Phân dạng và bài tập phân thức đại số Toán 8 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống

Phân dạng và bài tập phân thức đại số Toán 8 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 101 trang, được tổng hợp và biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Bỉnh Khôi, phân dạng và tuyển chọn các bài tập chuyên đề phân thức đại số trong chương trình môn Toán 8 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống, có đáp án và lời giải chi tiết. MỤC LỤC : Chương 6 . PHÂN THỨC ĐẠI SỐ 1. Bài 21 . PHÂN THỨC ĐẠI SỐ 1. A Trọng tâm kiến thức 1. 1. Phân thức đại số 1. 2. Hai phân thức bằng nhau 1. 3. Điều kiện xác định và giá trị của phân thức tại một giá trị đã cho của biến 1. B Các dạng bài tập 1. + Dạng 1. Nhận biết phân thức, xác định tử thức và mẫu thức 1. + Dạng 2. Điều kiện xác định và giá trị của phân thức tại một giá trị đã cho của biến 3. + Dạng 3. Hai phân thức bằng nhau 4. + Dạng 4. Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của phân thức 6. + Dạng 5. Vận dụng 7. C Bài tập vận dụng 8. Bài 22 . PHÂN THỨC ĐẠI SỐ 14. A Trọng tâm kiến thức 14. 1. Tính chất cơ bản của phân thức 14. 2. Rút gọn phân thức 14. 3. Quy đồng mẫu nhiều phân thức 14. B Các dạng bài tập 15. + Dạng 1. Rút gọn phân thức 15. + Dạng 2. Chứng minh đẳng thức 16. + Dạng 3. Tính giá trị biểu thức 17. + Dạng 4. Chứng minh giá trị biểu thức không phụ thuộc vào biến 18. + Dạng 5. Tìm x thỏa mãn đẳng thức cho trước 19. + Dạng 6. Quy đồng mẫu thức 20. + Dạng 7. Vận dụng 21. C Bài tập vận dụng 23. Bài 23 . PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ PHÂN THỨC ĐẠI SỐ 28. A Trọng tâm kiến thức 28. 1. Cộng hai phân thức cùng mẫu thức 28. 2. Cộng hai phân thức khác mẫu 28. 3. Trừ hai phân thức 28. 4. Cộng, trừ nhiều phân thức đại số 28. B Các dạng bài tập 29. + Dạng 1. Cộng, trừ các phân thức cùng mẫu thức 29. + Dạng 2. Cộng, trừ các phân thức không cùng mẫu thức 31. + Dạng 3. Tìm x thõa mãn đẳng thức cho trước 33. + Dạng 4. Rút gọn và tính giá trị biểu thức 33. + Dạng 5. Chứng minh giá trị biểu thức không phụ thuộc vào biến. Chứng minh đẳng thức 36. + Dạng 6. Vận dụng 38. C Bài tập vận dụng 39. Bài 24 . PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA PHÂN THỨC ĐẠI SỐ 51. A Trọng tâm kiến thức 51. 1. Phép nhân các phân thức đại số 51. 2. Phân thức nghịch đảo 51. 3. Phép chia 51. B Các dạng bài tập 51. + Dạng 1. Thực hiện phép nhân, phép chia các phân thức 51. + Dạng 2. Rút gọn biểu thức 52. + Dạng 3. Tìm x thỏa mãn đẳng thức cho trước 54. + Dạng 4. Chứng minh giá trị biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến 54. + Dạng 5. Vận dụng 55. C Bài tập tự luyện 57. LUYỆN TẬP CHUNG 63. A Trọng tâm kiến thức 63. B Các dạng bài tập 63. + Dạng 1. Tìm điều kiện của biến để phân thức xác định 63. + Dạng 2. Tìm giá trị của x để phân thức bằng 0 63. + Dạng 3. Rút gọn biểu thức 64. + Dạng 4. Vận dụng 65. C Bài tập vận dụng 66. ÔN TẬP CHƯƠNG VI 72. A Bài tập rèn luyện 72. B Bài tập bổ sung 78.

