Đề học sinh giỏi Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Hoài Nhơn - Bình Định

Đề học sinh giỏi Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Hoài Nhơn - Bình Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề thi chọn học sinh giỏi cấp thị xã môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo UBND thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; kỳ thi được diễn ra vào ngày 13 tháng 04 năm 2024; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học sinh giỏi Toán 8 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Hoài Nhơn – Bình Định : + Cho a b là bình phương của hai số nguyên lẻ liên tiếp. Chứng minh rằng ab a b 1 chia hết cho 48. + Cho a và b là các số tự nhiên của hai số tự nhiên thỏa mãn 2 3 a b. Chứng minh rằng: a b và 3 3 1 a b là các số chính phương. + Cho hình chữ nhật ABCD. Trên đường chéo BD lấy điểm P gọi M là điểm đối xứng của điểm C qua P. a) Tứ giác AMDB là hình gì? b) Gọi E và F lần lượt là hình chiếu của điểm M lên đường thẳng AB AD. Chứng minh EF AC và ba điểm E F P thẳng hàng. c) Chứng minh rằng tỷ số hai cạnh liên tiếp của hình chữ nhật MEAF không phụ thuộc vào vị trí của điểm P. d) Giả sử CP BD và CP 24 cm 9 16 PD PB. Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật ABCD.

Xem trước nội dung

BD HSG – Toán 8 ĐT: 0905.884.951 – 0929.484.951

GV: Lê Hồng Quốc " Lửa thử vàng, gian nan thử sức " Trang 1

UBND THỊ XÃ HOÀI NHƠN

PHÒNG GD – ĐT

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP THỊ XÃ

Năm học: 2023 – 2024

Môn: TOÁN 8 – Ngày thi: 13/04/2024 Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề) ---------- oOo ----------

Bài 1. (4,0 điểm) Cho biểu thức:

4 2 2

6 4 2 4 2 2 1 3 1 1 4 3 x x x A x x x x x            .

a) Tìm điều kiện xác định của A . b) Rút gọn A . c) Tính giá trị lớn nhất của A . Bài 2. (4,0 điểm)

a) Cho ba số a , b , c thỏa mãn điều kiện:

2 2 2 4 2 2 4 4 2 6 10 34 0 a b c ab ac bc b c          . Tính giá trị của biểu thức:       2024 2024 2024 4 4 4 B a b c       .

b) Biết m , n , p là độ dài ba cạnh của một tam giác.

Chứng minh rằng:  

2 2 2 2 2 2 4 0 m n p m n     .

Bài 3. (4,0 điểm)

a) Cho a , b là bình phương của hai số nguyên lẻ liên tiếp. Chứng minh rằng 1 ab a b  chia hết cho 48 . b) Cho a và b là các số tự nhiên của hai số tự nhiên thỏa mãn 2 2 2 3 a a b b   . Chứng minh rằng: a b  và 3 3 1 a b   là các số chính phương. Bài 4. (4,0 điểm)

Cho hình chữ nhật ABCD . Trên đường chéo BD lấy điểm P , gọi M là điểm đối xứng của điểm C qua P . a) Tứ giác AMDB là hình gì? b) Gọi E và F lần lượt là hình chiếu của điểm M lên đường thẳng AB , AD . Chứng minh EF AC  và ba điểm E , F , P thẳng hàng.

c) Chứng minh rằng tỷ số hai cạnh liên tiếp của hình chữ nhật MEAF không phụ thuộc vào vị trí của điểm P .

d) Giả sử CP BD  và 2,4 CP  cm ; 9 16 PD

PB  . Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật

ABCD . Bài 5. (3,0 điểm)

Gọi O là giao điểm ba đường trung trực của ba cạnh tam giác ABC . Tia AO cắt BC tại

D . Trên cạnh AB lấy điểm E sao cho DE DB  ; trên cạnh AC lấy điểm F sao cho DF DC  . a) Chứng minh: DA là tia phân giác của  EDF . b) DE cắt OB tại I ; DF cắt OC tại K . Tam giác IOK là tam giác gì? Vì sao? Bài 6. (1,0 điểm)

Cho tam giác OAB có  120 O  , OA a  , OB b  và đường phân giác của góc O là OC c .

Chứng minh: 1 1 1 a b c   .

----------  HẾT  ----------

ĐỀ CHÍNH THỨC

BD HSG – Toán 8 ĐT: 0905.884.951 – 0929.484.951

GV: Lê Hồng Quốc " Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo " Trang 2

ĐÁP ÁN THAM KHẢO – HSG TOÁN 8 – HOÀI NHƠN 2023

Bài 1. (4,0 điểm) Cho biểu thức:

4 2 2

6 4 2 4 2 2 1 3 1 1 4 3 x x x A x x x x x            .

a) Tìm điều kiện xác định của A . b) Rút gọn A . c) Tính giá trị lớn nhất của A .

a) Ta có  6 1 0 x  , với mọi x

2 4 2 2 1 3 1 0 2 4 x x x              , với mọi x .

 4 2 4 3 0 x x   , với mọi x .  Do đó A xác định với mọi x .

b) Ta có: A

4 2 2

6 4 2 4 2 2 1 3 1 1 4 3 x x x x x x x x           

     

4 2 2

4 2 2 4 2 2 2 2 1 3 1 1 1 1 3 x x x x x x x x x x             

      

4 2 2 4 2

2 4 2 2 1 1 1

1 1

x x x x x

x x x

      

     

4 2

2 4 2 1 1 x x x x x  

  

    

2 2 2

4 2 2 4 2 1

1 1 1

x x x x x x x x

       

.

 Vậy

2

4 2 1 x A x x   .

c) Ta có: 4 4 2 1 2 1 2 x x x    4 2 2 1 x x x   . Dấu " "  xảy ra khi 4 1 x   1 x .

Do đó

2 2

4 2 2 1 1 x x A x x x      .

 Vậy max 1 A  khi 1 x .

Bài 2. (4,0 điểm) a) Cho ba số a , b , c thỏa mãn điều kiện:

2 2 2 4 2 2 4 4 2 6 10 34 0 a b c ab ac bc b c          .

Tính giá trị của biểu thức:       2024 2024 2024 4 4 4 B a b c       .

b) Biết m , n , p là độ dài ba cạnh của một tam giác.

Chứng minh rằng:  

2 2 2 2 2 2 4 0 m n p m n     .

a) Ta có: 2 2 2 4 2 2 4 4 2 6 10 34 0 a b c ab ac bc b c           2 2 2 2 2 4 4 4 2 6 9 10 25 0 a b c ab ac bc b b c c                   2 2 2 2 3 5 0 a b c b c        .

Vì  

2 2 0 a b c   ,  

2 3 0 b   ,  

2 5 0 c   với mọi a , b , c .

Do đó   

 

 

 

2

2

2

2 0

3 0

5 0

a b c

b

c

         

2 0

3 0 5 0

a b c

b c

    …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.