Đề học sinh giỏi Toán 8 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Hoằng Hóa - Thanh Hóa

Đề học sinh giỏi Toán 8 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Hoằng Hóa - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề thi chọn học sinh giỏi môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Trích dẫn Đề học sinh giỏi Toán 8 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Hoằng Hóa – Thanh Hóa : + Cho biểu thức: A. Rút gọn biểu thức A. Tính giá trị biểu thức A khi x thỏa mãn: x3 − 2×2 − 5x + 6 = 0. Cho a, b, c là ba số đôi một không đối nhau thỏa mãn: ab + bc + ca = 5. Tính giá trị của biểu thức: P. + Tìm các cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn: x2 + xy = 2022x + 2023y + 2024. Cho x, y là các số nguyên sao cho x2 − 2xy − y2 và xy − 2y2 − x đều chia hết cho 5. Chứng minh rằng 2×2 + y2 + 2x + y cũng chia hết cho 5. + Cho hình vuông ABCD. Gọi E, K lần lượt là trung điểm của AB và CD; O là giao điểm của AK và DE. Hạ DM vuông góc CE. 1. Chứng minh tứ giác ADKE là hình chữ nhật, từ đó suy ra AM vuông góc KM. 2. Gọi N là giao điểm của AK và BM. Chứng minh ADM cân và tính số đo của góc ANB. 3. Phân giác góc DCE cắt cạnh AD tại F. Chứng minh rằng CF ≤ 2EF.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN HOẰNG HÓA

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 8

NĂM HỌC: 2022 - 2023

Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề thi này có 05 câu, gồm 01 trang) Câu 1. (4,0 điểm)

1. Cho biểu thức:

3 2

2 2 2 3 x x 1 1 x x 1 A . x 1 x 2x 1 1 x x 1 − + +   = + −   + − + − −   , với 1 x ≠± .

Rút gọn biểu thức A. Tính giá trị biểu thức A khi x thỏa mãn: 3 2 x 2x 5x 6 0 − − + = . 2. Cho a, b, c là ba số đôi một không đối nhau thỏa mãn: ab bc ca 5 + + = .

Tính giá trị của biểu thức:

2 2 2

2 2 2 (a b) (b c) (c a) P (5 a )(5 b )(5 c ) + + + = + + + .

Câu 2. (4,0 điểm)

1. Giải phương trình: ( )( ) 2 2 1 4 3 192 x x x − + + = .

2. Tìm a, b sao cho đa thức ( ) 3 2 f x ax bx 10x 4 = + + − chia hết cho đa thức

( ) 2 g x x x 2 = + − .

Câu 3. (4,0 điểm)

1. Tìm các cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn: 2 x xy 2022x 2023y 2024 + = + + .

2. Cho x, y là các số nguyên sao cho 2 x 2xy y − − và 2 xy 2y x − − đều chia hết cho 5.

Chứng minh rằng 2 2 2x y 2x y + + + cũng chia hết cho 5.

Câu 4. (6,0 điểm)

Cho hình vuông ABCD. Gọi E, K lần lượt là trung điểm của AB và CD; O là giao điểm của AK và DE. Hạ DM CE ⊥ .

1. Chứng minh tứ giác ADKE là hình chữ nhật, từ đó suy ra AM KM ⊥ .

2. Gọi N là giao điểm của AK và BM. Chứng minh ADM ∆ cân và tính số đo của góc ANB. 3. Phân giác góc DCE cắt cạnh AD tại F. Chứng minh rằng CF 2EF ≤ .

Câu 5. (2,0 điểm)

Cho a, b, c là các số thực dương: ab + bc + ca = 3. Chứng minh rằng:

2 2 2 1 3a 1 3b 1 3c 6 1 b 1 c 1 a + + + + + ≥ + + + .

………………………….. Hết ………………………….. Họ tên thí sinh :……………………............ Số báo danh :……………………........... Giám thị số 1 :……………………….......... Giám thị số 2: ……………………….....

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN HOẰNG HOÁ

HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HSG LỚP 8

NĂM HỌC 2022 – 2023

MÔN: TOÁN

Hướng dẫn chấm này gồm 04 trang Câu Ý Nội dung Điểm

Câu 1. (4,0

điểm)

1

Với 1 x ≠±

3 2

2 2 2 3 1 1 1 . 1 2 1 1 1 x x x x A x x x x x − + +   = + −   + − + − −  

2 2

2 2 2 ( 1) 1 1 1 . 1 ( 1) ( 1)( 1) ( 1)( 1) x x x x x x x x x x x   − + + = − −   + − − + − + +  

2

2 2 ( 1) ( 1) ( 1) 1 . 1 ( 1) .( 1) 1 x x x x x x x x − + − − = − + − + −

2 2 ( 1)( 1) 2 1 . 1 ( 1) .( 1) 1 x x x x x x x − + = − + − + − 2 2 1 ( 1)( 1) 1 x x x x = − + − −

2

2 2 ( 1) ( 1)( 1) x x x x − + = + −

2

2 ( 2 1) ( 1)( 1) x x x x − − + = + −

2

2 ( 1) ( 1)( 1) x x x − − = + − 2 1 1 x x − = + .

Vậy: 2 1 1 x A x − = + (với 1 x ≠± ).

0.25

0.25

0.25

0.25 Với 1 x ≠± Ta có 3 2 x 2x 5x 6 0 (x 1)(x 2)(x 3) 0 − − + = ⇔ − + − =

x 1 (L) x 2(T / m) x 3 (T / m)

=   ⇒ = −   = 

Với 3 x 2 A 5 = −⇒ =

Với 1 x 3 A 5 = ⇒ = −

0.25

0.25

0.25

0.25

2 Ta có 2 2 ab bc ca 5 a 5 a ab bc ca (a b)(a c) + + = ⇒ + = + + + = + + Tương tự: 2 b 5 (b c)(b a) + = + + ; 2c 5 (c a)(b c) + = + +

2 2 2 2 2 2

2 2 2 (a b) (b c) (c a) (a b) (b c) (c a) P (5 a )(5 b )(5 c ) (a b)(a c)(b c)(b a)(c a)(c b) + + + + + + = = + + + + + + + + +

2 2 2

2 2 2 (a b) (b c) (c a) 1 (a b) (b c) (c a) + + + = = + + +

0.5 0.5

0.5

0.5

Câu 2. (4,0

điểm)

1

Ta có: ( )( ) 2 2 1 4 3 192 x x x − + + =

( )( )( )( ) 1 1 3 1 192 x x x x ⇔ − + + + =

( ) ( )( ) ( )( ) 2 2 2 1 1 3 192 2 1 2 3 192 x x x x x x x ⇔ + − + = ⇔ + + + − = (*)

Đặt 2 2 1 t x x = + + (ĐK : 0 t ≥) 2 2 3 4 x x t ⇒ + − = − Thay vào (*) ta được

0.25 0.25

0.25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.