Chuyên đề phép cộng và phép trừ đa thức một biến Toán 7

Chuyên đề phép cộng và phép trừ đa thức một biến Toán 7

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 31 trang, bao gồm tóm tắt lí thuyết và hướng dẫn giải các dạng bài tập chuyên đề phép cộng và phép trừ đa thức một biến trong chương trình môn Toán 7. PHẦN I . TÓM TẮT LÍ THUYẾT. Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau: + Cách 1: Thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức đã học. + Cách 2: Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo cùng lũy thừa giảm (hoặc tăng) của biến, rồi đặt phép tính theo cột dọc tương tự như cộng, trừ các số (chú ý đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột). PHẦN II . CÁC DẠNG BÀI. Dạng 1 : Cộng trừ đa thức một biến. + Bước 1: Viết phép tính A B. + Bước 2: Bỏ dấu ngoặc, nhóm các hạng tử cùng bậc rồi thu gọn. + Bước 3: Thực hiện phép tính. Dạng 2 : Tìm biểu thức, tính giá trị biểu thức. Hoàn toàn tương tự bài toán tìm đa thức đã học, ta cũng áp dụng quy tắc chuyển vế và quy tắc cộng trừ đa thức một biến để tìm đa thức M chưa biết. Dạng 3 : Các bài toán thực tế giải bằng cách lập đa thức. Vận dụng các kiến thức về tính chu vi diện tích các hình và các tính toán thông thường để lập mối quan hệ giữa các đại lượng. Từ đó cộng trừ đa thức để tìm ra các đại lượng. PHẦN III . BÀI TẬP TỰ LUYỆN.

Xem trước nội dung

1

CHUYÊN ĐỀ 26. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN PHẦN I. TÓM TẮT LÍ THUYẾT. Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau: Cách 1: Thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức đã học. Cách 2: Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo cùng lũy thừa giảm (hoặc tăng) của biến, rồi đặt phép tính theo cột dọc tương tự như cộng, trừ các số (chú ý đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột). PHẦN II. CÁC DẠNG BÀI. Dạng 1. Cộng trừ đa thức một biến I. Phương pháp giải: Bước 1: Viết phép tính A B  . Bước 2: Bỏ dấu ngoặc, nhóm các hạng tử cùng bậc rồi thu gọn. Bước 3: Thực hiện phép tính. II. Bài toán. * Nhận biết Bài 1. Cho hai đa thức

4 3 4 3 2 ( ) 2 2; ( ) 2 1 P x x x x Q x x x x = + + − = − − + + . Tính tổng của hai đa thức theo 2 cách.

Lời giải: Cách 1:

4 3 4 3 2 ( ) ( ) ( 2 2) ( 2 1) P x Q x x x x x x x + = + + − + − − + +

( ) ( )

4 3 4 3 2

4 4 3 3 2 2 2 2 1

2 (2 ) 2 1

x x x x x x

x x x x x x

= + + − − − + +

= − + − + + + −+

4 3 2 1 x x x x = − + + + − Cách 2:

4 3

4 3 2

4 3 2

( ) 2x 2

( ) 2x 1

( ) ( ) 1

P x x x

Q x x x

P x Q x x x x x

= + + − +

= − − + +

+ = − + + + −

Bài 2. Cho hai đa thức:

( )

3 2 2 3 P x x x x = − + ; ( )

3 2 2 1 = Q x x x x − + +

Tính ( ) ( ) ( ) ( ) ; P x Q x P x Q x + − .

