Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm phép cộng và phép trừ phân số

Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm phép cộng và phép trừ phân số

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 tài liệu tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm chuyên đề phép cộng và phép trừ phân số, các bài toán được chọn lọc và phân loại theo các dạng toán, được sắp xếp theo độ khó từ cơ bản đến nâng cao, có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết, giúp các em tham khảo khi học chương trình Toán 6. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT I. PHÉP CỘNG PHÂN SỐ. 1. Quy tắc cộng hai phân số. a) Cộng hai phân số cùng mẫu. Muốn cộng hai phân số có cùng mẫu, ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu a b a b m m m. b) Cộng hai phân số không cùng mẫu. Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số cùng mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung. 2. Tính chất của phép cộng phân số. Giống như phép cộng số tự nhiên, phép cộng phân số cũng có các tính chất: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0. II. PHÉP TRỪ PHÂN SỐ. 1. Số đối của một phân số. Số đối của phân số a b kí hiệu là a b. Ta có: 0 a a b b. 2. Quy tắc trừ hai phân số. – Muốn trừ hai phân số có cùng mẫu, ta trừ tử của số bị trừ cho tử của số trừ và giữ nguyên mẫu. a b a b m m m. – Muốn trừ hai phân số không cùng mẫu, ta quy đồng mẫu những số đó rồi trừ tử của số bị trừ cho tử của số trừ và giữ nguyên mẫu chung. – Muốn trừ hai phân số, ta cộng số bị trừ với số đối của số trừ: a c a c b d b d. III. QUY TẮC DẤU NGOẶC. Quy tắc dấu ngoặc đối với phân số giống như quy tắc dấu ngoặc đối với số nguyên. IV. CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP. Dạng 1: Thực hiện phép tính. Dạng 2: Tìm x biết. Dạng 3: Toán lời văn. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM DẠNG 1. THỰC HIỆN PHÉP TÍNH. DẠNG 2. TÌM x. DẠNG 3. TOÁN LỜI VĂN.

Xem trước nội dung

THCS.TOANMATH.com Trang 1

PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ PHÂN SỐ

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

I. PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

1. Quy tắc cộng hai phân số

a) Cộng hai phân số cùng mẫu

Muốn cộng hai phân số có cùng mẫu, ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu: .    a b a b m m m

b) Cộng hai phân số không cùng mẫu

Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số cùng mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung.

2. Tính chất của phép cộng phân số

Giống như phép cộng số tự nhiên, phép cộng phân số cũng có các tính chất: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0.

II. PHÉP TRỪ PHÂN SỐ

1. Số đối của một phân số

Số đối của phân số a

b

kí hiệu là a

b

. Ta có: 0        

a a b b .

2. Quy tắc trừ hai phân số

- Muốn trừ hai phân số có cùng mẫu, ta trừ tử của số bị trừ cho tử của số trừ và giữ nguyên mẫu

.    a b a b m m m

- Muốn trừ hai phân số không cùng mẫu, ta quy đồng mẫu những số đó rồi trừ tử của số bị trừ cho tử của số trừ và giữ nguyên mẫu chung.

- Muốn trừ hai phân số, ta cộng số bị trừ với số đối của số trừ:         

a c a c b d b d .

III. QUY TẮC DẤU NGOẶC

Quy tắc dấu ngoặc đối với phân số giống như quy tắc dấu ngoặc đối với số nguyên.

IV. CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

Dạng 1: Thực hiện phép tính

Dạng 2: Tìm x biết

Dạng 3: Toán lời văn

THCS.TOANMATH.com Trang 2

B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

DẠNG 1. THỰC HIỆN PHÉP TÍNH

I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1. Tổng  7 15 6 6 bằng

A. 4

3 . B. 4

3 . C. 11

3 . D. 11

3 .

Câu 2. Tổng 2 9 11 11  bằng

A. 1 . B. 1 . C. 7

11 . D. 7

11 .

Câu 3. Kết quả của phép cộng 2

1 + 3

2  là

A. 5

1 . B. 5

1 . C. 6

1 . D. 6

1 .

Câu 4. Kết quả của phép cộng 4 2 5 10  là

A. 1 . B. 1 . C. 3

4 . D. 1

5.

Câu 5. Số đối của 7 8  là

A. 8

7 . B. 7

8 . C. 7

8 . D. 8 7  .

Câu 6. Thực hiện phép tính sau: 2 4 15 15  . Kết quả là

A. 2

5 . B. 2

15 . C. 6

30 . D. 8

15 .

Câu 7. Kết quả của phép trừ 9 1 27

1  là

A. 18

0 9 1 27

1   . B. 0

2 27

3 27

1    .

C. 27

2 27

3 27

1   . D. 27

2 27

3 1 27

3 27

1      .

Câu 8. Giá trị của biểu thức 1 3 2 4   là

A. 2

8 . B. 5

4 . C. 1 2  . D. 1 4  .

THCS.TOANMATH.com Trang 3

II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 9. Chọn câu đúng.

A. 4 7 1. 11 11    B. 4 7 0. 11 11   

C. 8 7 1. 11 11    D. 4 7 1. 11 11   

Câu 10. Chọn câu sai.

A. 1 2 1. 3 3    B. 1 2 2. 3 3    C. 1 2 1. 3 3    D. 1 2 0. 3 3   

Câu 11. Kết quả của phép tính 11 7 5 12 12 12    là

A. 5

4 B. 1

12 . C. 1

6 D. 2. 3

Câu 12. Chọn câu đúng.

A. 1 5 5 1 3 3 3 3       . B. 5 8 1 14 11 11 11 11       .

C. 5 15 13 1 7 7 7     . D. 5 11 11 0. 6 6 6    .

Câu 13. Chọn câu sai.

A. 3 2 1. 2 3   B. 3 2 13. 2 3 6   C. 4 1 1 . 45 30 18   D. 4 21 1. 12 36  

Câu 14. Kết quả của phép tính 1 1 1 5 4 20   là

A. 1

10

 B. 1

20 . C. 10. D. 0.

III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 15. Tính hợp lý biểu thức 12 7 12 11 19 19    được kết quả là

A. 283

209 . B. 23

11 . C. 7

11. D. 7

11 .

Câu 16. Tính hợp lý biểu thức 2 3 4 6 5 11 8 11 11 8     được kết quả là

A. 2

11. B. 9

11 . C. 1 . D. 1.

Câu 17. Tính hợp lý biểu thức 1 9 14 1 8 9 23 23 2 9                

được kết quả là

A. 1

2 . B. 1 2  . C. 1 2 2  . D. 1 2 2 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.