình vẽ sau:

(DE // BC)

x

6 4

3

A

B C

D E

A. x = 2 B. x = 4,5 C. x = 5 D. x = 3,5 Câu 9. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn:

Đề chính thức

Mã đề 01

2

A. x2 + 1 > 0 B. 0x + 3 > 0 C. x + y < 0 D. 2x –5 > 0 Câu 10. Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước là 5cm; 8cm; 7cm. Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là : A. 140cm3 B. 20cm3 C. 47cm3 D. 280cm3

Câu 11. Trong hình vẽ , tam giác ABC có AD là phân giác góc A ( D ∈BC ) . Ta có AC AB

bằng

A. 2 3 B. 3 2 C. 5 2 D. 10 6

Câu 12. Cho hình lập phương có cạnh bằng 3cm. Diện tích xung quanh của hình lập phương đó là A. 54 cm2. B. 36 cm2 C. 9 cm2 . D. 27 cm2 . Phần 2. Tự luận

Câu 1.(1,5 điểm). Giải các phương trình sau: a)3x 2 2x 3 − = −

b) 4 12 2 2 5 2 1

2 − − = − + + x x x x

Câu 2. (2 điểm).

1. Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: 2 - 5x ≤17

2. Hà có số tiền không quá 50000 đồng gồm 15 tờ giấy bạc với hai loại mệnh giá: Loại 2000 đồng và loại 5000 đồng. Hỏi Hà có bao nhiêu tờ giấy bạc loại 5000 đồng?

Câu 3. (2,5 điểm). Cho ABC ∆ vuông tại A, đường cao AH.

a) Chứng minh ABC ∆ đồng dạng với HBA ∆ ,từ đó suy ra AB.AH BH.AC = b) Tia phân giác của góc  ABC cắt AH tại I. Tia phân giác góc  HAC cắt BC tại K. Chứng minh IK // AC Câu 4. (1điểm). 1.Giải phương trình sau: (x + 2)(2x2 – 5x) – x3 = 8.

2.Cho , , 0 a b c > ; 1 a b c + + = . Tìm giá trị nhỏ nhất của 1 1 1 2 2 2 A a b b c c a = + + + + +

Hết (Học sinh không sử dụng tài liệu)

1

HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

NĂM HỌC :2022-2023

MÔN THI: TOÁN 8 Phần 1. Trắc nghiệm khách quan: (3điểm). Mỗi câu 0.25 điểm

Đề\câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 01 C A D C B C C B D D B B 02 B B A C A D D D A C A B 03 A D C D C C B A A A B C 04 B D D C D A D D A C D B 05 C C A D A C C C D D D D

Phần 2. Tự luận Bài Hướng dẫn giải Điểm

Câu 1 1.5

a)

1,0

a) 3x 2 2x 3 − = − 3x 2x 2 3

x 1

⇔ − = −

⇔ = −

0,5

0.5

c) 4 12 2 2 5 2 1

2 − − = − + + x x x x ( 1)

ĐKXĐ : 2 x ≠± 0,25

b)

0.5

( 1)

⇔ )2 )( 2 ( 12 2 2 5 2 1 + − − = − + + x x x x x ⇔ )2 )( 2 ( 12 2 )2 )( 2 ( )2 (5 )2 )( 2 ( 2 + − − = − + + + − + − x x x x x x x x x

⇒ – 2 5 10 2 12 x x x + + = − ⇔ 5 – 2 12 2 x x x + = − + ⇔ ( ) 5 / x t m = −

0.25

Bài 2 2

a)

1,0

2 - 5x ≤17 ⇔ x≥-3 Biểu diễn đúng tập nghiệm

0,5

0.5

b)

1,0

b) Gọi x là số tờ giấy bạc loại 5 000 đồng của Hà có (0 < x < 15 , x ∈ N).

⇒Số tờ giấy bạc loại 2 000 đồng Hà có là: 15 – x (tờ)

⇒ Tổng số tiền Hà có là: 5.x + 2.(15 – x) (nghìn đồng).

Theo bài ra, Hà có số tiền không quá 50 nghìn đồng nên ta có bất

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.