Xem trước nội dung

Chương 6. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ SÁCH TOÁN 8 KẾT NỐI TRI THỨC

1

PHÂN THỨC ĐẠI SỐ6 Chûúng

PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

PHÂN THỨC ĐẠI SỐ 21 Baâi

A A TRỌNG TÂM KIẾN THỨC

1 Phân thức đại số

Một phân thức đại số(hay nói gọn là phân thức) là biểu thức có dạng A

B , trong đó A, B là những đa thức và

B khác đa thức 0, A được gọi là tửthức (hay tử), B được gọi là mẫu thức (hay mẫu).

d Nhận xét. Mỗi đa thức cũng được coi là một phân thức với mẫu thức bằng 1. Đặc biệt, số0 và số1 cũng là phân thức đại số.

2 Hai phân thức bằng nhau

Hai phân thức A

B và C

D gọi là bằng nhau nếu A · D = B · C.

A B = C

D nếu A · D = B · C.

3 Điều kiện xác định và giá trịcủa phân thức tại một giá trịđã cho của biến

Khi thay các biến của phân thức đại sốbằng các giá trịnào đó (sao cho phân thức xác định), rồi thực hiện các phép tính thì ta nhận được giá trịcủa phân thức đại sốđó tại các giá trịcủa biến. Như vậy, đểtính giá trịcủa phân thức tại những giá trịcho trước của biến ta thay các giá trịcho trước của biến vào phân thức đó rồi tính giá trịcủa biểu thức sốnhận được.

Điều kiện xác định của phân thức A

B là điều kiện của biến đểmẫu thức B khác 0.

o Ta chỉcần quan tâm đến điều kiện xác định khi tính giá trịcủa phân thức. Khi xét phân thức mà không nói gì thêm thì ta hiểu các biến chỉnhận các giá trịlàm cho phân thức xác định.

A B CÁC DẠNG BÀI TẬP

| Dạng 1. Nhận biết phân thức, xác định tửthức và mẫu thức

1/101 p Thầy Nguyễn Bỉnh Khôi – Ô 0909 461 641

21. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ SÁCH TOÁN 8 KẾT NỐI TRI THỨC

2

c Ví dụ1. Chỉra các phân thức trong các biểu thức sau đây

2x + 1

x −3 ; ab a + b; x2 + 2x + 1; √

5; √x x + 1.

Ê Lời giải.

Trong các biểu thức trên, 2x + 1

x −3 ; ab a + b; x2 + 2x + 1; √

5 là phân thức.

Biểu thức √x x + 1 không phải là phân thức, vì √x không phải là đa thức. □

c Ví dụ2.

a) Cách viết nào sau đây không cho một phân thức?

6y3z

x2 ; xy + z

−3 ; y + z

0 ; 0 x + 1; x3 −xy.

b) Viết mẫu thức của mỗi phân thức trong các cách viết trên.

Ê Lời giải.

a) Trong các cách viết trên, y + z

0 không phải là phân thức

b) Các phân thức 6y3z

x2 ; xy + z

−3 ; 0 x + 1; x3 −xy có mẫu lần lượt là x2; −3; x + 1; 1.

□

c Ví dụ3. Trong các cặp phân thức sau, cặp phân thức nào có cùng mẫu thức?

−20x

3y2 và 4x3

5y2 ; a) 5x −10

x2 + 1 và 5x −10

x2 −1 ; b) 5x + 10

4x −8 và 4 −2x 4(x −2). c)

Ê Lời giải.

Cặp phân thức có cùng mẫu thức là 5x + 10

4x −8 và 4 −2x 4(x −2). □

c Ví dụ4. Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là phân thức?

2x + 1

x + 4 . a) xy x + 2y. b)

1 x x2 + 1. c) x2y + xy2

x −y . d) x2 −2

1 x

. e)

Ê Lời giải.

a) Do 2x + 1 và x + 4 là các đa thức và đa thức x + 4 khác đa thức 0 nên biểu thức 2x + 1

x + 4 là phân thức.

b) Do xy và x + 2y là các đa thức và đa thức x + 2y khác đa thức 0 nên biểu thức xy x + 2y là phân thức.

c) Do biểu thức 1

x không phải là đa thức nên biểu thức

1 x x2 + 1 không phải là phân thức.

d) Do x2y +xy2 và x−y là các đa thức và đa thức x−y khác đa thức 0 nên biểu thức x2y + xy2

x −y là phân thức.

2/101 p Thầy Nguyễn Bỉnh Khôi – Ô 0909 461 641

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.