Một số chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 8

Một số chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 8

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 251 trang, tuyển tập một số chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 8, hỗ trợ học sinh trong quá trình ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi chọn học sinh giỏi Toán 8 các cấp (cấp trường, cấp quận / huyện, cấp thành phố / tỉnh …). CHỦ ĐỀ 1 . HẰNG ĐẲNG THỨC. + Các hằng đẳng thức cơ bản. + Các hằng đẳng thức mở rộng hay sử dụng. CHUYÊN ĐỀ 2 . PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ. + Phương pháp tách hạng tử. + Phương pháp nhóm hạng tử. + Phương pháp dùng hằng đẳng thức. + Phương pháp thêm, bớt cùng một hạng tử. + Phương pháp đổi biến. + Phương pháp hệ số bất định. + Đối với đa thức đa ẩn. + Các ứng dụng của phân tích đa thức thành nhân tử. CHUYÊN ĐỀ 3 . GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA BIỂU THỨC. + Tìm GTLN – GTNN của tam thức bậc hai ax2 + bx + c. + Tìm GTLN – GTNN của đa thức có bậc cao hơn 2. + Đa thức có từ hai biến trở lên. + Tìm GTLN – GTNN của biểu thức có quan hệ ràng buộc giữa các biến. + Phương pháp đổi biến số. + Sử dụng bất đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối. + Dạng phân thức. CHUYÊN ĐỀ 4 . PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ. + Phương trình bậc nhất một ẩn. + Bất phương trình bậc nhất một ẩn. + Phương trình bậc cao. CHUYÊN ĐỀ 5 . ĐỒNG NHẤT THỨC. + Các bài toán về biểu thức nguyên. + Các dạng toán về phân thức đại số. + Rút gọn biểu thức. + Biểu thức có tính quy luật. CHUYÊN ĐỀ 6 . BẤT ĐẲNG THỨC. + Dùng định nghĩa và các phép biến đổi tương đương. + Dùng các phép biến đổi tương đương. + Bất đẳng thức dạng nghịch đảo (Cô-si cộng mẫu). + Dùng các bất đẳng thức phụ. + Phương pháp phản chứng. CHUYÊN ĐỀ 7 . ĐA THỨC. + Tính chia hết của đa thức. + Phần dư trong phép chia đa thức. + Dùng phương pháp xét giá trị riêng để tìm hệ số của một đa thức. + Đặt phép chia để tìm hệ số. CHUYÊN ĐỀ 8 . HÌNH HỌC. + Hình thang, hình thang cân. + Đường trung bình của tam giác, hình thang. + Đối xứng trục, đối xứng tâm. + Hình bình hành. + Hình chữ nhật. + Hình thoi. + Hình vuông. + Các bài tập tổng hợp về tứ giác đặc biệt. Xem thêm : Đề thi HSG Toán 8

Xem trước nội dung

2

MỘT SỐ CHUYÊN ĐỀ

BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TOÁN 8

Lời nói đầu 1

Chủ đề 1. Hằng đẳng thức 3

Chuyên đề 2: Phân tích đa thức thành nhân tử 19

Chuyên đề 3: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức 58

Chuyên đề 4: Phương trình đại số 111

Chuyên đề 5: Đồng nhất thức 131

Chuyên đề 6: Bất đẳng thức 157

Chuyên đề 7: Đa thức 175

Chuyên đề 8: Hình học 186

Sưu tầm và tổng hợp TÀI LIỆU TOÁN HỌC

3

CHUYÊN ĐỀ 1: HẲNG ĐẲNG THỨC

A. CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC CƠ BẢN

1. 2 2 2 2 2 2 ( ) 2 2 4 ( ) 4 a b a ab b a ab b ab a b ab + = + + = − + + = − +

2. 2 2 2 2 2 2 ( ) 2 2 4 ( ) 4 a b a ab b a ab b ab a b ab − = − + = + + − = + −

3. 2 2 ( )( ) a b a b a b − = − +

4. 3 3 2 2 3 3 3 3 3 3 ( ) 3 3 3 ( ) ( ) 3 ( ) a b a a b ab b a b ab a b a b a b ab a b + = + + + = + + + ⇒ + = + − +

5. 3 3 2 2 3 3 3 3 3 3 ( ) 3 3 3 ( ) ( ) 3 ( ) a b a a b ab b a b ab a b a b a b ab a b − = − + − = − − + ⇒ − = − + −

6. 3 3 2 2 ( )( ) a b a b a ab b − = − + +

7. 3 3 2 2 ( )( ) a b a b a ab b + = + − +

Bài 1:

a) Tính 2 2 2 2 2 2 100 99 98 97 ... 2 1 A = − + − + + −

b) Tính ( ) 2 2 2 2 2 1 2 3 4 .... 1 . n B n = − + − + − + −

Lời giải

a) Ta có:

