Đề khảo sát Toán 9 lần 2 năm 2022 - 2023 trường THCS Nguyễn Trường Tộ - Hà Nội

Đề khảo sát Toán 9 lần 2 năm 2022 - 2023 trường THCS Nguyễn Trường Tộ - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề khảo sát chất lượng môn Toán 9 lần 2 năm học 2022 – 2023 trường THCS Nguyễn Trường Tộ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; kỳ thi được diễn ra vào ngày 18 tháng 05 năm 2023; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề khảo sát Toán 9 lần 2 năm 2022 – 2023 trường THCS Nguyễn Trường Tộ – Hà Nội : + Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình. Một ca nô đi từ bến A đến bến B rồi trở về A ngay. Hai bến sông cách nhau 40km và tổng thời gian cả đi và về của ca nô là 3 giờ 20 phút. Tính vận tốc riêng của ca nô biết vận tốc dòng nước là 5km/h. + Một cốc nước hình trụ có đường kính đáy là 10cm đang chứa nước nhưng chưa đầy. Người ta thả vào cốc 6 viên bi hình cầu giống hệt nhau thì thấy mực nước trong cốc dâng lên 5cm (và nước vẫn chưa đầy cốc). Tính bán kính của mỗi viên bi. + Cho đường tròn O có hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau. Lấy điểm M thuộc đoạn thẳng AC (M khác AC). Đường thẳng qua điểm O vuông góc với đường thẳng OM cắt đường thẳng BC tại điểm N. Tia AN cắt tia DB tại điểm E. Gọi F là chân đường vuông góc của B đến đường thẳng CE. 1) Chứng minh tứ giác MONC là tứ giác nội tiếp. 2) Chứng minh CO CD CF CE và AC là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác AFE. 3) Khi điểm M thay đổi vị trí trên đoạn thẳng AC, chứng minh đường thẳng NF luôn đi qua một điểm cố định.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD & ĐT QUẬN ĐỐNG ĐA

THCS NGUYỄN TRƯỜNG TỘ

-----------o0o-----------

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN TOÁN 9 – LẦN 2

Năm học 2022 – 2023

Ngày 18/5/2023 Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian phát đề)

Bài 1. (2,0 điểm) Cho các biểu thức 2

2

x A x

  

và 2 4 1 1 1

x B x x x      

với 0 x  và 1. x 

1) Tính giá trị của A khi = 9. x

2) Rút gọn biểu thức . B

3) Đặt . P AB  Tìm các giá trị nguyên của x để 7 . 4 P 

Bài 2. (2,0 điểm)

1) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình. Một ca nô đi từ bến A đến bến B rồi

trở về A ngay. Hai bến sông cách nhau 40km và tổng thời gian cả đi và về của ca nô là 3 giờ 20

phút. Tính vận tốc riêng của ca nô biết vận tốc dòng nước là 5km/h.

2) Một cốc nước hình trụ có đường kính đáy là 10cm đang chứa nước nhưng chưa đầy. Người ta

thả vào cốc 6 viên bi hình cầu giống hệt nhau thì thấy mực nước trong cốc dâng lên 5cm (và nước

vẫn chưa đầy cốc). Tính bán kính của mỗi viên bi.

Bài 3. (2,5 điểm)

1) Giải hệ phương trình

2 3 1 8 1 . 3 1 1 1

x y

x y

            

2) Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho đường thẳng = − + ( ) : 2 3 d y mx m và parabol = 2 ( ) : . P y x

a) Với = 2, m tìm tọa độ giao điểm của ( ) d và ( ). P

b) Tìm m để ( ) d cắt ( ) P tại hai điểm phân biệt có hoành độ 1 2 , x x thỏa mãn + = 2 2 1 2 . x mx m

Bài 4. (3,0 điểm) Cho đường tròn ( ) O có hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau. Lấy điểm M

thuộc đoạn thẳng AC (M khác , AC ). Đường thẳng qua điểm O vuông góc với đường thẳng

OM cắt đường thẳng BC tại điểm . N Tia AN cắt tia DB tại điểm . E Gọi F là chân đường

vuông góc của B đến đường thẳng . CE

1) Chứng minh tứ giác MONC là tứ giác nội tiếp.

2) Chứng minh CO CD CF CE    và AC là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác . AFE

3) Khi điểm M thay đổi vị trí trên đoạn thẳng AC, chứng minh đường thẳng NF luôn đi qua một

điểm cố định.

Bài 5. (0,5 điểm) Cho các số thực không âm ,x y thỏa mãn + + − = 2 2 2 ( ) 8. x y x y Tìm giá trị lớn nhất và

nhỏ nhất của biểu thức = + . T x y

-----------HẾT-----------

Họ và tên thí sinh: ………………………………………………… Số báo danh: ……………….

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM

Bài Ý Nội dung – Đáp án Điểm

Bài 1 (2,0đ)

1) Tính giá trị của A khi = 9. x 0,50

Với = 9 x (TMĐK) ⇒ = 7 . 5 A 0,50

2)

Rút gọn biểu thức . B 1,00

  

2 4 2 4 1 1 1 1 1 1 1

x x B x x x x x x x             

0,25

    1 2 1 4

1

x x x B x

     

0,25

  

  

  

1 2 2

1 1 1 1

x x x x B x x x x

         

0,25

2 . 1

x B x

  

0,25

3)

Tìm các giá trị nguyên của x để 7 . 4 P  0,50

2 . 1

x P AB x

    7 2 7 4 7 15 0 4 4 1

x P x x x

        

0,25

( 3)(4 5) 0 9 x x x       (TMĐK) Vậy 9 x 

0,25

Bài 2 (2,0đ) 1)

Tính vận tốc riêng của ca nô biết vận tốc dòng nước là 5km/h. 1,50

Gọi vận tốc riêng của ca nô là x (km/h). Đk: x > 0. 0,25 Vận tốc ca nô khi đi xuôi dòng là 5 x  (km/h)

Thời gian ca nô khi đi xuôi dòng là 40 5 x 

(giờ) 0,25

Vận tốc ca nô khi đi xuôi dòng là 5 x  (km/h)

Thời gian ca nô khi đi xuôi dòng là 40 5 x 

(giờ) 0,25

Đổi 3 giờ 20 phút = 10 3

(giờ).

Ta có phương trình 40 40 10 5 5 3 x x    

0,25

Giải phương trình ta được 25 x  (TMĐK) hoặc 1 x  (loại) 0,25 Vậy vận tốc riêng của ca nô là 25km/h. 0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.