Chuyên đề phân tích đa thức thành nhân tử
QR

Chuyên đề phân tích đa thức thành nhân tử

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 32 trang, tóm tắt lý thuyết trọng tâm cần đạt, phân dạng và hướng dẫn giải các dạng toán, tuyển chọn các bài tập từ cơ bản đến nâng cao chuyên đề phân tích đa thức thành nhân tử, có đáp án và lời giải chi tiết, hỗ trợ học sinh trong quá trình học tập chương trình Đại số 8 chương 1: Phép nhân và phép chia các đa thức. A. LÝ THUYẾT 1. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung. 2. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức. 3. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử. 4. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp. B. CÁC DẠNG BÀI TẬP MINH HỌA CƠ BẢN + Dạng 1: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung. + Dạng 2: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức. + Dạng 3: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử. + Dạng 4: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt ẩn phụ. + Dạng 5: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp. + Dạng 6: Tìm x với điều kiện cho trước. C. CÁC DẠNG BÀI TỔNG HỢP MINH HỌA NÂNG CAO D. PHIẾU BÀI TỰ LUYỆN

Xem trước nội dung

PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

A. LÝ THUYẾT:

1. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung.

Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành một tích của

những đa thức

2. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức.

3. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử.

4. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp.

B. CÁC DẠNG BÀI TẬP MINH HỌA CƠ BẢN:

Dạng 1: Phân tích đa thức thành nhân tửbằng phương pháp đặt nhân tửchung

Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử

a) 3 2 2 6 4 x x x   b) 2 2 2 2 3 9 12 x y xy x y  

c)     2xy x y x y x    d) 2 2 4 2 x y x y   

Giải

a) Ta có:   3 2 2 2 6 4 2 3 2 x x x x x x     

b) Ta có:   2 2 2 2 3 9 12 3 3 4 x y xy x y xy x y xy     

c) Ta có:         2 2 xy x y x y x xy x y x x y       

   2 x x y y x   

d) Ta có:     2 2 2 2 4 2 2 2 x y x y x y x y       

       2 2 2 2 2 1 x y x y x y x y x y         

   2 2 1 x y x y    

Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử

a)  

3 2 2 x x    b) 3 4 3 4 xy y x   

c) 2 2 4 3 x xy y   d) 2 2 5 5 x y x y   

Giải

a) Ta có:       3 3 2 2 2 2 x x x x       

         2 2 2 1 2 2 1 2 1 x x x x x          

    2 3 1 x x x    

b) Ta có: 3 4 3 4 3 3 4 4 xy y x xy x y       

       3 1 4 1 1 3 4 x y y y x       

c) Ta có: 2 2 2 2 4 3 3 3 x xy y x xy xy y      

       3 3 x x y y x y x y x y       

d) Ta có:      2 2 5 5 5 x y x y x y x y x y        

   5 x y x y    

Bài 3: Phân tích đa thức thành nhân tử

a)       2 2 2 2 2 4 2 x x x      b) 2 2 2 2 4 x xy y  

c) 2 2 2 4 4 x x y y    d)     4 2 8 2 x x y y x y   

Giải

a) Ta có:       2 2 2 2 2 4 2 x x x     

       2 2 2 2 2 4 4 2 x x x x        

          2 2 2 2 2 2 2 2 x x x x x x          

      2 2 2 2 2 2 x x x x x x          

     

2 2 2 2 2 2 2 2 4 x x x x x x x x         

b) Ta có: 2 2 2 2 2 2 2 4 2 2 2 2 x xy y x y xy y      

    2 2 2 2 x y y x y    

        2 2 2 2 x y x y y x y x y x y y         

   2 3 x y x y   

c) Ta có: 2 2 2 2 2 4 4 4 2 4 x x y y x y x y       

     2 2 2 2 x y x y x y     

   2 2 2 x y x y    

d) Ta có:     4 2 8 2 x x y y x y   

       

2 2 4 8 4 2 2 4 2 x y x y x y x y x y        

Dạng 2: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

Lưu ý: Với một số bài toán chưa tường minh để áp dụng hằng đẳng thức thì ta phải thực hiện

“thêm, bớt” một số hạng tử để xuất hiện dạng áp dụng hằng đẳng thức.

Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử

a) 2 1 4 x x   b) 3 2 2 12 24 16 x x x   

c)     3 3 x y x y    c) 4 2 2 2 2 x x  

Giải

a) Ta có:

2 2 2 1 1 1 1 2 4 2 4 2 x x x x x             

b) Ta có:   3 2 3 2 2 12 24 16 2 6 12 8 x x x x x x       

   

3 3 2 3 2 3. .2 3.4. 2 2 2 x x x x      

c) Ta có:     3 3 x y x y   

   3 2 2 3 3 2 2 3 3 3 3 3 x x y xy y x x y xy y        

  2 3 2 2 6 2 2 3 x y y y x y    

d) Ta có:     4 2 4 2 4 2 2 2 2 2 2 1 2 2 1 x x x x x x x        

        

2 2 2 2 2 2 1 2 1 1 x x x x x x      

Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử

a) 4 4 x  b) 3 2 6 16 x x  

c) 2 2 1 1 36 4 a b  d) 2 2 2 2 x x y y   

Giải

a) Ta có:  

2 4 4 2 2 2 2 4 4 4 4 4 4 x x x x x x        

     2 2 2 2 4 2 4 2 2 4 2 4 x x x x x x x x          

b) Ta có: 3 2 3 2 6 16 6 12 8 12 24 x x x x x x       

            3 2 2 2 12 2 2 2 12 2 4 8 x x x x x x x            

c) Ta có:

2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 . 36 4 6 2 6 2 6 2 a b …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.