Chuyên đề cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ Toán 7

Chuyên đề cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ Toán 7

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 81 trang, bao gồm tóm tắt lí thuyết và hướng dẫn giải các dạng bài tập chuyên đề cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ trong chương trình môn Toán 7. A. CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ PHẦN I. TÓM TẮT LÍ THUYẾT. PHẦN II. CÁC DẠNG BÀI. Dạng 1 . Thực hiện phép tính. + Đưa hai số hữu tỉ về hai phân số cùng mẫu rồi thực hiện cộng (trừ) các tử số. Sau đó rút gọn kết quả (nếu có). + Vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp, quy tắc dấu ngoặc để tính nhanh. Dạng 2 . Tìm x. + Thực hiện phá ngoặc theo thứ tự thực hiện phép tính để đưa đẳng thức về các dạng: a x b x b a. Dạng 3 . Bài toán thực tế. Để giải một bài toán thực tế liên quan đến cộng, trừ số hữu tỉ, ta thường làm như sau: + Bước 1: Phân tích bài toán, từ các dữ kiện đề bài xác định các giá trị của cùng một đại lượng (ví dụ: các giá trị của một đoạn đường, một chiếc bánh, một quyển sách, một đơn vị thời gian …) và thiết lập mối quan hệ giữa các đại lượng trong bài toán. + Bước 2: Dựa vào quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, thực hiện các phép toán tương ứng. + Bước 3: Kết luận. PHẦN III. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. B. NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ PHẦN I. TÓM TẮT LÍ THUYẾT. PHẦN II. CÁC DẠNG BÀI. Dạng 1 . Thực hiện phép tính. Để nhân chia hai số hữu tỉ ta thực hiện các bước sau: + Bước 1: Viết hai số hữu tỉ dưới dạng phân số. + Bước 2: Áp dụng quy tắc nhân, chia phân số. + Bước 3: Rút gọn kết quả (nếu có thể). Dạng 2 . Tìm x. + Thực hiện phá ngoặc theo thứ tự thực hiện phép tính để đưa đẳng thức về các dạng: a x b x b a. Dạng 3 . Bài toán thực tế. Để giải một bài toán thực tế liên quan đến nhân, chia số hữu tỉ, ta thường làm như sau: + Bước 1: Phân tích bài toán, từ các dữ kiện đề bài xác định các giá trị của cùng một đại lượng (ví dụ: các giá trị của một đoạn đường, một chiếc bánh, một quyển sách, một đơn vị thời gian …) và thiết lập mối quan hệ giữa các đại lượng trong bài toán. + Bước 2: Dựa vào quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, thực hiện các phép toán tương ứng. + Bước 3: Kết luận. PHẦN III. BÀI TẬP TỰ LUYỆN.

Xem trước nội dung

1

CHUYÊN ĐỀ 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

A. CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ PHẦN I. TÓM TẮT LÍ THUYẾT 1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ

- Ta có thể cộng, trừ hai số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số.

- Phép cộng số hữu tỉ cũng có 4 tính chất: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0 , cộng với số đối như phép cộng số nguyên và phép cộng phân số.

- Hai số đối nhau có tổng bằng 0 : ( ) 0 a a + − =

2. Chú ý

- Nếu hai số hữu tỉ đều được cho dưới dạng số thập phân thì ta áp dụng quy tắc cộng và trừ đối với số thập phân.

- Trong tập các số hữu tỉ , ta cũng có quy tắc dấu ngoặc tương tự như trong tập các số

nguyên .

- Đối với một tổng trong , ta có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng

một cách tùy ý như các tổng trong .

PHẦN II. CÁC DẠNG BÀI

Dạng 1. Thực hiện phép tính

I. Phương pháp giải:

+ Đưa hai số hữu tỉ về hai phân số cùng mẫu rồi thực hiện cộng (trừ) các tử số. Sau đó rút gọn kết quả (nếu có)

+ Vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp , quy tắc dấu ngoặc để tính nhanh II. Bài toán. * Nhận biết Bài 1. Tính:

a) 3 8 14 35 −+ b) 4 2 25 15 − + c) 1 1 21 14 − − + d) 14 0,6 20 − +

Lời giải:

a) 3 8 1 14 35 70 −+ = b) 4 2 2 25 15 75 − + =

c) 1 1 5 21 14 42 − − + = − d) 14 1 0,6 20 10 − + = −

Bài 2. Tính:

a) 3 8 5 25   −−    

b) 4 2 5 9 −− c) 1 5 9 12 −− d) 7 4,5

5   −−    

Lời giải:

