Đề học sinh giỏi Toán 9 năm 2023 - 2024 trường THCS Hải Hòa - Nghệ An

Đề học sinh giỏi Toán 9 năm 2023 - 2024 trường THCS Hải Hòa - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Toán 9 năm học 2023 – 2024 trường THCS Hải Hòa, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học sinh giỏi Toán 9 năm 2023 – 2024 trường THCS Hải Hòa – Nghệ An : + Cho biểu thức: P = 2 x 1 a) Rút gọn P. b) Tính giá trị của biểu thức P tại |x – 1| = 4 − 12 + 19 – 192. c) Tìm x để 6 Q P nhận giá trị nguyên. + Chứng minh rằng với mọi n N và n > 2 thì n4 – n + 2 không phải là số chính phương. + Cho ABC vuông tại A; BC = 2a (cm). Đường cao AH. Gọi D, E lần lượt là hình chiếu của H trên AC, AB. Chứng minh rằng: a) AB.EB + AC.EH = AB2. b) Qua điểm B vẽ đường thẳng song song với AC, qua điểm C vẽ đường thảng song song với AB, hai đường thẳng này cắt nhau tại M. Gọi N và K lần lượt là trung điểm của BM và HC. Chứng minh AK vuông góc với KN. c) Tìm giá trị lớn nhất của diện tích tứ giác ADHE.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD THỊ XÃ CỬA LÒ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG-LỚP 9 TRƯỜNG THCS HẢI HOÀ NĂM HỌC 2023– 2024 Môn thi :TOÁN Thời gian làm bài : 150 phút

Bài 1: (6,0 điểm) Cho biểu thức: P =

2 1 1 1 x x x x x x x x x x x x x + − − + − + + − −

a) Rút gọn P. b) Tính giá trị của biểu thức P tại | x-1|= + −12 4 192 19 −

c) Tìm x để 6 Q P = nhận giá trị nguyên.

Bài 2: (3 điểm) a, Chứng minh rằng với mọi nN và n > 2 thì n4 - n + 2 không phải là số chính phương.

b, ) Giải phương trình nghiệm nguyên: 3( y2 -8x) = 3 – 4x2

Bài 3: (2 điểm) Giải phương trình: ( 1 1)(5 x) 2x x+ + − = Bài 4: (7, 0 điểm)

Cho ABC vuông tại A; BC = 2a (cm). Đường cao AH. Gọi D, E lần lượt là hình chiếu của H trên AC, AB. Chứng minh rằng :

a) AB. EB + AC. EH = AB

2

b) Qua điểm B vẽ đường thẳng song song với AC, qua điểm C vẽ đường thảng song song

với AB, hai đường thẳng này cắt nhau tại M. Gọi N và K lần lượt là trung điểm của BM và HC. Chứgn minh AK vuông góc với KN.

c) Tìm giá trị lớn nhất của diện tích tứ giác ADHE.

Câu 5 (2,0 điểm) : Cho ba số dương a, b, c thoả mãn: 2 2 2 2 2 2 2015. a b b c c a + + + + + =

Chứng minh rằng:

2 2 2 1 2015. 2 2 a b c b c c a a b + +  + + +

---------Hết----------

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Bài C

âu

Nội dung Điể

m Bài

1 (4,5

đ)

a 3,

0 đ

ĐKXĐ: 0; 1 x x  .

Rút gọn: P =

2 1 ( 1)( 1) (1 ) (1 ) ( 1) (1 ) x x x x x x x x x x x x + − + + − − − + + − −

= 1 1 1 x x x x x x x x + + + −− + +

= 1 1 1 x x x x x x + + + + + −−

2 ( 1) x

x + =

Vậy P =

2 ( 1) x

x + = với 0; 1 x x  

0,5

0,7

5

0,5

0,5

0,5

0,2 5

b 2,

0 đ

Ta có: | x-1|= − −12 4 192 19 − 1 3. x−=

 x – 1 = 3 hoặc x - 1 = - 3  x = 4 hoặc x = - 2. Vì x = 4 thỏa mãn đkxđ nên ta có: Giá trị của biểu thức P là:

P

2 ( 4 1) 9 2 4 + = =

0,5

0,5 0,5

0,5

c 1, 0đ

Với ĐKXĐ: 0; 1 x x  .

Ta có: 6 Q P = = 2 6 0 ( 1) x x

 +

mọi x thuộc đkxđ.

Mặt khác: Q – 3 =

2

2 2 6 6 3( 1) 3 ( 1) ( 1) x x x x x − + − = + +

2 2 6 3(x 2 1) 3( 1) ( 1) ( 1) x x x x x − + + − + = = + +

< 0 mọi x thuộc đkxđ.

Nên : Q < 3 mọi x thuộc đkxđ. Vậy : 0 < Q < 3 với mọi 0; 1 x x  . Vì Q nhận giá trị nguyên nên Q = 1 hoặc Q = 2.

+) Q = 1  2 6 1 ( 1) x x

= +

 x - 4 x + 1 = 0

 ( x - 2)

2 = 3

0,5

 2 x (2 3) =  ( t/m đkxđ)

+) Q = 2  2 6 2 ( 1) x x

= +

 x - x + 1 = 0 . PT vô nghiệm.

Vậy với 2 x (2 3) =  thì Q nhận giá trị nguyên.

0,5

Bài

2 (3,0

đ)

a 1, 5đ

Đặt M= n4 - n + 2 Ta có: M = n4 - (n - 2) < (n2)2 ( vì n > 2 nên n-2 > 0) Mặt khác: A = n4 - 2n2 +1 + 2n2 -n + 1= (n2 -1)2 + (2n2 -n + 1)

=> M > (n2 -1)2 ( vì 2n2 - n + 1= 2(n - 1

4 )2 + 7

8 > 0 )

=> (n2 -1)2 < M < (n2)2. Vậy M không là số chính phương.

0,5

0,5

0,5

b 1, 5đ

3( y2 -8x) = 3 – 4x2

4x2 24x + 36 - 36 = 3 - 3y2

4(x- 3)2 = 3(13 - y2) (1) Ta thấy 3(13 - y2) 4, suy ra: (13 - y2) 2 => y lẻ. Ta lại có: 7 - y2  0 nên suy ra y2 = 1 ; y2 =9 Khi đó (1) có dạng: 4(x-3)2 = 36 hoặc 4(x-3)2 =12 ( Loại) => x- 3 = 3 do đó x = 6 hoặc x = 0. Vậy các cặp (x,y) : (6;1), (6;-1), (0;1), 0;-1) thỏa mãn (1) là nghiệm của PT đã cho.

0,5

0,5

0,5

Bài

3 (2,0

đ)

ĐK: 1. x − Ta thấy x = 0 không phải là nghiệm của PT (1) . Với 0 x  ta nhân 2 vế của PT (1) với (( 1 1) x+ − ta có:

( 1 1) x+ − ( 1 1)(5 x) 2x x+ + − = ( 1 1) x+ −

(x 1 1) + − (5 x) 2x − = ( 1 1) x+ −

 x(5 – x) = 2 x( 1 1) x+ −

 (5 – x) = 2 ( 1 1) x+ − (do 0 x )

x + 2 1 x+ - 7 = 0  ( 1 x+ +1)

2 = 9  1 x+ + 1 = 3 ( do 1 x+ + 1 > 0 vợi mọi 1. x −)  1 x+ = 2  x + 1 = 4  x = 3 (t/m đk) Vậy phương trình có nghiệm là: x = 3.

0,5

0,5

0,5

0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.