1 THCS VÕNG XUYÊN – NĂM HỌC 2022-2023
TRƯỜNG THCS VÕNG XUYÊN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 7 Năm học: 2022 - 2023 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 1
2 ?
A. 4
7 . B. 7
14 . C. 7
14 . D. 14
28 .
Câu 2. Phân số biểu diễn số hữu tỉ 2
5
là:
A. 4
10 B. 10
26 C. 12
40
D. 15
35
Câu 3: Cho hình vẽ sau:
Trên trục số, điểm M, N lần lượt biểu diễn các số hữu tỉ:
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Kết quả của phép tính (
)
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Giá trị của biểu thức 18 17 16 11 11 11 . 2 chia hết cho:
A.160 B.147 C.150 D.130 Câu 6. Viết tích 6 4 25 . 8 dưới dạng lũy thừa cơ số 10 là:
A.108 B.1012 C.1010 D.106
Câu 7: Giá trị của x thỏa mãn 1 5 1 4 3 6 x là
A. 1
6 . B. 1
20 . C. 2
17 . D. 1
180 .
Câu 8. Kết quả phép tính 15 28 14 45
bằng:
A. 2
5 B. 2
3 C. 2
3 D. 43
59
2 THCS VÕNG XUYÊN – NĂM HỌC 2022-2023
Câu 9. Kết quả của phép tính
2008 1004 2 4 : 5 25
là:
A.
1004 2 5
B.
1004 4 25
C. 1
D.
2 5 2
Câu 10. Kết quả phép tính 813 : 35 là :
A. 32 B. 34 C. 36 D. 37
Câu 11.
4 7 5
là kết quả của phép tính:
A.
6 2 7 7 5 5
B.
12 3 7 7 : 5 5
C.
4 7 7 . 5 5
D.
4
4 7 5
Câu 12: Nếu 9 x thì giá trị của x là A. 3 x . B. 3 x . C. 81 x . D. 81 x .
Câu 13. Tính 25 64 bằng :
A. 5
8 B. 5
8 C. 8
5 D. 8
5
Câu 14. Nếu 4 x thì x bằng :
A. 4 B. 8 C. 2 D. 16
Câu 15: Nếu 5 3 :( 2) ( 2) x thì giá trị của x là
A. 4 . B. 8 ( 2) . C. 15 ( 2) . D. 7 ( 2) .
Câu 16: Cho (
)
. Giá trị của thỏa mãn đẳng thức đã cho là:
A. {
} B. C.
D.
Câu 17: Lũy thừa (
)
bằng:
A. (
)
B. (
)
C. (
)
D. (
)
Câu 18: Biết . Giá trị của là:
A. {
} B. C. {
} D.
Câu 19: Kết quả của phép tính (
)
(
)
(
)
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 20: Kết quả của phép tính
là:
A.
B.
C.
D.
3 THCS VÕNG XUYÊN – NĂM HỌC 2022-2023
Câu 21: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
A. 5
12 . B. 6
7 . C. 7
8 . D. 3
13 .
Câu 22: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?
A. 5
12 . B. 7
10 . C. 5
10 . D. 7
4 .
Câu 23. Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn ?
A. 8
16
B. 7
6
C. 5
10
D. 1
4
Câu 24. Cho x = 1,63274 khi làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai thì được x bằng :
A. 1,632 B. 1,6 C. 1,64 D. 1,63 Câu 25: Trong các số √ ; √ ., số vô tỉ là: A. √ B. C. D. √ Câu 26: Cho | | và Giá trị của là: A. B. C. D.
Câu 27.Tìm x biết x = 3
2
A. 3 2 x B. 2 3 x C. 2 3 x D. 3 2 x
Câu 28. Cho hai đường thẳng xy và zt cắt nhau tại B và 0 70 xBt . Góc zBy có số đo là :
A. 400 B. 1400 C. 700 D. 1100 Câu 29: Số đo ̂ trong hình là:
A. B. C. D. Câu 30: Số đo góc bù với góc trong hình là:
O
4 THCS VÕNG XUYÊN – NĂM HỌC 2022-2023
A. B. C. D.
Câu 31: Cho góc 70 xOy . Góc đối đỉnh của góc xOy có số đo là A. 110. B. 20. C. 70. D. 180. Câu 32: Cho hình vẽ sau:
Góc và là hai góc: A. Trong cùng phía B. So le trong C. Đồng vị D. Kề bù
Câu 33: Cho hình vẽ, // a b nếu:
A. 1 4 A B . B. 4 1 A B . C. 3 2 A B . D. 4 4 A B .
Câu 34: Cho hình vẽ, biết ̂ Số đo góc ̂ là:
1
1
2
2
3
3
4
4
a
b
B
A
O
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.