Đề cương giữa học kì 2 Toán 7 năm 2023 - 2024 trường THCS Song Mai - Bắc Giang

Đề cương giữa học kì 2 Toán 7 năm 2023 - 2024 trường THCS Song Mai - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề cương hướng dẫn ôn tập giữa học kì 2 môn Toán 7 năm học 2023 – 2024 trường THCS Song Mai, tỉnh Bắc Giang. CHƯƠNG 5 : THỐNG KÊ – XÁC SUẤT. I. LÝ THUYẾT. 1. Thu thập, phân tích và xử lý dữ liệu. 2. Tính hợp lý của dữ liệu. II. BÀI TẬP CƠ BẢN. CHƯƠNG 6 : BIỂU THỨC ĐẠI SỐ. I. LÝ THUYẾT. 1. Biểu thức số, biểu thức đại số. 2. Đơn thức, đa thức. 3. Đơn thức, đa thức một biến. – Bậc, hệ số tự do, hệ số cao nhất, nghiệm của đa thức một biến. 4. Cộng, trừ đa thức một biến. – Cộng, trừ theo cột dọc. – Cộng, trừ theo hàng ngang. II. BÀI TẬP CƠ BẢN. CHƯƠNG 7 : TAM GIÁC. I. LÝ THUYẾT. 1. Định lý về tổng ba góc trong tam giác. 2. Mối quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác. 3. Tam giác bằng nhau. 4. Các trường hợp bằng nhau của tam giác. – Cạnh – Cạnh – Cạnh. – Cạnh – Góc – Cạnh. – Góc – Cạnh – Góc. 5. Tam giác cân. II. BÀI TẬP CƠ BẢN.

Xem trước nội dung

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 1/14

Tổ KHTN - Trường THCS Song Mai  Chúc các em ôn tập tốt!

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2, NĂM HỌC 2023-2024

Môn: TOÁN LỚP 7

CHƯƠNG 5: THỐNG KÊ – XÁC SUẤT I. LÝ THUYẾT 1. Thu thập, phân tích và xử lý dữ liệu. 2. Tính hợp lý của dữ liệu II. BÀI TẬP CƠ BẢN A. TRẮC NGHIỆM Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi 5.1, 5.2, 5.3 Biểu đồ dân số Việt Nam qua tổng điều tra trong thế kỉ XX (đơn vị của các cột là triệu người)

Câu 5.1. Từ năm 1980đến năm 1999, dân số nước ta tăng thêm bao nhiêu? A. 60 triệu người. B. 46triệu người. C. 16triệu người. D. 22 triệu người. Câu 5.2. Dân số nước ta năm 1999gấp bao nhiêu lần dân số nước ta năm 1921? A. 60 B. 78 C. 4,75 D. 1,04

Câu 5.3. Sau bao nhiêu năm (kể từ năm 1960) thì dân số nước ta tăng thêm 36triệu người? A. Sau 10năm. B. Sau 20năm. C. Sau 30năm. D. Sau 40năm. Sử dụng dữ kiện sau để trả lời câu 5.4, 5.5 Biểu đồ biểu diễn diện tích rừng nước ta bị phá được thống kê theo từng năm, từ năm 1995 đến năm 1998 (đơn vị nghìn ha).

Câu 5.4. Từ năm 1995đến năm 1998, diện tích rừng bị phá của nước ta là bao nhiêu nghìn ha? A. 20 B. 30 C. 10 D. 43 Câu 5.5. Diện tích rừng bị phá của nước ta năm 1998 gấp bao nhiêu lần năm 1995? A. 2 B. 0,5 C. 10 D. 30

Câu 5.6: Dữ liệu sau thuộc loại nào: Đánh giá của học sinh về mức độ phù hợp của đề thi học kì I với các lựa chọn từ Rất dễ đến Rất khó.

A. Dữ liệu không là số, có thể sắp thứ tự. B. Dữ liệu không là số, không thể sắp thứ tự. C. Dữ liệu số. D. Dữ liệu không là số.

16 30 54 66 76

0 100

1921 1960 1980 1990 1999

ố dân (triệu

người)

Năm

Dân số Việt Nam qua tổng điều tra

dân số

20

5 8 10

0

20

40

1995 1996 1997 1998

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 2/14

Tổ KHTN - Trường THCS Song Mai  Chúc các em ôn tập tốt!

Câu 5.7: Dữ liệu sau thuộc loại nào: Số điểm tốt của các bạn trong tổ. A. Dữ liệu không là số, có thể sắp thứ tự. B. Dữ liệu không là số, không thể sắp thứ tự. C. Dữ liệu số. D. Dữ liệu không là số.

B. TỰ LUẬN Câu 5.8: Tìm hiều về mức độ ứng dụng công nghệ thông tin trong giảng dạy của giáo viên ở trường Tiểu học Hoa Sữa được thống kê bởi bảng sau: Khả năng ứng dụng công nghệ thông

tin

Chưa đạt Đạt Khá Tốt

Số giáo viên nữ được đánh giá 2 3 5 3

a) Dữ liệu thu thập được ở bảng trên thuộc loại nào? b) Dữ liệu trên có đại điện được cho khả năng ứng dụng công nghệ thông tin trong giảng dạy của giáo viên ở trường Tiểu học Hoa Sữa không?

Câu 5.9: Sở thích môn Toán của các bạn lớp 6A được ghi ở bảng sau:

Sở thích Rất thích Bình thường Không thích Bạn nữ 20 4 2 Bảng trên có đại diện cho sở thích môn Toán của các bạn lớp 6A. CHƯƠNG 6: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

I. LÝ THUYẾT 1. Biểu thức số, Biểu thức đại số 2. Đơn thức, đa thức 3. Đơn thức, đa thức một biến - Bậc, hệ số tự do, hệ số cao nhất, nghiệm của đa thức một biến. 4. Cộng, trừ đa thức một biến - Cộng, trừ theo cột dọc. - Cộng, trừ theo hàng ngang II. BÀI TẬP CƠ BẢN A. TRẮC NGHIỆM Câu 6.1: Trong các biểu thức sau, em hãy chỉ ra biểu thức số.

A. 15 x y − + . B. 2 (3.4 5) − + . C. 3 2 x−. D. 3 1 2

y x − + .

Câu 6.2: Trong các biểu thức sau, em hãy chỉ ra biểu thức chứa chữ. A. 3 15 2 .3 − . B. 2 3 x y z − + .

C. 1 1,75 .24 4 + . D. ( )

2 0 3 5 2 2020 2   + − +  .

Câu 6.3: Biểu thức biểu thị công thức tính diện tích hình chữ nhật biết chiều dài (cm) x và chiều rộng (cm) y là:

A.( ).2 x y + . B. xy . C. 2xy . D. 2 x y + .

Câu 6.4: Biểu thức đại số biểu thị công thức tính diện tích hình thang biết độ dài hai đáy lần lượt là: ,a b và chiều cao là c .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.