SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÁI BÌNH
________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ _ [1/HSG/HỌC KỲ I]
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI
________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ___ ________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ _________ ________ ______ ______ ______ _____
MÔN THI: TOÁN 8 (NỘI DUNG HỌC KỲ I) Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề) Bài 1. (2,0 điểm).
1. Xác định dạng của tam giác có độ dài ba cạnh là a, b, c thỏa mãn
2 5 3 4 5 3 4 3 5 a b c a b c a b .
2. Cho p và q khác nhau thỏa mãn
3 2 3 3 2 0 p pq q . Tính giá trị biểu thức
2
2
2016 2017 p pq B q pq .
3. Tìm các hệ số m, n để đa thức sau chia cho x – 2 dư 3, chia cho x + 2 dư – 5.
3 2 5 A x x mx n Bài 2. (2,0 điểm).
1. Tìm cặp số ( ; ) x y thỏa mãn 2 2 4 12 2 12 6 8 0 x xy y x y sao cho y nhỏ nhất. 2. Tìm tất cả các cặp số nguyên ;x y thỏa mãn
3 3 8 x y xy . 3. Cho ba số , , a b c có tổng chia hết cho 4. Chứng minh ( )( )( ) a b b c c a abc chia hết cho 4. Bài 3. (2,5 điểm).
1. Rút gọn biểu thức
3 3 3
( )( ) ( )( ) ( )( ) a b c Q a b a c b a b c c a c b .
2. Cho a b c b a c b c a a c b . Chứng minh rằng trong ba số , , a b c tồn tại hai số bằng nhau.
3. Tìm tất cả các bộ ba số ; ; x y z thỏa mãn 2 2 2
6
12
x y z
x y z
Bài 4. (3,0 điểm).
1. Cho hình thang vuông ABCD vuông tại A và D có 2 CD AB . Gọi H là hình chiếu của điểm D trên đường chéo AC, M là trung điểm của đoạn HC. Chứng minh rằng 90 BMD . 2. Cho tam giác ABC, điểm M thuộc cạnh BC, gọi D là điểm đối xứng với M qua AB, E là điểm
đối xứng của M qua AC. Vẽ hình bình hành MDNE. Chứng minh AN song song với BC. 3. Cho tứ giác ABCD, E và F theo thứ tự là trung điểm của AD và CD, biết BE BF a .
Chứng minh rằng
2
2 ABCD
a S .
Bài 5. (0,5 điểm). Thí sinh chỉ được lựa chọn một trong hai ý (5.1 hoặc 5.2).
1. Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn 1 abc . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 1 1 1 2 3 2 3 2 3 S ab ac ac bc bc ab .
2. Chứng minh rằng trong 5 số nguyên dương bất kỳ, tồn tại một số chia hết cho 5 hoặc một vài
số có tổng chia hết cho 5.
-----------------------HẾT----------------------- __________________________________ Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh:……………………………………………;Số báo danh:……………………………..
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÁI BÌNH
________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ _ [2/HSG/HỌC KỲ I]
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI
________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ___ ________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ _________ ________ ______ ______ ______ _____
MÔN THI: TOÁN 8 (NỘI DUNG HỌC KỲ I) Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề) Bài 1. (2,0 điểm).
1. Phân tích đa thức
4 4 4 2 2 2 2 2 2 2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.