Tóm tắt kiến thức Toán 7 học kì 1
QR

Tóm tắt kiến thức Toán 7 học kì 1

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 15 trang, tóm tắt kiến thức Toán 7 phần nội dung học kì 1, giúp học sinh lớp 7 ôn tập để chuẩn bị cho kỳ thi kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 7. BÀI 1 TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ. BÀI 2 CÁC PHÉP TÍNH CỦA SỐ HỮU TỈ. BÀI 3 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ. BÀI 4 QUY TẮC DẤU NGOẶC VÀ QUY TẮC CHUYỂN VẾ. BÀI 5 SỐ VÔ TỈ. CĂN BẬC HAI SỐ HỌC. BÀI 6 SỐ THỰC. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC. BÀI 7 LÀM TRÒN SỐ VÀ ƯỚC LƯỢNG KẾT QUẢ. BÀI 8 HÌNH HỘP CHỮ NHẬT – HÌNH LẬP PHƯƠNG. BÀI 9 HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG TAM GIÁC – HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG TỨ GIÁC. BÀI 10 DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA LĂNG TRỤ ĐỨNG. BÀI 11 CÁC GÓC Ở VỊ TRÍ ĐẶC BIỆT. BÀI 12 TIA PHÂN GIÁC. BÀI 13 HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG. BÀI 14 ĐỊNH LÍ VÀ CHỨNG MINH MỘT ĐỊNH LÍ. BÀI 15 THU THẬP VÀ PHÂN LOẠI DỮ LIỆU. BÀI 16 BIỂU ĐỒ HÌNH QUẠT. BÀI 17 BIỂU ĐỒ ĐOẠN THẲNG. BÀI 18 CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC.

Xem trước nội dung

BÀI 1 TẬP HỢP CÁC SỐHỮU TỈ

✓Sốhữu tỉlà sốviết được dưới dạng phân sốa

b với a, b ∈Z; b ̸= 0.

✓Các phân sốbằng nhau biểu diễn cùng một sốhữu tỉ.

✓Mỗi sốnguyên là một sốhữu tỉ.

✓Tập hợp các sốhữu tỉđược kí hiệu là Q.

d Ví dụ1 2 3; 0; −1; 0, 5 đều là các sốhữu tỉvềbiểu diễn được dưới dạng phân số.

✓Sốhữu tỉlớn hơn 0 gọi là sốhữu tỉdương; sốhữu tỉnhỏhơn 0 gọi là sốhữu tỉâm; sốhữu tỉ0 không là sốhữu tỉdương cũng không là sốhữu tỉâm.

✓Ta có thểso sánh hai sốhữu tỉbằng cách viết chúng dưới dạng phân sốrồi so sánh hai phân sốđó.

✓Cho ba sốhữu tỉa, b, c. Nếu a < b và b < c thì a < c (tính chất bắc cầu).

✓Sốđối của sốhữu tỉx kí hiệu là −x.

✓Mọi sốhữu tỉđều có một sốđối; sốđối của số0 là số0 .

BÀI 2 CÁC PHÉP TÍNH CỦA SỐHỮU TỈ

✓Đểcộng, trừhai sốhữu tỉx, y ta có thểviết chúng dưới dạng hai phân sốrồi áp dụng quy tắc cộng, trừphân số.

✓Phép cộng sốhữu tỉcũng có tính chất như phép cộng sốnguyên: giao hoán, kết hợp và cộng với số0.

✓Cho x, y là hai sốhữu tỉx = a

b, y = c

d (b ̸= 0, d ̸= 0), ta có x · y = a

b · c

d = a · c

b · d.

✓Phép nhân sốhữu tỉcũng có tính chất như phép nhân sốnguyên: giao hoán kết hợp, nhân với số1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.

✓Cho x, y là hai sốhữu tỉx = a

b, y = c

d (b ̸= 0, d ̸= 0, y ̸= 0), ta có

x : y = a

b : c

d = a

b · d

c = a · d

b · c .

✓Thương của phép chia sốhữu tỉx cho sốhữu tỉy (y ̸= 0) gọi là tỉsốcủa hai sốx và y, kí hiệu là x

y hay x : y.

