Mã đề 101 Trang 1/3
UBND THÀNH PHỐ BẮC NINH
TRƯỜNG TH&THCS TRẦN QUỐC TOẢN
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2
NĂM HỌC: 2023 – 2024
Môn thi: Toán 9
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............ Mã đề 101 PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 ĐIỂM)
Câu 1. Thực hiện phép tính 1 1 1 ... 1 2 2 3 99 100 + + + + + +
có kết quả là
A. 9. B. 10. C. 19. D. 11.
Câu 2. Có bao nhiêu cặp số nguyên ,a b để biểu thức 93 62 3 + viết được được dạng ( )
2 3 a b +
với ,a b ? A. 2. B. 4. C. 1. D. 0 .
Câu 3. Cho ABC vuông tại A, biết 3 4 AB AC = và 15 BC cm = . Độ dài cạnh AB là
A. 3cm. B. 10cm. C. 9cm. D. 6cm. Câu 4. Căn bậc hai của 4 là A. 16 B. 2 −. C. 2. D. 2 . Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao 0 4; 30 AH BAH = = . Độ dài cạnh AC là A. 4 2 . B. 6 . C. 8. D. 4 3.
Câu 6. Khi 16 x = , biểu thức 2 1 x
x
+
− có giá trị bằng
A. 2 −. B. 18
15 . C. 7
2 . D. 2 .
Câu 7. Tam giác ABC vuông tại A, 3 , 5 AB cm BC cm = = thì tanC bằng
A. 3
4 . B. 5
3 . C. 3
5 . D. 4
3 .
Câu 8. Tìm x để 2 2 1 1 x x x + + = + kết quả là A. 0 x= . B. 1 x. C. 1 x−. D. 1 x−. Câu 9. Cho ABC vuông tại A, đường cao AH . Hệ thức nào sau đây là đúng? A. 2 . AH CH AB = . B. 2 . AH BACA = . C. 2 . AH BH CH = . D. 2 . AH BH BC = .
Câu 10. Biểu thức 2 2 2 1 2 1 M x x x x = + + + − + với 1 1 x − có kết quả rút gọn là A. 2 −. B. 2. C. 2x − . D. 2x .
Câu 11. Biểu thức 2 4 16x y bằng
A.
2 4 4x y . B.
2 4xy − . C.
2 4xy . D.
2 4 x y .
Câu 12. Giá trị của x thỏa mãn 2 2 8 0 x − −= là A. 14 x = . B. 64 x = C. 16 x = . D. 18 x = .
Câu 13. Cho 4
1 M
x =
+
với 0 x . Số giá trị của xđể M có giá trị nguyên là
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4 .
Mã đề 101 Trang 2/3
Câu 14. Biểu thức 4 2 4
2 1 M + =
+
có giá trị là
A. 4. B. 2 . C. 2 2 . D. 2 . Câu 15. Tam giác ABC vuông tại A, o 30 ; 10 B BC cm = = . Khi đó độ dài AC là A. 5cm . B. 5cm. C. 5 2cm. D. 5 3cm.
Câu 16. Cho 0 a , rút gọn biểu thức
3 a
a được kết quả là
A. a −. B. . C. a. D. a . Câu 17. Cho ABC vuông tại A. Hệ thức nào sau đây là đúng?
A. sin AB B BC = . B. sin AC B AB = . C. sin AC B BC = . D. sin BC B AC = .
Câu 18. Biểu thức ( ) ( )
2 2 2 1 1 2 + − − có giá trị là
A. 2 2 − . B. 2 2 . C. 0 . D. 2 . Câu 19. Cho MNE vuông tại M , đường cao MH . Biết 2 , 4 MN cm NE cm = = .Độ dài NH là
A. 0,5cm. B. 5
16 cm. C. 2cm. D. 1cm.
Câu 20. Kết quả rút gọn biểu thức
2 10 25 5 x x M x − + = − với 5 x là
A. 1 và 1 −. B. 5 x−. C. 1. D. 1 −. Câu 21. Cho ABC vuông tại A, đường cao AH . Biết diện tích các ABH và ACH lần lượt là
2 54cm và 2 96cm . Độ dài BC A. 35cm. B. 25cm . C. 15cm. D. 45cm . Câu 22. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết 4 , 9 HB cm HC cm = = , độ dài AH là A. 9cm . B. 36cm . C. 6cm . D. 13cm.
Câu 23. Cho 1 x M
x
+ = với 0 x . Tìm xđể 2 M được kết quả là
A. 1 x . B. 1 x . C. 0 1 x . D. 0 1 x .
Câu 24. Với 0 x , biểu thức 4 x x x − + có giá trị nhỏ nhất là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 25. Cho , , a b c là các số thực thỏa mãn ( ) 21 2 7 8 9 a b c a b c + + − = − + − + − . Giá trị của
biểu thức 2 S a b c = + − là A. 14 S = . B. 36 S = . C. 7 S = . D. 16 S = .
Câu 26. Rút gọn biểu thức 3 2 3 2 M − =
+ về dạng 3 M a b = + với ,a b Z . Khi đó a b − bằng
A. 10. B. 3. C. 3. − D. 11. Câu 27. Cho ABC vuông tại A, đường cao AH . Đường phân giác AD chia cạnh BC thành hai
đoạn thẳng 36 ; 60 BD cm DC cm = = . Tỉ số HB
HC bằng
A. 9
25 . B. 5
3 . C. 7
15 . D. 14
3 .
Câu 28. Kết quả phép tính 3 2 2. 3 2 2 + − là A. 1. B. 1 . C. 7 . D. 3 2 + .
2 a
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.