Đề cuối học kỳ 2 Toán 8 năm 2022 - 2023 trường THCS Tân Dân - Hải Phòng

Đề cuối học kỳ 2 Toán 8 năm 2022 - 2023 trường THCS Tân Dân - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 trường THCS Tân Dân, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; đề thi có ma trận, đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán 8 năm 2022 – 2023 trường THCS Tân Dân – Hải Phòng : + Một ôtô đi từ thành phố Hồ Chí Minh đến Phan Thiết với vận tốc 60km/h. Khi trở về cũng trên tuyến đường đó, ôtô chạy với vận tốc 40km/h nên thời gian về mất nhiều hơn thời gian đi là 2 giờ 10 phút. Tính quãng đường từ thành phố Hồ Chí Minh đến Phan Thiết? + Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 1,5cm; AC = 2cm. Kẻ đường cao AH của tam giác ABC. Chứng minh: a) ∆ABC đồng dạng với ∆HBA. b) Tính độ dài BC; AH; BH? c) Kẻ phân giác AD của tam giác ABC. Tính DH và diện tích tam giác AHD? + Một hình hộp chữ nhật có các kích thước là 6cm; 8cm; 12cm. Vậy thể tích của hình hộp chữ nhật là: A. 192 cm3 B. 576 cm3 C. 336 cm3 D. 288 cm3.

Xem trước nội dung

1

UBND HUYỆN AN LÃO TRƯỜNG THCS TÂN DÂN

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ

HỌC KỲ II. NĂM HỌC 2022– 2023

MÔN TOÁN LỚP 8 (Thời gian 90 phút không kể giao đề) Mức độ Chủ đề

Biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Chủ đề 1 Phương trình, giải bài toán bằng cách lập phương trình

Biết định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn và tìm nghiệm của pt

Hiểu được các bước giải phương trình và giải được các phương trình đưa được về dạng ax + b = 0.

Vận dụng giải bài toán bằng cách lập phương trình

3 0.6 1 0.5 2 0.4 1 0.5 1 1.0 5 1.0 3 2.0

Chủ đề 2 Bất phương trình

Biết định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn và tìm nghiệm của bất pt

Hiểu được cách giải bất PT, giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

Vận dụng tính chất của bất đẳng thức tìm GTLN, GTNN của biểu thức

3 0,6 1 0,5 1 0.2 1 0.5 1 1,0 4 0.8 3 2.0

Chủ đề 3 Tam giác đồng dạng,

Biết vẽ hình và nhận biết 2 tam giác đồng dạng

Từ các tam giác đồng dạng suy ra các cạnh tỉ lệ để tính độ dài các đoạn thẳng.

Vận dụng t/c đường p.giác tính độ dài đoạn thẳng, diện tích tam giác

2 0.4 2 1.0 2 0.4 1 1.0 1 1.0 4 0.8 4 3.0

Chủ đề 4 Hình học không gian

Biết khái niệm hình hộp chữ nhật, biết sử dụng công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật.

2 0.4 2 0.4

Tổng 10 2.0 4 2,0 5 1,0 3 2.0 2 2,0 1 1,0 15 3,0 10 7,0

20% 20% 10% 20% 20 % 10% 30% 40%

2

UBND HUYỆN AN LÃO TRƯỜNG THCS TÂN DÂN

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ HỌC KỲ II. NĂM HỌC 2022– 2023

MÔN TOÁN LỚP 8 (Thời gian 90 phút không kể giao đề) II.ĐỀ BÀI Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn:

A. 2x +x2 = 3 B. 0x+3 = 1 C. -4x +5=0 D. 2 2x 4 0 x + =

Câu 2: Nghiệm của phương trình ( )( )

2 x 2 2x 10 0 x 10x 25

−+ + = + + là:

A. x = 2 B. x = -2 C. x = -5 D. x = 2; x = - 5

Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình : 1 0 2 1 3 x x x x + + = + + là :

A. 1 2 x ≠− hoặc 3 x ≠− B. 1 2 x ≠− C. 1 2 x ≠− và 3 x ≠− D. 3 x ≠−

Câu 4: Phương trình (x + 4)(x - 2) = 0 có nghiệm là: A. -4 B. 2 C. 4; 2 D. - 4 ; 2 Câu 5: Phương trình 5 - mx = 2 nhận x = 3 là nghiệm khi: A. m = - 1 B. m = 1 C. m =0 D. m = 2 Câu 6: x =1 là một nghiệm của bất phương trình

A. x+5 <-13 B. 2 x +1 >5x C. 4x-1 > 3+ x D. 3 x +1 > -x

Câu 7 :Bất phương trình : 3(x- 4)<4(x-5) có nghiệm là :

A. x≥8 B. x<8 C. x≤8 D. x>8 Câu 8: Nếu -2a > -2b thì

A. a b < B. a b > C. ≥ a b D. a b = Câu 9 : Phương trình 3 1 0 x + −= có nghiệm là : A.-2 B. -4 C.-2; -4 D.2; -2 Câu 10 : Biết AB=4cm ; A’B’=5cm ; CD=6cm và hai đoạn thẳng AB; CD tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’; C’D’ thì độ dài C’D’ là : A. 4,8 B. 7,5 C. 16/3 D.8 Câu 11: Cho tam giác ABC, AM là phân giác. Độ dài đoạn thẳng MB bằng :

A. 1,7

B. 2,8

C. 3,8

D. 5,1

Câu 12: Cho hình vẽ, biết MM’ // NN’ và MN = 2 cm, OM’ = 6 cm, M’N’ = 3 cm. Sốđo của đoạn thẳng OM là :

A. 3 cm

B. 2,5 cm

C. 4 cm

D. 2 cm

M

6,8

3

4

C B

A

?

O

y

x

3cm 6cm

2cm

N'

N

M'

M

3

Câu 13: Cho ∆DEF đồng dạng với ∆ABC theo tỉ số đồng dạng k = 2,5. Thì tỉ số hai đường cao tương ứng bằng : A. 2.5cm B. 3.5cm C. 4cm D. 5cm Câu 14: Một hình hộp chữ nhật có:

A. 6 mặt,6 đỉnh, 12 cạnh B.6 đỉnh, 8 mặt,12 cạnh C. 6 mặt, 8 cạnh, 12 đỉnh D. 6 mặt, 8 đỉnh,12 cạnh Câu 15: Một hình hộp chữ nhật có các kích thước là 6cm ; 8cm ; 12cm .Vậy thể tích của hình hộp chữ nhật là : A. 192 cm3 B. 576 cm3 C. 336 cm3 D. 288 cm3 Phần II: Tự luận (7 điểm) Bài 1(1,0 điểm). Giải các phương trình sau :

a) 2x – 7 = 5x + 20

b) 1 4 12 2 5 2 1

2 + − = + − − + y y y y

Bài 2 (1,0 điểm): a) Giải bất phương trình sau: -2x +3 > 5x -7 b) Giải phương trình: x -5 = 13 – 2x Bài 3 (1,0 điểm) Một ôtô đi từ thành phố Hồ Chí Minh đến Phan Thiết với vận tốc 60km/h. Khi trở về cũng trên tuyến đường đó, ôtô chạy với vận tốc 40km/h nên thời gian về mất nhiều hơn thời gian đi là 2 giờ 10 phút. Tính quãng đường từ thành phố Hồ Chí Minh đến Phan Thiết? Bài 4 (3,0 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 1,5cm; AC = 2cm. Kẻ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.