1. Tập hợp các sốhữu tỉ| 1

BÀI 3 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐHỮU TỈ

✓Lũy thừa bậc n của một sốhữu tỉx, kí hiệu xn, là tích của n thừa sốx.

xn = x · x · x . . . x | {z }

n thừa số (x ∈Q, n ∈N, n > 1).

✓Ta đọc xn là “x mũ n” hoặc “ x lũy thừa n” hoặc “lũy thừa bậc n của x”.

✓Sốx gọi là cơ số, n gọi là sốmũ.

✓Quy ước: x1 = x; x0 = 1(x ̸= 0).

✓Khi viết sốhữu tỉx dưới dạng a

b (a, b ∈Z, b ̸= 0), ta có: a

b

n = an

bn .

✓Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữnguyên cơ sốvà cộng hai sốmũ:

xm · xn = xm+n.

✓Khi chia hai lũy thừa cùng cơ sốkhác 0, ta giữnguyên cơ sốvà lấy sốmũ của lùy thừa bị chia trừđi sốmũ của lũy thừa chia.

xm : xn = xm−n (x ̸= 0, m ≥n).

✓Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữnguyên cơ sốvà nhân hai sốmũ.

(xm)n = xm·n.

BÀI 4 QUY TẮC DẤU NGOẶC VÀ QUY TẮC CHUYỂN VẾ

Khi bỏdấu ngoặc, nếu đằng trước dấu ngoặc:

✓Có dấu “+”, thì vẫn giữnguyên dấu của các sốhạng trong ngoặc.

x + (y + z −t) = x + y + z −t

✓Có dấu “−”, thì phải đổi dấu tất cảcác sốhạng trong ngoặc.

x −(y + z −t) = x −y −z + t

Khi chuyển một sốhạng từvếnày sang vếkia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu sốhạng đó. Với mọi x, y, z ∈Q : x + y = z ⇒x = z −y Thứtựthực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc:

✓Nếu biểu thức chỉcó phép cộng, trừhoặc chỉcó phép nhân, chia, ta thực hiện phép tính theo thứtựtừtrái sang phải.

2 |Tóm tắt kiến thức Toán 7 HKI Toán Song NgữCô Vy - 0932 568 002 ‡

✓Nếu biểu thức có các phép cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện: Lũy thừa →Nhân và chia →Cộng và trừ.

Thứtựthực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc:

( ) →[ ] →{ }

.

BÀI 5 SỐVÔ TỈ. CĂN BẬC HAI SỐHỌC

✓Nếu a

b bằng một phân sốthập phân thì kết quảcủa phép chia a

b là sốthập phân bằng với

phân sốthập phân đó.

d Ví dụ1 7 2 = 35

10 = 3,5; 31

25 = 124

100 = 1,24.

✓Các số3,5 và 1,24 được gọi là sốthập phân hữu hạn.

✓Nếu a

b không bằng bất cứphân sốthập phân nào thì kết quảcủa phép chia a

b không bao

giờdừng và có chữsốhoặc cụm chữsốsau dấu phẩy lặp đi lặp lại.

d Ví dụ2 20

3 = 6,6666 . . . = 6,(6); 79

11 = 7,181818 . . . = 7,(18).

✓Các số6,(6) và 7,(18) được gọi là sốthập phân vô hạn tuần hoàn và chữsốhay cụm chữsố lặp đi lặp lại như (6); (18) được gọi là chu kì.

✓Mỗi sốhữu tỉđược biểu diễn bởi một sốthập phân hữu hạn

✓Mỗi sốthập phân vô hạn không tuần hoàn là sốvô tỉ.

✓Tập hợp các sốvô tỉđược kí hiệu là I.

d Ví dụ3 π = 3, 14159...; 2.10101213.. ∈I

✓Căn bậc hai sốhọc của sốa không âm là sốx không âm sao cho x2 = a.

✓Ta dùng kí hiệu √a đểchỉcăn bậc hai sốhọc của a.

✓Một sốkhông âm a …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.