Đề cuối học kì 2 Toán 9 năm 2022 - 2023 trường THCS Trường Thọ - Hải Phòng

Đề cuối học kì 2 Toán 9 năm 2022 - 2023 trường THCS Trường Thọ - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 9 năm học 2022 – 2023 trường THCS Trường Thọ, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; đề thi có ma trận, đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kì 2 Toán 9 năm 2022 – 2023 trường THCS Trường Thọ – Hải Phòng : + Cho phương trình: x2 − mx + m − 1 = 0 (1) a) Giải phương trình (1) với m = 3 b) Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi m. + Việc lựa chọn công suất máy điều hòa chủ yếu phụ thuộc vào diện tích phòng và chiều cao của trần nhà. Bảng dưới đây cho ta biết cách thức chọn công suất lắp đặt máy điều hòa: Diện tích phòng Độ cao trần nhà Công suất sử dụng 9m2 đến 14m2 3,5m 9000BTU hoặc 10000BTU 15 m2 đến 20 m2 3,5m 12000 BTU hoặc 13000 BTU 21 m2 đến 28 m2 3,5m 18000 BTU 29 m2 đến 35 m2 3,5m 24000 BTU. Một trường xây dựng một phòng học ngoại ngữ có chiều cao phòng là 3,5m, chiều dài hơn chiều rộng 2 m và nếu tăng mỗi chiều dài và chiều rộng thêm 1 m thì diện tích phòng học tăng thêm 11m2. Nếu lắp đặt máy điều hòa cho phòng học đó thì lắp điều hòa có công suất bao nhiêu là hợp lí. + Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng (B thuộc đoạn AC). Đường tròn (O) đi qua B và C, đường kính DE vuông góc với BC tại K, AD cắt (O) tại F, EF cắt AC tại I. a) Chứng minh tứ giác DFIK nội tiếp. b) Gọi H là điểm đối xứng với I qua K. Chứng minh góc DHA DEA. c) Chứng minh AB.AC = AF.AD = AI.AK.

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN AN LÃO TRƯỜNG THCS TRƯỜNG THỌ

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 – 2023

MÔN TOÁN 9 (Thời gian làm bài 90 phút) MA TRẬN Cấp độ Chủ đề

Mức độ nhận thức Tổng Nhận biết Thông hiểu VD thấp VD cao

TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL

1. - Hệ PT bậc nhất 2 ẩn

Nhận biết nghiệm PT, HPT bậc nhất

hai ẩn

Giải HPT

bậc nhất một ẩn

2 0,4 1 0,5 2 0,4 1 0,5

2. - HS y = ax2 (a ≠0) - Phương trình bậc hai

Nhận biết H/S

y =ax2 (a ≠0) đồng biến, nghịch biến khi nào, tổng 2 nghiệm PT thông qua Vi-

ét

Vẽ được h/s y=ax2

(a ≠0). Giải được

PT bậc hai

Biết XĐ giá trị của HS y = ax2 (a ≠0), VD công thức nghiệm để

tìm m

CM được

PT luôn có nghiệm vợi mọi m

4 0,8 2 1,0 3 0,6 1 0,5 7 1,4 3 1,5

3. Đường tròn

Nhận biết được số đo của cung, độ dài cung tròn, so sánh các

góc

Biết vẽ

hình chính xác

Biết tính góc của tứ giác nội tiếp.

Hiểu

cách chứng minh tứ giác nội

tiếp

Chứng minh các góc bằng nhau, các hệ thức

2 0,4 0,25 1 0,2 1 0,75 2 2,0 3 0,6 3 3,0

4. Giải bài toán bằng cách lập PT

Biết giải

bài toán bằng cách lập

PT.

1 1,0 1 1,0

5. Hình trụ, hình nón, hình cầu

Biết tính thể tích hình cầu

Biết tính diện tích xung quanh hình

nón

2 0,4 1 0,2 3 0,6

6. Bất đẳng thức

CM được BĐT

2 1 1 1 Tg số câu 10 3 5 2 3 2 15 10 Tg số điểm 2 1,75 1,0 1,75 2,5 1 3 7 Tỉ lệ % 20% 17,5% 10% 17,5% 25% 10% 30% 70%

UBND HUYỆN AN LÃO TRƯỜNG THCS TRƯỜNG THỌ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 – 2023

MÔN TOÁN 9 (Thời gian làm bài 90 phút)

I. Trắc nghiệm (3 điểm): Chọn chữ cái trước đáp án đúng viết vào bài làm: Câu 1. Trong các cặp số sau đây, cặp số nào là nghiệm của phương trình 3x - 10y = –3?

A. (–2; 1) B. (0; –1) C. (–1; 0) D. (1; 0)

Câu 2. Nghiệm của hệ phương trình 2 3 3 3 6

x y x y

− =  + = 

là:

A.(2;1) B.( 3;1) C. (1;3) D.(3; -1) Câu 3. Phương trình x2 - 7x – 8 = 0 có tổng hai nghiệm là:

A.8 B.-7 C.7 D.3,5 Câu 4. Phương trình của parabol có đỉnh tại gốc tọa độ và đi qua điểm (- 1 ; 3 ) là: A. y = x2 B. y = - x2 C. y = -3x2 D. y = 3x2 Câu 5. Toạ độ giao điểm của 2 đường thẳng y = x và y = -x+2 là: A. (1;1) B. (-1;-1) C. (2; 2) D. (-2; -2) Câu 6. Phương trình mx2 - x + 1 = 0 ( m ≠ 0 ) có nghiệm khi

A. 1 4 m ≤ B. 4 1 = m C. 4 1 − < m D. 4 1 ≥ m

Câu 7. Phương trình 7x2 – 12x + 5 = 0 có hai nghiệm là:

A. x1 =1; x2 = 5 7 B. x1= -1; x2 = 5 7 C. x1= 1; x2 = 5 7 − D. x1= 1; x2 = 5 6

Câu 8. Cho hàm số y = - 2x2. Kết luận nào sau đây là đúng:

A. Hàm số đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0. B. Hàm số trên luôn luôn đồng biến. C. Hàm số đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x < 0. D. Hàm số trên luôn luôn nghịch biến. Câu 9. Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có A = 500; B = 700 . Khi đó C - D bằng: A. 300 B . 200 C . 1200 D . 1400 Câu 10. Thể tích hình trụ có đường kính đáy bằng 6cm, chiều cao 5cm (làm tròn đến hai chữ số thập phân) là: A.141,2 cm3 B. 141,3 cm3 C. 141,4 cm3 D. 565,2 cm3 Câu 11. Hai bán kính OA, OB của đường tròn (O) tạo thành góc 1100. Vậy số đo cung AB lớn là:

A. 1100 B. 1250 C. 1500 D. 2500 Câu 12. Cho đường tròn (O; 2cm), độ dài cung 600 của đường tròn này là:

A. 3 π cm. B. 2 3π cm C. 2 π cm D. 3 2π cm.

Câu 13. Cho (O; R), M và N là hai điểm trên đường tròn sao cho  MON = 600 . Độ dài cung nhỏ MN là

A. 6 R π B. 3 R π C. 6

2m R π D. 3

2 R π

Câu 14. Diện tích xung quanh hình nón có chu vi đáy 40 cm và đường sinh 10 cm là:

A. 200 cm2 B. 300 cm2 C. 400 cm2 D. 4000 cm2 Câu 15. Diện tích một mặt cầu là 9 π. Thể tích hình cầu là:

A. 9 2 π B. 7 2 π C. 3 2 π D. 9 4 π

II. Tự luận (7 điểm) Bài 1 (1,0đ).

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.