Trường THCS Phan Chu Trinh
Tổ Toán – Tin – Công nghệ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 9- HỌC KÌ I
Năm học 2023- 2024 A. KIẾN THỨC - Đại số: Hết Chương II. Nhắc lại, bổ sung khái niệm về hàm số. - Hình học: Hết bài 27. Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau. B. CÁC DẠNG BÀI TẬP Dạng 1: Thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức số Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau
1/ 2/
3/ 4/
5/ 6/
7/
Dạng 2: Tìm x Bài 2:
1/ 2/
2 2
2
3/ 2 4 2 2 4 / 2 2 3
1 5 / 3 2 9 0 6 / 4 20 5 9 45 4 3
x x x x x x
x x x x x
7/ 1 3 1 1 9x 9 24 17 2 2 64
x x
8/ 2 2 2 9x 18 2 2 25x 50 3 0 x
9/ 10/ 2 ( 1)( 4) 3 5x 2 6 x x x
Dạng 3 : Bài toán tổng hợp rút gọn BTDS và câu hỏi phụ Bài 3 (TUYỂN SINH LỚP 10 TP HÀ NỘI 2017-2018) Cho hai biểu thức:
2 3 20 2 ; 25 5 5 x x A B x x x
0; 25 x x
1. Tính giá trị của biểu thức A khi x = 9;
2. Chứng minh: 1
5 B
x
3. Tìm tất cả các giá trị của x để A=B.|x-4| Bài 4 (TUYỂN SINH LỚP 10 TP HÀ NỘI 2018-2019)
Cho hai biểu thức A 4 1 x
x
và B 3 1 2 2 3 3 x x x x
với 0, 1 x x
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x=9.
162 32 2 1 4 72
3 1 1 5 11
33 75 2 48 2 1
3 4 7
1
3 4 7
1
2 1 2
1 1 2 5
1
2 5
1
2 3
2
2 3
3 : 2 3 2 3 2 3 1 2
2 2
3
3 2 3
5 3
1 . 3 3
15
2 3
3
1 3
2
5 4 4 1 2 x x 12 5 4 x
x x x 2 8 16 2 0
b) Chứng minh B 1
1 x
c) Tìm tất cả các giá trị của x để 5 4 A x B
Bài 5 (TUYỂN SINH LỚP 10 HÀ NỘI NĂM 2019-2020)
Cho hai biểu thức 4( 1) 25
x A x và 15 2 1 : 25 5 5 x x B x x x
, với 0, 25. x x
1) Tính giá trị của biểu thức A khi 9 x . 2) Rút gon biều thức B 3) Tìm tât cả giá trị nguyên của x để biểu thức P A B đạt giá trị nguyên lớn nhất. Bài 6 (TUYỂN SINH LỚP 10 HÀ NỘI NĂM 2020-2021)
Cho hai biểu thức 1 2 x A
x
và 3 5 1 1
x B x x
, với 0; 1 x x .
1) Tính giá trị biểu thức A khi 4 x .
2) Chứng minh 2
1 B
x
.
3) Tìm tất cả các giá trị của x để biểu thức 2 P A B x đạt giá trị nhỏ nhất.
Bài 7: Cho biểu thức 3 9 3 1 2 2 2 1 x x x x P
x x x x
với 0, 1 x x
a) Rút gọn P b) So sánh P với P với điều kiện P có nghĩa
c) Tìm x để 1
P nguyên
Bài 8: Cho biểu thức:
2 1 1 2 6 8 2 : 4 1 2 2 x x x x P x x x x
với 0, 4 x x
a) Rút gọn P.
b) Tìm x để 1 2 P
Bài 9: Cho các biểu thức:
2 8 1 8 1 2 1 1 1 0 ; : 0; ; 2 1 2 4 2 2 2 x x x x x x A x B x x x x x x x x x
a) Chứng minh khi 3 2 2 x thì 5 2 1 7 A
b) Rút gọn B.
c) Tìm x sao cho 2 4 A x B x
Bài 10. Cho hai biểu thức:
1
2 x A
x
và 11 6 4 2 2 2 3 x B x x x x với 0; 4 x x
1) Tính giá trị biểu thức A khi 25 x .
2) Chứng minh 2
2 x B
x
.
3) Đặt : P A B . Tìm tất cả các giá trị của x thỏa mãn 1 3 P P .
Bài 11. Cho biểu thức x + x +1 A =
x 4 và x 1 5 x 8 B = + x 2 2 x x với x > 0,x 4,x 16
1) Tính giá trị của A khi x = 25 2) Rút gọn biểu thức B 3) Cho P = A.B Tìm giá trị của x thỏa mãn P. x = 4 x + 2 x 5 3 Dạng 4: Hàm số và đồ thị Bài 12: Viết phương trình đường thẳng: a) đi qua hai điểm A(1; −2) và B(2; 1). b) có hệ số góc là −2 và đi qua điểm A(1; 5). c) đi qua điểm B(−1; 8) và song song với đường thẳng y = 4x + 3. d) song song với đường thẳng y = −x + 5 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2. Bài 13: Cho hai hàm số y = 2x + 3m và y = (2m + 1)x + 2m − 3. Tìm điều kiện của m để: a) Hai đường thẳng cắt nhau b) Hai đường thẳng song song với nhau c) Hai đường thẳng trùng nhau Bài 14: Cho 3 đường thẳng:
1 2 3 : 2 3 : 4 : 1 d y x d y x d y mx m
a) Vẽ hai đường thẳng 1 2 ; d d trên cùng 1 mặt phẳng toạ độ. b) Tìm m để 3 đường thẳng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.