Phân dạng và bài tập số hữu tỉ Toán 7 Chân Trời Sáng Tạo

Phân dạng và bài tập số hữu tỉ Toán 7 Chân Trời Sáng Tạo

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 75 trang, được tổng hợp bởi thầy giáo Nguyễn Bỉnh Khôi, bao gồm phân dạng và bài tập chủ đề số hữu tỉ trong chương trình môn Toán 7 sách Chân Trời Sáng Tạo. Chương 1 . SỐ HỮU TỈ 2. Bài 1 . TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ 2. A Trọng tâm kiến thức 2. 1. Số hữu tỉ 2. 2. Biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số 2. 3. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ 3. B Các dạng bài tập 3. + Dạng 1. Nhận biết một số hữu tỉ, các quan hệ 3. + Dạng 2. Biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số 5. + Dạng 3. So sánh các số hữu tỉ 7. + Dạng 4. Tìm điều kiện để một số hữu tỉ là một số nguyên 9. C Bài tập vận dụng 10. D Bài tập nâng cao 15. Bài 2 . CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ HỮU TỈ 20. A Trọng tâm kiến thức 20. 1. Cộng trừ hai số hữu tỉ 20. 2. Nhân và chia hai số hữu tỉ 20. B Các dạng bài tập 20. + Dạng 1. Thực hiện phép tính cộng, trừ 20. + Dạng 2. Thực hiện phép tính nhân, chia 22. + Dạng 3. Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia 23. + Dạng 4. Tìm số chưa biết trong một đẳng thức 26. + Dạng 5. Rút gọn biểu thức có quy luật 28. + Dạng 6. Vận dụng thực tế 30. C Bài tập vận dụng 30. D Bài tập nâng cao 38. Bài 3 . LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ 41. A Trọng tâm kiến thức 41. 1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên 41. 2. Nhân và chia hai luỹ thừa cùng cơ số 41. 3. Luỹ thừa của luỹ thừa 41. B Các dạng bài tập 41. + Dạng 1. Tính giá trị của một lũy thừa hoặc viết một số dưới dạng lũy thừa 41. + Dạng 2. Tính tích, tính thương của hai lũy thừa cùng cơ số và tính lũy thừa của một lũy thừa 43. + Dạng 3. Tính lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương 44. + Dạng 4. Tìm cơ số, tìm số mũ của một lũy thừa 45. + Dạng 5. So sánh hai lũy thừa 48. + Dạng 6. ** Tìm chữ số tận cùng của một lũy thừa 50. C Bài tập vận dụng 51. D Bài tập nâng cao 56. Bài 4 . QUY TẮC DẤU NGOẶC VÀ QUY TẮC CHUYỂN VẾ 61. A Trọng tâm kiến thức 61. 1. Quy tắc dấu ngoặc 61. 2. Quy tắc chuyển vế 61. 3. Thứ tự thực hiện các phép tính 61. B Các dạng bài tập 61. + Dạng 1. Thực hiện phép tính 61. + Dạng 2. Toán tìm x 64. C Bài tập vận dụng 66. D Bài tập nâng cao 68. ÔN TẬP CHƯƠNG I 70.

Xem trước nội dung

Thầy Nguyễn Bỉnh Khôi – ĐT: 0909 461 641

2

SỐHỮU TỈ1 Chûúng

SỐHỮU TỈ

TẬP HỢP CÁC SỐHỮU TỈ 1 Baâi

A A TRỌNG TÂM KIẾN THỨC

1 Sốhữu tỉ

○Sốhữu tỉlà sốviết được dưới dạng phân sốa b với a, b ∈Z, b ̸= 0.

○Tập hợp các sốhữu tỉđược kí hiệu là Q.

o Mỗi sốhữu tỉđều có một sốđối. Sốđối của sốhữu tỉm là sốhữu tỉ−m.

d Nhận xét. Vì các sốthập phân đã biết đều viết được dưới dạng phân sốthập phân nên chúng đều là các số hữu tỉ. Tương tự, sốnguyên, hỗn sốcũng là các sốhữu tỉ.

