Đề học kỳ 2 Toán 8 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Xuân Trường - Nam Định

Đề học kỳ 2 Toán 8 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Xuân Trường - Nam Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề khảo sát chất lượng cuối học kỳ 2 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; đề thi gồm 02 trang, hình thức 40% trắc nghiệm + 60% tự luận, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm mã đề 134 – 210 – 356 – 483. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán 8 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Xuân Trường – Nam Định : + Cho tam giác ABC nhọn có AB cm BC cm 8 5. Kẻ tia phân giác BE của tam giác ABC E AC. Gọi H và F là chân đường vuông góc kẻ từ A và C xuống BE. a) Chứng minh AB.BF BC.BH và tính tỉ số AE.CE. b) Gọi K; G là giao điểm của CF với AB và trung tuyến BD của tam giác ABC. Chứng minh BK BG FD DG và EG // BC. + Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai? Hình chóp tam giác đều có: A. các cạnh bên bằng nhau. B. tất cả các cạnh đều bằng nhau. C. đáy là tam giác đều. D. các mặt bên là các tam giác cân. + Một bể nước hình hộp chữ nhật có các kích thước đáy là 6m và 15m. Nước trong bể cao 1,2m. Thể tích nước trong bể là?

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 134

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN XUÂN TRƯỜNG

***** MÃ ĐỀ 134

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

Năm học 2022 - 2023

Môn: Toán 8 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Phần I. Trắc nghiệm: (4,0 điểm)

Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm

Câu 1: Cho ABC DEF ∆ ∆ ∽ theo tỉ số đồng dạng 1 k , 3 = biết 9 . AB cm = Khi đó DE bằng

A. 27cm. B. 3cm. C. 6cm. D. 12cm.

Câu 2: Các số nguyên x thỏa mãn cả hai bất phương trình 2 6 1 3 3 < + − + x x và 5 2 1 − < − x x là

A. 4 7. x < < B. { } 5 . x ∈ C. { } 6 . x ∈ D. { } 5;6 . x ∈

Câu 3: Số −1 thuộc tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. 4 2. x − < − B. ( ) 1 0. x x + ≥ C. ( ) 2 1 0. x + > D. 2 1. x <

Câu 4: Cho ABC ∆ có M là trung điểm của cạnh BC. Khi đó A. ABC AMC S 3.S . = B. AMB AMC S S . > C. AMB AMC S S . < D. AMB AMC S S . =

Câu 5: Cho ABC DEF ∆ ∆ ∽ với tỉ số đồng dạng là 3. 2 Khi đó, khẳng định nào sau đây là sai?

A. Tỉ số diện tích của ABC ∆ và DEF ∆ là 3. 2

B. Tỉ số hai đường cao tương ứng của DEF ∆ và ABC ∆ là 2. 3

C. Tỉ số chu vi của ABC ∆ và DEF ∆ là 3. 2

D. Tỉ số diện tích của ABC ∆ và DEF ∆ là 9 . 4

Câu 6: Tập nghiệm của phương trình ( ) ( ) 2 3 3 2 x x x − − = − là

A. { } 2 . S = B. { } 0;3 . S = C. { } 3 . S = D. { } 0;2 . S =

Câu 7: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai? Hình chóp tam giác đều có A. các cạnh bên bằng nhau. B. tất cả các cạnh đều bằng nhau. C. đáy là tam giác đều. D. các mặt bên là các tam giác cân.

Câu 8: Phương trình 5 3 2 3 2 x x = + − có tập nghiệm là

A. 1 1 ; . 3 3   −    

B. { } 1 . − C. { } 1;1 . − D. { } 1 .

Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình 4 6 0 x − < là

A. 2 / . 3 x x   >     B. 2 / . 3 x x   <    

C. 2 / . 3 x x −   ≥     D. 2 / . 3 x x   ≤    

Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 2 5 3 1 x x − ≥ + là

A. { } | 8 . x x ≥ B. { } | 8 . x x ≤ C. { } | 8 . x x ≤− D. { } | 8 . x x ≥−

Câu 11: Giá trị của b để 7 20 b b − > là A. 0. b ≤ B. 0. b ≥ C. 0. b > D. 0. b <

Câu 12: Kết quả của phép tính ( ) ( ) 3 2 3 : 3 x x x − − là

Trang 2/2 - Mã đề thi 134

x

K

F

E

D C

B A

A. 2 3 . x B. 2. x C. 2. x − D. 2 3 . x − Câu 13: Cho hình bình hành ABCD. Qua A vẽ tia Ax cắt BD ở E, cắt BC ở K và cắt CD ở F (như hình vẽ). Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. . AE EK EF AE = B. . EK ED AE EB =

C. . AE AD EF BK = D. . AE ED EF EB =

Câu 14: Điều kiện xác định của phương trình

( ) 2 1 1 1 2 4 x x x x x + = − − +

là

A. 0 x ≠ và 2. x ≠± B. 0 x ≠ và 2. x ≠ C. x 0 ≠ và x 4. ≠− D. x 0 ≠ và x 2. ≠− Câu 15: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

A. 1 2 0. x x − ≥ B. 2 2 0 x . − > C. 5 3 0 2 x . − − ≤ D. 0. 4 0. x + <

Câu 16: Một bể nước hình hộp chữ nhật có các kích thước đáy là 6m và 15m. Nước trong bể cao 1,2m. Thể tích nước trong bể là A. 230,4 m3. B. 36 m3. C. 50,4 m3. D. 108 m3. ----------------------------------------------- Phần II. Tự luận: (6,0 điểm)

Bài 1: (0,75 điểm) Rút gọn biểu thức sau:

2

2 2 2 4 2 3 10 5 5 25 x x x M : . x x x x x − −   = +   − + −  

Bài 2. (2,25 điểm)

1) Giải các phương trình sau:

a) 2 2 1 4 2 1 2 1 2 1 1 4 x x ; x x x − + − = + − − b) 7 3 5 x x . − = +

2) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: 3 4 9 3 4 10 10 x x x + − > − .

Bài 3. (2,25 điểm) Cho tam giác ABC nhọn có 8 5 AB cm,BC cm. = = Kẻ tia phân giác BE của tam giác ABC ( E AC ) ∈ . Gọi H và F là chân đường vuông góc kẻ từ A và C xuống BE.

a) Chứng minh AB.BF BC.BH = và tính tỉ số

AE . CE

b) Gọi K; G là giao điểm của CF với AB và trung tuyến BD của tam giác ABC .

Chứng minh BK BG FD DG =

và EG // BC.

Bài 4. (0,75 điểm) Cho ba số dương a,b,c thỏa mãn 1 1 1 3. a b c + + =

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2 1 1 1 . A a b c = + +

---------HẾT-------- (Giám thị coi thi không giải thích gì thêm. Học sinh được sử dụng máy tính cầm tay để làm bài)

Họ và tên thí sinh : …………………………………..………………....Số báo danh : …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.