Tài liệu dạy thêm - học thêm chuyên đề hai bài toán về phân số

Tài liệu dạy thêm - học thêm chuyên đề hai bài toán về phân số

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 23 trang, tổng hợp tóm tắt lý thuyết, hướng dẫn phương pháp giải các dạng toán và bài tập chuyên đề hai bài toán về phân số, hỗ trợ giáo viên và học sinh lớp 6 trong quá trình dạy thêm – học thêm môn Toán 6. CHỦ ĐỀ 6.3.1 : TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC. PHẦN I . TÓM TẮT LÍ THUYẾT. PHẦN II . CÁC DẠNG BÀI. Dạng 1 . Tìm giá trị phân số của một số cho trước. Để tìm giá trị phân số của một số cho trước, ta nhân số cho trước với phân số đó. Dạng 2 . Bài toán dẫn đến tìm giá trị phân số của một số cho trước. Căn cứ vào nội dung cụ thể của từng bài toán, ta phải tìm giá trị phân số của một số cho trước trong bài, từ đó hoàn chỉnh lời giải của bài toán. CHỦ ĐỀ 6.3.2 : TÌM MỘT SỐ BIẾT GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA NÓ. PHẦN I . TÓM TẮT LÍ THUYẾT. PHẦN II . CÁC DẠNG BÀI. Dạng 1 . Tìm một số biết giá trị một phân số của nó. Muốn tìm một số biết giá trị một phân số của nó, ta chia giá trị này cho phân số. “Phân số” có thể được viết dưới dạng hỗn số, số thập phân, số phần trăm. Dạng 2 . Bài toán dẫn đến tìm một số biết giá trị một phân số của nó. Căn cứ vào đề bài, ta chuyển bài toán về tìm một số biết giá trị một phân số của nó, từ đó tìm được lời giải bài toán đã cho. Dạng 3 . Sử dụng máy tính bỏ túi để tìm một số biết giá trị một tỉ số phần trăm của nó. Tìm số x biết p% của nó bằng a x a p. Sử dụng máy tính bỏ túi để làm phép tính trên. Dạng 4 . Tìm số chưa biết trong một tổng, một hiệu. Căn cứ vào quan hệ giữa số chưa biết và các số đã biết trong phép cộng, phép trừ để tìm số chưa biết.

Xem trước nội dung

SH6.CHUYÊN ĐỀ 6 – PHÂN SỐ

CHỦ ĐỀ 6.3 HAI BÀI TOÁN VỀ PHÂN SỐ

CHỦ ĐỀ 6.3.1: TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC.

PHẦN I. TÓM TẮT LÍ THUYẾT.

Tìm giá trị phân số của một số cho trước:

Muốn tìm m

n của số b cho trước, ta tính b . m

n (m, n Z, n 0   )

Giá trị m% của số a là giá trị phân số m

100 của số a .

Muốn tìm giá trị m% của số a cho trước, ta tính m a. 100    m 

PHẦN II. CÁC DẠNG BÀI.

Dạng 1. Tìm giá trị phân số của một số cho trước

I. Phương pháp giải.

Đề tìm giá trị phân số của một số cho trước, ta nhân số cho trước với phân số đó.

Chú ý: Phân số có thể viết dưới dạng hỗn số, số thập phân, số phần trăm.

m

n của số b là b . m

n (m, n Z, n 0   )

II. Bài toán.

Bài 1. Tìm

a) 2

3 của ,8 7 b) 2

7 của 11

6 c) 1 2 3 của ,5 1 d) 7 211 của 3 6 5

Lời giải

a) 2

3 của ,8 7bằng: , . ,  2 8 7 5 8 3 b) 2

7 của 11

6 bằng: .    11 2 11 6 7 14

c) 1 2 3 của ,5 1 bằng: , . , .   1 7 119 5 1 2 5 1 3 3 10 d) 7 211 của 3 6 5 bằng: . .   3 7 33 29 87 6 2 5 11 5 11 5