2

a) 3 8 23 5 25 25   −− =    

b) 4 2 46 5 9 45 − − − =

c) 1 5 19 9 12 36 − − − = d) 7 59 4,5 5 10   −− =    

Bài 3. Tính:

a) 16 0,8 5 − − + b) 5 13 17 34 −+ c) 1 5 26 39 − + d) 1 1 16 24 − − +

Lời giải:

a) 16 0,8 4 5 − − + = b) 5 13 3 17 34 34 −+ =

c) 1 5 7 26 39 78 − − + = d) 1 1 5 16 24 48 − − − + =

Bài 4. Tính:

a) 18 0,4 10 − + b) 13 0,5 8 − − + c) 7 ( 0,6) 10 − −− d)

4 1 7 9   −−    

Lời giải:

a) 18 7 0,4 10 5 − − + = b) 13 17 0,5 8 8 − − − + =

c) 7 1 ( 0,6) 10 10

− − −− = d) 4 1 43 7 9 63   −− =    

Bài 5. Tính:

a) 27 0,2 15 − + b) 3 0,16 2 − − + c) 3 ( 0,2) 10 − −− d) 3 2 5 7   −−    

Lời giải:

a) 27 9 1 8 0,2 15 5 5 5 − − − + = + = b) 3 8 75 83 0,16 2 50 50 50 − − − − − + = + =

c) 3 3 2 1 ( 0,2) 10 10 10 10 − −− = − + = − d) 3 2 21 10 31 5 7 35 35 35   −− = + =    

* Thông hiểu Bài 6. Tính hợp lí:

a) 4 13 0,25 0,75 12 39 − −   − − +    

b) 2 4 4 1 11 0,4 5 3 5 9 9     − + −− − +        

Lời giải:

a) 4 13 0,25 0,75 12 39 − −   − − +    

1 1 0,25 0,75 3 3 − = + + + ( ) 1 1 0,25 0,75 1 3 3 −   = + + + =    

b) 2 4 4 1 11 0,4 5 3 5 9 9     − + −− − +        

2 4 4 1 11 0,4 5 3 5 9 9 = − − + + + 2 4 1 11 4 0,4 0 5 5 9 9 3     = − + + + − =        

Bài 7. Tính hợp lí:

a) 3 1 9 3 2,25 4 4 4 −     + − − −        

b) 1 1 1 1 2 3 23 6 − + +

Lời giải:

3

a) 3 1 9 3 2,25 4 4 4 −     + − − −        

3 1 3 2 4 4 −   = + − =    

b) 1 1 1 1 2 3 23 6 − + + 1 1 1 1 1 2 3 6 23 23   = − + + =    

Bài 8. Tính hợp lí:

a) 13 4 10 4 7 9 7 9 − −     − − −        

b) 14 7 0,65 0,35 12 42 − −   + − −    

Lời giải:

a) 13 4 10 4 7 9 7 9 − −     − − −        

13 10 4 4 3 7 7 9 9 7 − −     = + + − =        

b) 14 7 0,65 0,35 12 42 − −   + − −    

( ) 7 1 0,65 0,35 0 6 6 −   = + + + =    

Bài 9. Tính hợp lí:

a) 7 5 4 3 13 1 8 2 7 7 8     − + −− + −        

b) 3 3 10 3 2,25 7 4 7 −     + − − −        

Lời giải:

a) 7 5 4 3 13 1 8 2 7 7 8     − + −− + −        

7 5 4 3 13 1 8 2 7 7 8 = − + + −+ 7 13 5 3 4 1 0 8 8 2 7 7     = + − + + − =        

b) 3 3 10 3 2,25 7 4 7 −     + − − −        

3 10 3 9 3 1 7 7 4 4 −     = + + − − =        

Bài 10. Tính hợp lí:

a) 1 43 1 1 2 101 3 6   − + − −    

b) 5 3 5 2 8 4 9 2 10 3 7 7 3 7 3       − + − + − + − −            

Lời giải:

a) 1 43 1 1 2 101 3 6   − + − −    

1 1 1 43 43 2 3 6 101 101   = − − − = −    

b) 5 3 5 2 8 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.