2 Biểu diễn các sốhữu tỉtrên trục số

○Tương tựsốnguyên, ta có thểbiểu diễn các sốhữu tỉtrên trục số. Chẳng hạn, đểbiểu diễn sốhữu tỉ3 2 ta

làm như sau:

– Chia đoạn thẳng đơn vị(chẳng hạn đoạn từ0 đến 1) thành hai đoạn bằng nhau, lấy một đoạn làm đơn

vịmới (đơn vịmới bằng 1

2 đơn vịcũ) (Hình a)

– Sốhữu tỉ3

2 được biểu diễn bởi điểm M (nằm sau gốc O) và cách O một đoạn bằng 3 đơn vịmới (Hình

b).

○Tương tự, sốhữu tỉ- 3 2 được biểu diễn bởi điểm N (nằm trước gốc O ) và cách O một đoạn bằng 3 đơn vị

mới (Hình c). Do đó OM = ON.

Hình a)

−2 −1 0 1 2

O

Đơn vịmới

Hình b)

−2 −1 0 1 2

M

3 2

O

Hình c)

−2 −1 0 1 2

M

3 2

N

−3

2

O

o ○Sốhữu tỉ3 2 = 1, 5 nên 1,5 cũng được biểu diễn bởi điểm M; Sốhữu tỉ−3

2 = −6

4 nên −6

4 cũng được

biểu diễn bởi điểm N (Hình c).

2/171 Lớp Toán Thầy Khôi 6-7-8-9

Chương 1. SỐHỮU TỈ Thầy Nguyễn Bỉnh Khôi – ĐT: 0909 461 641

3

○Trên trục số, điểm biểu diễn sốhữu tỉa được gọi là điểm a.

d Nhận xét. Trên trục số, hai điểm biểu diễn của hai sốhữu tỉđối nhau a và −a nằm vềhai phía khác nhau so với điểm O và có cùng khoảng cách đến O.

3 Thứtựtrong tập hợp các sốhữu tỉ

○Ta có thểso sánh hai sốhữu tỉbất kì bằng cách viết chúng dưới dạng phân sốrồi so sánh hai phân sốđó.

○Với hai sốhữu tỉa, b bất kì, ta luôn có hoặc a = b hoặc a < b hoặc a > b. Cho ba sốhữu tỉa, b, c. Nếu a < b và b < c thì a < c (tính chất bắc cầu).

○Trên trục số, nếu a < b thì điểm a nằm trước điểm b.

o Trên trục số, các điểm nằm trước gốc O biểu diễn sốhữu tỉâm (tức sốhữu tỉnhỏhơn 0); các điểm nằm sau gốc O biểu diễn sốhữu tỉdương (tức sốhữu tỉlớn hơn 0). Số0 không là sốhữu tỉdương, cũng không là sốhữu tỉâm. d Nhận xét.

○Sốhữu tỉlớn hơn 0 gọi là sốhữu tỉdương. Sốhữu tỉnhỏhơn 0 gọi là sốhữu tỉâm. Sốhữu tỉ0, không là sốhữu tỉdương cũng không là sốhữu tỉâm.

○Sốhữu tỉa b là sốhữu tỉdương nếu a và b cùng dấu, là sốhữu tỉâm nếu a, b khác dấu, bằng 0 nếu a = 0.

A B CÁC DẠNG BÀI TẬP

| Dạng 1. Nhận biết một sốhữu tỉ, các quan hệ

✓Muốn xem một sốhữu tỉhay không, ta hãy biến đổi xem sốđó có dạng a

b với a, b ∈Z; b ̸= 0 hay không.

c Ví dụ1. Các số0, 3; −1, 35; 13

4; 0; −2; 100 có là sốhữu tỉkhông? Vì sao?

Ê Lời giải.

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

c Ví dụ2. Hãy cho biết tính đúng, sai của mỗi khẳng định sau:

0,45 ∈Q; a) −11

3 ∈Q; b) −123 /∈Q; c) 31

2 /∈Q; d)

0 ∈Q; e) 2023 /∈Q; f) −11

2 ∈Q; g) −2022

2023 ∈Q; h)

Ê Lời giải.

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.