Chuyên đề phân thức đại số
QR

Chuyên đề phân thức đại số

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 14 trang, tóm tắt lý thuyết trọng tâm cần đạt, phân dạng và hướng dẫn giải các dạng toán, tuyển chọn các bài tập từ cơ bản đến nâng cao chuyên đề phân thức đại số, có đáp án và lời giải chi tiết, hỗ trợ học sinh trong quá trình học tập chương trình Đại số 8 chương 2: Phân thức đại số. I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT II. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN Dạng 1 . Tìm điều kiện để phân thức có nghĩa. Một phân thức đại số (hay nói gọn là phân thức) là một biểu thức có dạng A/B với A và B là các đa thức, B khác đa thức 0. Dạng 2 . Chứng minh một phân thức luôn có nghĩa. Bước 1. Lựa chọn 1 trong 3 cách biến đổi thường dùng sau: + Cách 1. Biến đổi vế trái thành vế phải. + Cách 2. Biến đổi vế phải thành vế trái. + Cách 3. Biến đổi đồng thời hai vế. Bước 2. Phân tích tử thức và mẫu thức thành nhân tử. Bước 3. Rút gọn bằng cách triệt tiêu nhân từ chung và sử dụng định nghĩa hai phân thức bằng nhau nếu cần, từ đó suy ra điều phải chứng minh. Dạng 3 . Tìm đa thức trong đẳng thức. Bước 1. Phân tích tử thức và mẫu thức thành nhân tử ở hai vế. Bước 2. Triệt tiêu các nhân tử chung và rút ra đa thức cần tìm. Dạng 4 . Tìm x để giá trị phân thức bằng 0. Đặt điều kiện cho mẫu khác 0, rút ra điều kiện của x. Nhân mẫu thức với 0 vế phải để triệt tiêu mẫu. Cho tử bằng 0 để tìm giá trị của x so sánh với điều kiện kết luận giá trị của x. Dạng 5 . Chứng minh đẳng thức có điều kiện. Bước 1. Xuất phát từ điều phải chứng minh, áp dụng tính chất của hai phân thức bằng nhau. Bước 2. Thu gọn biểu thức và dựa vào điều kiện đề bài cho để lập luận.

Xem trước nội dung

1. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ - THCS.TOANMATH.com

PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

• Một phân thức đại số (hay nói gọn là phân thức) là một biểu thức có dạng A B với A và B là các đa

thức, B khác đa thức 0.

Chú ý: Trong phân thức A

B , đa thức A được gọi là tử thức (hay tử), B được gọi là mẫu thức (hay

mẫu).

• Hai phân thức A B và C

D gọi là bằng nhau nếu A.D = B.C.

Ta viết:

A B = C

D nếu A.D = B.C.

Chú ý: * Các tính chất về tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau của phân số cũng đúng cho phân thức.

* Các giá trị của chữ làm cho mẫu thức nhận giá trị bằng 0 gọi là giá trị làm phân thức vô nghĩa hay

không xác định.

II. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN

A.DẠNG BÀI MINH HỌA

Dạng 1. Tìm điều kiện để phân thức có nghĩa

Phương pháp:

Một phân thức đại số (hay nói gọn là phân thức) là một biểu thức có dạng A

B với A và B là các đa

thức, B khác đa thức 0.

Chú ý: Trong phân thức A

B , đa thức A được gọi là tử thức (hay tử), B được gọi là mẫu thức (hay

mẫu).

2. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ - THCS.TOANMATH.com

Bài 1. Tìm điều kiện của x để các phân thức sau xác định

a) 2 x

x  b) 1 3 x x

 

c) 5 9 x 

d) 3 2 10 x

x

  

e) 8

1 4 2

x

x

f)

1 4 5

3 6 2

x

x

Bài 2. Tìm điều kiện của x để các phân thức sau xác định

a)    4 1 3 x x x   

b) 2

9

1 x 

c)

2

2

2 7 x x x x   

d) 2

2 1 4 4 x x x   

Dạng 2. Chứng minh một phân thức luôn có nghĩa

Phương pháp giải: Thực hiện theo 3 bước:

Bước 1. Lựa chọn 1 trong 3 cách biến đổi thường dùng sau:

Cách 1. Biến đổi vế trái thành vế phải.

Cách 2. Biến đổi vế phải thành vế trái.

Cách 3. Biến đổi đồng thời hai vê'.

Bước 2. Phân tích tử thức và mẫu thức thành nhân tử;

Bước 3. Rút gọn bằng cách triệt tiêu nhân từ chung và sử dụng định nghĩa hai phân thức bằng nhau

nếu cần, từ đó suy ra điều phải chứng minh.

Bài 3. Chứng minh các phân thức sau luôn có nghĩa với mọi giá trị của x

a) 2

7

5 x 

b)

 

2 6

1 4

x

x

 

c)

2

2

8

2 9 x x x   

d) 2

2 11 4 5 x x x     

Bài 4. Chứng minh

a) 3 6 4 8 y xy

x  b)    

2

2 3 3 9

x x y x y x x x y    

3. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ - THCS.TOANMATH.com

c)

 

2

2 2 4 2

2 2

x x x x x

   

d)

2

2 1 4 3 3 6 9 x x x x x x       

e)  

3

2 2 8

2 4 x x x x x x      

f)

2 2

2 2

2 1 1 2 1 1 x y xy x y x y x x y           

Dạng 3. Tìm đa thức trong đẳng thức

Phương pháp giải: Thực hiện theo hai bước:

Bước 1. Phân tích tử thức và mẫu thức thành nhân tử ở hai vế;

Bước 2. Triệt tiêu các nhân tử chung và rút ra đa thức cần tìm.

Bài 5. Tìm đa thức A trong các đẳng thức sau

a) 2 4 2 A x x x   

b)

2 2 A x y x y x y    

c)

2 2 1 1 x x x x A     d)

3 2 1 1 x x x A x    

e)

2 2

2 2 2 x xy y A x y x y     

f)

2 2

2 2 2 x xy y A x y x y     

Bài 6. Điền đa thức thích hợp vào chỗ trống

a) 3 15 ... 2 10 2 x x

  

b)

2 1 1 ... x x x x

   

c) 2

... 4 16 x x x   

d) 2 1 ... 3 9 x x x    

Dạng 4. Tìm x để giá trị phân thức bằng 0

Phương pháp giải

-Đặt đk cho mẫu khác 0, rút ra đk của x (*)

-Nhân mẫu thức với 0 vế phải để triệt tiêu mẫu

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.