Tài liệu dạy thêm - học thêm chuyên đề bội và ước của một số nguyên

Tài liệu dạy thêm - học thêm chuyên đề bội và ước của một số nguyên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 14 trang, tổng hợp tóm tắt lý thuyết, hướng dẫn phương pháp giải các dạng toán và bài tập chuyên đề bội và ước của một số nguyên, hỗ trợ giáo viên và học sinh lớp 6 trong quá trình dạy thêm – học thêm môn Toán 6. I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. II. CÁC DẠNG BÀI. Dạng 1 . Tìm bội và ước của số nguyên. – Tập hợp các bội của số nguyên a có vô số phần tử và bằng k a k Z. – Tập hợp các ước số của số nguyên a a 0 luôn là hữu hạn. Cách tìm: Trước hết ta tìm các ước số nguyên dương của phần số tự nhiên a (làm như trong tập số tự nhiên), chẳng hạn là p q r. Khi đó p q r cũng là ước số của a. Do đó các ước của a là p q r. Như vậy số các ước nguyên của a gấp đôi số các ước tự nhiên của nó. Số ước nguyên dương của số m n t a x y z là m 1 n 1. Dạng 2 . Vận dụng tính chất chia hết của số nguyên. Để chứng minh một biểu thức A chia hết cho số nguyên a. – Nếu A có dạng tích m n p thì cần chỉ ra m (hoặc n hoặc p) chia hết cho a. Hoặc m chia hết cho 1 a n chia hết cho 2 a p chia hết cho 3 a trong đó 1 2 3 a a a a. – Nếu A có dạng tổng m + n + p thì cần chỉ ra m n p cùng chia hết cho a hoặc tổng các số dư khi chia m n p cho a phải chia hết cho a. – Nếu A có dạng hiệu m – n thì cần chỉ ra m n chia cho a có cùng số dư. Vận dụng tính chất chia hết để làm bài toán về tìm điều kiện để một biểu thức thỏa mãn điều kiện cho hết. Dạng 3 . Tìm số nguyên x thỏa mãn điều kiện về chia hết. Áp dụng tính chất: Nếu a + b chia hết cho c và a chia hết cho c thì b chia hết cho c.

Xem trước nội dung

1

CHỦ ĐỀ 3.4.BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN

I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1. Định nghĩa

Với ,b a Z  và 0. b  Nếu có số nguyên q sao cho . a b q  thì ta ta có phép chia hết : a b q  (trong

đó ta cũng gọi a là số bị chia, b là số chia, q là thương). Khi đó ta nói a chia hết cho b , kí hiệu là

 a b .

Khi  a b ( ,b a Z  , 0 b  ) ta còn gọia là bội của b và b là ướccủa a .

2. Nhận xét

- Số 0 là bội của mọi số nguyên khác 0. Số 0 không phải là ước của bất kì số nguyên nào.

- Các số 1 và 1  là ước của mọi số nguyên.

3. Tính chất

Có tất cả các tính chất như trong tập .

-Nếu a chia hết cho b và b chia hết cho c thì a cũng chia hết cho c .

 a b và   b c a c 

- Nếu a chia hết cho b thì bội của a cũng chia hết cho b .

  a b ka b  (  k  )

- Nếu a , b chia hết cho c thì tổng và hiệu của chúng cũng chia hết cho c .

    , ; . a c b c a b c a b c   

- Nếu a , b chia cho c cùng số dư thì – a b chia hết cho c .

Nhận xét:

- Nếu a chia hết cho b , b chia hết cho a thì . a b 

- Nếu a chia hết cho hai số , m n nguyên tố cùng nhau thì a chia hết cho . m n .

- Nếu n a chia hết cho số nguyên tố p thì a chia hết cho p .

- Nếu ab chia hết cho m và , b m nguyên tố chung nhau thì a chia hết cho m .

- Trong n số nguyên liên tiếp có đúng một số chia hết cho n .

II. CÁC DẠNG BÀI

Dạng 1. Tìm bội và ước của số nguyên

I. Phương pháp giải

-Tập hợp các bội của số nguyên a có vô số phần tử và bằng   . | . k a k Z 

- Tập hợp các ước số của số nguyên a   0 a  luôn là hữu hạn.