Bài 2.Tìm

a) 4

5 của 60 b) 0,25của 16 c) 1 4 2 của 3 54

Lời giải

a) 4

5 của 60 bằng: 4 60. 48 5  b) 0,25 của 16 bằng: 16.0,25 4 

c) 1 4 2 của 3 5 4 bằng: . .   3 1 23 9 207 5 4 4 2 4 2 8

Bài 3.Tìm:

a) 1

5 của 22500 đồng b) 1

4 của 328 mét; c) 1

3 của 321 tấn

d) 1

8 của , 126 4 km e) 3

4 của 76 ki-lo-mét; g) 5

8 của 96 tấn

Lời giải

a) 1

5 của 22500 đồng bằng: .  1 22500 4500 5 đồng

b) 1

4 của 328 mét bằng: .  1 328 82 4 mét

c) 1

3 của 321 tấn bằng: .  1 321 107 3 tấn

d) 1

8 của , 126 4 km bằng: , . ,   1 79 126 4 15 8 8 5 km

e) 3

4 của 76 ki-lo-mét bằng: 3 76. 57 4  kilomet

g) 5

8 của 96 tấn bằng: .  5 96 60 8 tấn

Bài 4.Tìm:

a) 5

6 của 96 kg; b) 4

9 của 5400 cm; c) 5

7 của 189 cm;

d) 1

11 của 451 m ; e) 5

11 của 451 m g) 5

9 của 738 kg;

Lời giải

a) 5

6 của 96 kg bằng: 5 96. 80 6  kg b) 4

9 của 5400 cm bằng: 4 5400 . 2400 9  cm

d) 1

11 của 451 m bằng: 1 451 . 41 11  m e) 5

11 của 451 m bằng: 5 451 . 205 11  m

g) 5

9 của 738 kg bằng: 5 738. 410 9  kg

Bài 5.Tính nhanh:

a) 260% của 25 ; b) 23,6% của 50;

c) 47% của 20 ; d) 240% của 12,5.

Lời giải

a) 260% của 25 bằng: 260 25.260% 25. 65 100  

b) 23,6% của 50 bằng: 23,6 3009 50.23,6% 50. 100 250  

c) 47% của 20 bằng: 47 47 20.47% 20.100 5  

d) 240% của 12,5 bằng: 240 12,5.240% 12,5. 30 100  

Bài 6.Có bao nhiêu phút trong:

a) 3

5 giờ; b) 5

12 giờ c) 7

15 giờ.

Lời giải

a) 3

5 giờ: 3 60. 36 5  phút b) 5

12 giờ: 5 5 1 0. 2 6 2  phút

c) 7

15 giờ: 8 7 1 0. 5 6 2  phút

Dạng 2. BÀI TOÁN DẪN ĐẾN TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC

I. Phương pháp giải.

Căn cứ vào nội dung cụ thể của từng bài toán, ta phải tìm giá trị phân số của một số cho trước trong bài, từ đó hoàn chỉnh lời giải của bài toán.

II. Bài toán.

Bài 1. Tuấn có 21 viên bi. Tuấn cho Dũng 3

7 số bi của mình. Hỏi:

a) Dũng được Tuấn cho bao nhiêu viên bi?

b) Tuấn còn lại bao nhiêu viên bi?

Lời giải

a) Số bi Dũng được Tuấn cho là: 3 21. 9 7  (viên bi)

b) Số bi Tuấn còn lại là: 21 9 12   (viên bi)

Bài 2. Một quả cam nặng 325g. Hỏi 3

5 quả cam nặng bao nhiêu?

Lời giải

3 5 quả cam nặng: 3 325. 195 5  (g)

Bài 3. Một quả cam nặng 300g. Hỏi 3

4 quả cam nặng bao nhiêu ?

Lời giải

3 4 quả cam nặng: 300 . 3

4 = 225 (g)

Bài 4. Đoạn đường Hà Nôi - Hải Phòng dài 102 km. Một xe lửa xuất phát từ xuất phát từ Hà Nội đã đi

được 3

5 quãng đường. Hỏi xe lửa còn cách Hải Phòng bao nhiêu ki – lô – mét.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.