Chuyên đề tỉ lệ thức Toán 7
QR

Chuyên đề tỉ lệ thức Toán 7

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 38 trang, bao gồm tóm tắt lí thuyết và hướng dẫn giải các dạng bài tập chuyên đề tỉ lệ thức trong chương trình môn Toán 7. PHẦN I . TÓM TẮT LÍ THUYẾT. PHẦN II . CÁC DẠNG BÀI. Dạng 1. Lập tỉ lệ thức. + Tỉ lệ thức a c b d còn được viết là a b c d, từ đó thay tỉ số giữa các số hữu tỉ thành tỉ số giữa các số nguyên. + Dựa vào định nghĩa nếu có a c b d thì tỉ số a b và c d lập thành được một tỉ lệ thức. + Nếu ad bc và a b c d đều khác 0 thì ta có các tỉ lệ thức a c b d. + Để lập tỉ lệ thức từ các số đã cho ta cần xác định bộ bốn số a b c d sao cho ad bc rồi áp dụng tính chất 2 của tỉ lệ thức để lập được 4 tỉ lệ thức. Dạng 2. Tìm số chưa biết của một tỉ lệ thức. + Từ tỉ lệ thức a c b d suy ra bc a d hoặc từ tỉ lệ thức a : b c : d suy ra bc a d. Dạng 3. Các bài tập ứng dụng. + Tỉ lệ thức a c b d còn được viết là a b c d. + Dựa vào định nghĩa nếu có a c b d thì tỉ số a b và c d lập thành được một tỉ lệ thức. Dạng 4. Chứng minh đẳng thức. + Từ tỉ lệ thức a c k b d suy ra a bk c dk. + Từ tỉ lệ thức a c b d suy ra 1 1 a c b d. PHẦN III . BÀI TẬP TỰ LUYỆN.

Xem trước nội dung

1

CHUYÊN ĐỀ 20. TỈ LỆ THỨC PHẦN I. TÓM TẮT LÍ THUYẾT. 1. Định nghĩa

+ Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số a

b và c

d , viết là a c b d = .

2. Tính chất

+ Tính chất 1: Nếu a c b d = thì ad bc = .

+ Tính chất 2: Nếu ad bc = và a,b,c,d đều khác 0 thì ta có các tỉ lệ thức

a c b d = ; a b c d = ; d c b a = ; d b c a =

PHẦN II. CÁC DẠNG BÀI.

Dạng 1. Lập tỉ lệ thức

I. Phương pháp giải:

+ Tỉ lệ thức a c b d = còn được viết là : : a b c d = từ đó thay tỉ số giữa các số hữu tỉ thành tỉ số

giữa các số nguyên.

+ Dựa vào định nghĩa nếu có a c b d = thì tỉ số a

b và c

d lập thành được một tỉ lệ thức

+ Nếu ad bc = và , , , a b c d đều khác 0 thì ta có các tỉ lệ thức a c b d = , a b c d = ; d c b a = ; d b c a =

+ Để lập tỉ lệ thức từ các số đã cho ta cần xác định bộ bốn số , , , a b c d sao cho ad bc = rồi áp

dụng tính chất 2 của tỉ lệ thức để lập được 4 tỉ lệ thức a c b d = , a b c d = ; d c b a = ; d b c a =

II. Bài toán. Bài 1. Thay các tỉ số sau bằng tỉ số giữa các số nguyên.

a) 3,5:5,04 b) 19 2 1 : 4 21 7

c) 21 1 :0,23 25 d) 2 :0,31 9

Lời giải:

a) 35 504 25 3,5:5,04 : 10 100 36 = = b) 19 2 40 30 4 1 :4 : 21 7 21 7 9 = =

c) 21 46 23 8 1 :0,23 : 25 25 100 1 = = d) 2 2 31 2 100 200 :0,31 : . 9 9 100 9 31 279 = = =

Bài 2. Thay các tỉ số sau bằng tỉ số giữa các số nguyên.

a) 1,5:2,16 b) 1 2 :7 3

c) 3 :0,54 8 d) 2 7 2 :1 3 9

Lời giải:

a) 150 25 1,5:2,16 216 36 = = b) 1 7 1 2 :7 :7 3 3 3 = =

c) 3 3 54 25 :0,54 : 8 8 100 36 = = d) 2 7 8 16 3 2 :1 : 3 9 3 9 2 = =

2

Bài 3. Thay các tỉ số sau bằng tỉ số giữa các số nguyên.

a) ( ) 3,5: 5,25 − b) 1 3 :7 2

c) ( ) 0,8: 0,6 − d) ( ) 1,2: 1,8 −

Lời giải:

a) ( ) 350 2 3,5: 5,25 525 3 − = = − − b) 1 7 1 3 :7 :7 2 2 2 = =

c) ( ) 8 4 0,8: 0,6 6 3 − − = = − d) ( ) 12 2 1,2: 1,8 18 3 − − = = −

Bài 4. Thay các tỉ số sau bằng tỉ số giữa các số nguyên.

a) ( ) 1,2: 3,24 − b) 1 3 2 :1 5 4

c) ( ) 2 : 0,42 7 − d) 3 1,2: 5   −    

Lời giải:

a) ( ) 120 10 1,2: 3,24 324 27 − − = = − b) 1 3 11 7 44 2 :1 : 5 4 5 4 35 = =

c) ( ) 2 2 42 100 : 0,42 : 7 7 100 147 − − − = = d) 3 12 3 2 1,2: : 5 10 5 1 −     − = − =        

Bài 5. Thay các tỉ số sau bằng tỉ số giữa các số nguyên.

a) ( ) 1,02: 1,14 − b) 3 4: 14

  −    

c) ( ) 1 1 : 0,15 2   −    

d) 3 3 1 : 3 4 8      

Lời giải:

a) ( ) 102 17 1,02: 1,14 114 19 − − = = − b) 3 7 16 4: 1 4: 4 4 7 −   − = − =    

c) ( ) 1 3 15 10 1 : 0,15 : 2 2 10 1 − −   − = =    

d) 3 3 7 3 14 1 : 3 : 3 4 8 4 8 27     = =        

Bài 6. Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức hay không?

a) ( 0,3):2,7 − và ( 1,71):15,39 − b) 4,86:( 11,34) − và ( 9,3): 21,6 −

c) 3 :6 5 và 4 :8 5

d) 1 2 :7 3 và 1 3 :13 4

Lời giải:

a) Ta có:

3 27 3 10 1 ( 0,3):2,7 : . 10 10 10 27 9 − − − − = = = và 171 1539 1 ( 1,71):15,39 : 100 100 9 − − − = =

Hai tỉ số đã cho đều bằng 1

9 −.

Vậy ta có tỉ lệ thức ( 0,3):2,7 ( 1,71):15,39 − = − b) Ta có:

486 1134 3 4,86:( 11,34) : 100 100 7 − − − = = và 93 216 31 ( 9,3):21,6 : 10 10 72 − − − = =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.