2 2 2 2 2 2 101.100 100 99 98 97 ... 2 1 (100 99)(100 99) ... (2 1)(2 1) 100 ... 1 5050 2 A = − + − + + − = − + + + − + = + + = =

b) Ta xét hai trường hợp

- TH1: Nếu n chẵn thì

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 1 2 1 4 3 ... 1 1 2 3 4 ... 1 2 n n B n n n n +   = − + − + + − − = + + + + + − + =  

- TH1: Nếu n lẻ thì

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 2 2 1 2 1 4 3 ... 1 2 1 2 3 4 ... 1 2 n n B n n n n n +   = − + − + + − − − − = + + + + + − − = −  

⇒Hai kết quả trên có thể dùng công thức:( ) ( ) 1 1 . 2

n n n + −

Bài 2: So sánh 19999.39999 A = và 2 29999 B =

Lời giải

Ta có: 2 2 2 19999.39999 (29999 10000)(29999 10000) 29999 10000 29999 A B = − + = − < ⇒ <

Bài 3: Rút gọn các biểu thức sau

a. 2 64 (2 1)(2 1)...(2 1) 1 A = + + + +

b. 2 64 (3 1)(3 1)...(3 1) 1 B = + + + +

c. 2 2 2 ( ) ( ) 2( ) C a b c a b c a b = + + + + − − +

Sưu tầm và tổng hợp TÀI LIỆU TOÁN HỌC

4

Lời giải

a. 2 64 2 64 128 128 (2 1)(2 1)...(2 1) 1 (2 1)(2 1)(2 1)...(2 1) 1 2 1 1 2 A = + + + + = − + + + + = −+ =

b.

128 2 64 2 64 128 1 1 3 1 (3 1)(3 1)...(3 1) 1 (3 1)(3 1)(3 1)...(3 1) 1 (3 1) 1 2 2 2 B + = + + + + = − + + + + = − + =

c. Ta có:

2 2 2 2 2 ( ) ( ) 2( ) ( ) 2( )( ) ( ) 2( )( ) C a b c a b c a b a b c a b c a b c a b c a b c a b c = + + + + − − + = + + − + + + − + + − − + + + −

( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2( ) ( ) 2 -2 4( ) 2( ) 2 2( ) 2 a b a b c a b c a b c a b a b a b c a b c   − + = + + + + − − + − + = + − + + − + =   Bài 4: Chứng minh rằng

a. ( ) 2 2 2 2 2 2 ( )( ) ( ) a b x y bx ay ax by + + = − + +

b. ( ) 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 ( )( ) ( ) ( ) ( ) a b c x y z ax by cz bx ay cy bz az cx + + + + − + + = − + − + −

Lời giải

a. Ta có: VT = 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 ( )( ) ( ) ( ) (ax) ( ) a b x y a x a y b x b y bx ay by + + = + + + = + + +

( ) 2 2 2 2 2 2 ( ) 2 . ( ) 2 . (ax) ( ) ( ) ( ) bx bx ay ay bx ay by bx ay ax by dpcm = − + + + + = − + +

b. VT = ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 ( )( ) ( ) ( ) 2 z z a b x y a b z c x y z ax by ax by c c   + + + + + + + − + + + +  

( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 2 2 2 = ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 . 2 . ax by bx ay az bz cx cy cz ax by cz ax cz by cz + + − + + + + + − + − − −

2 2 2 2 2 2 2 2 ( ) [(cy) 2 . ( ) ]+(az) ( ) 2 . ( ) ( ) ( ) bx ay by cz bz cx az cx bx ay cy bz az cx = − + − + + − = − + − + −

Nhận xét: Đây là bất đẳng thức Bunhicopski.

Bài 5: Cho 2 2 2. = + x y z Chứng minh rằng: 2 (5 3 4 )(5 3 4 ) (3 5 ) − + − − = − x y z x y z x y Lời giải

VT = 2 2 2 2 2 (5 3 ) 16 25 30 9 16 x y z x xy y z − − = − + −

Mà: 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 25 30 9 16( ) 9 30 25 (3 5 ) ( ) z x y VT x xy y x y x xy y x y dpcm = − ⇒ = − − − − = − + = −

Bài 6: Cho ( )( ) ( )( ) a b c d a b c d a b c d a b c d + + + − −+ = − + − + −− . Chứng minh rằng: ad = bc

Lời giải

VT = ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 = ( ) 2 2 a d b c a d b c a d b c a d ad b c bc + + + + − + …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.