Lời giải: ( ) ( ) ( ) ( ) 3 2 3 2 2 3 2 1 P x Q x x x x x x x + = − + + − + +

3 2 3 2 2 3 2 1 x x x x x x − + + − + + =

3 2 3 4 3 1 x x x = − + + ( ) ( ) ( ) ( ) 3 2 3 2 2 3 2 1 P x Q x x x x x x x − = − + − − + +

3 2 3 2 + 2 3 2 1 x x x x x x − + − − − =

3 2 2 1. x x x = − − − Bài 3. Cho hai đa thức:

( )

4 3 2 2 2 3 6 P x x x x x = + − + + ; ( )

4 3 2 2 1 Q x x x x x = − − + +

Tính ( ) ( ) ( ) ( ) ; P x Q x P x Q x + −

Lời giải:

2

( ) ( ) ( ) ( ) 4 3 2 4 3 2 2 2 3 6 2 1 P x Q x x x x x x x x x + = + − + + + − − + +

4 3 2 4 3 2 2 2 3 6 2 1 x x x x x x x x = + − + + + − − + +

4 3 2 3 4 3 7 x x x x = + − + + ( ) ( ) ( ) ( ) 4 3 2 4 3 2 2 2 3 6 2 1 P x Q x x x x x x x x x − = + − + + − − − + +

4 3 2 4 3 2 2 2 3 6 1 + + 2 x x x x x x x x = + − + + − − −

4 3 2 3 2 5 x x x x = + − − + Bài 4. Cho hai đa thức:

( )

3 2 2 5 P x x x x = − + −

( )

3 2 2 3 9 Q x x x x = − + + −

Tính ( ) ( ) ( ) ( ) ; P x Q x P x Q x + −

Lời giải: ( ) ( ) ( ) ( ) 3 2 3 2 2 5 2 3 9 P x Q x x x x x x x + = − + − + − + + −

3 2 3 2 2 5 2 3 9 x x x x x x = − + −− + + − 4 14 x = − ( ) ( ) ( ) ( ) 3 2 3 2 2 5 2 3 9 P x Q x x x x x x x − = − + − −− + + −

3 2 3 2 2 5 2 3 +9 x x x x x x = − + −+ − −

3 2 2 4 2 +4 x x x = − − Bài 5. Cho hai đa thức:

( )

3 2 5 3; P x x x x = + − + ( )

3 2 2 3 2. Q x x x x = − + +

Tính ( ) ( ) ( ) ( ) ; P x Q x P x Q x + −

Lời giải: ( ) ( ) ( ) ( ) 3 2 3 2 5 3 2 3 2 P x Q x x x x x x x + = + − + + − + +

3 2 3 2 5 3 2 3 2 x x x x x x = + −+ + − + +

3 2 6 2 5 + x x x = − + ( ) ( ) ( ) ( ) 3 2 3 2 5 3 2 3 2 P x Q x x x x x x x − = + − + − − + +

3 2 3 2 2 2 + 5 3 3 x x x x x x = + −+ − − −

3 2 4 3 4 1 x x x = + − + * Thông hiểu Bài 6. Cho hai đa thức 2 ( ) 3 2 5 F x x x = + − và 2 ( ) 3 2 2 G x x x = − − + . Tính ( ) ( ) ( ) H x F x G x = + và tìm bậc của ( ) H x .

Lời giải: Ta có ( ) ( ) 2 2 2 2 ( ) ( ) ( ) 3 2 5 3 2 2 3 2 5 3 2 2 3 H x F x G x x x x x x x x x = + = + − + − − + = + −− − + = −

Vậy ( ) 3 H x = − và bậc của ( ) H x là 0 .

Bài 7. Cho hai đa thức

2 ( ) 3 2 5 F x x x = + − và

2 ( ) 3 2 2 G x x x = − − + . Tính ( ) ( ) ( ) K x F x G x = − và tìm bậc của ( ) K x .

Lời giải: Ta có:

( ) ( ) 2 2 2 2 2 ( ) ( ) ( ) 3 2 5 3 2 2 3 2 5 3 2 2 6 4 7 K x F x G x x x x x x x x x x x = − = + − −− − + = + −+ + − = + −

Vậy 2 ( ) 6 4 7 K x x x = + − và bậc của ( ) K x là 2 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.