Cách tìm:

2

Trước hết ta tìm các ước số nguyên dương của phần số tự nhiên a (làm như trong tập số tự nhiên),

chẳng hạn là , , r. p q Khi đó , , p q r    cũng là ước số của a. Do đó các ước của a là , , p q r ,

– , – , – p q r .

Như vậy số các ước nguyên của a gấp đôi số các ước tự nhiên của nó.

- Số ước nguyên dương của số m n t a = x y ….z là      m + 1 . n + 1 … t + 1

II. Bài toán

A. TRẮC NGHIỆM

Bài 1.Khi nào ta nói a là bội của b ?

A. a b  B. b a  C. a b D. b a

Lời giải

Đáp án: A

Bài 2.Hãy nêu cách tìm bội của một số:

A. nhân số đó lần lượt với 1; 2; 3;......

B. nhân số đó lần lượt với 0;1; 2; 3;......

C. chia số đó lần lượt cho 1; 2; 3;......

D. chia số đó lần lượt cho 0;1; 2; 3;......

Lời giải

Đáp án: B

Bài 3.Hãy chỉ ra số là ước của tất cả các số:

A. 0 B. 2 C.1 D.3

Lời giải

Đáp án: C

Bài 4.Số 28 có bao nhiêu ước nguyên?

A. 4 B. 6 C. 10 D.12

Lời giải

Đáp án: D

Giải thích: ta có 2 28 2 .7 

Số các ước nguyên dương của số 28 là    2 + 1 . 1 + 1 = 3.2 = 6

Số các ước của 28 là 6.2 12 

Bài 5. Các số có 2 chữ số là ước của 60 là:

A. 10; 20; 35; 60

B. 10; 12; 15; 20; 40; 60

   

     

C. 10; 12; 15; 20; 30; 60

D. 10; 20; 40; 60

     

   

Lời giải

Đáp án: C

Bài 6. Hãy tìm các số   x B 12  và 20 < x < 50

     

A. x 24; 36; 48 B. x 20; 24; 36

B. x 24; 36; 50 D. x 12; 24

 

   ; 36

3

Lời giải

Đáp án: A

B. TỰ LUẬN

Bài 1.Tìm năm bội của: 3 ; -3.

Lời giải

Cả 3 và -3 đều có chung các bội dạng 3.m( m  ), nghĩa là: 0 ; -3 ; 3 ; -6 ; 6 ; -9 ; 9 ;

Chẳng hạn, năm bội của 3 và – 3 là :3 ; 6 ; 9 ; 12 ; 15.

Bài 2. Tìm năm bội của 2 và -2.

Lời giải

Muốn tìm một bội của 2, (-2) ta nhân 2, (-2) với một số nguyên nào đó. Chẳng hạn:

Năm bội của 2 là :     2 . 1 2; 2 . 1 -2; 2 . 2 4; 2. 2 - 4; 2 . 3 6.       

Năm bội của -2 là : 2 ; 2 ; -4 ; 4 ; - 6  .

Tổng quát: Các bội của 2 và -2 có dạng là 2.q với q : 0 ; -2 ; 2 ; -4 ; 4 ; -6 ; 6 ; -8 ; 8 ; 

Bài 3. Tìm các bội của 7 ; 7. 

Lời giải

      

B 7 0; 7; 14; 21; 28;

B 7 0; 7; 14; 21; 28;

     

      

Bài 4. Tìm tất cả các ước của -2, 4, 13, 15, 1

Lời giải

Các ước của -2 là : -1 , 1 ,-2 , 2.

Cấc ước của 4 là : -1 , 1 , -2 , 2 , -4 , 4.

Các ước của 13 là : -1 , 1 , -13 , 13

Các uớc của 15 là : -1 , 1 , -3 , 3 , -5 , 5 , -15 , 15.

Các ước của 1 là : -1 , 1.

Bài 5.Tìm tất cả các ước của - 3 ; 6 ; 11 ; -1.

Lời giải

Kí hiệu U(a) là tập hợp các ước của số …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.