Đề cương giữa kỳ 1 Toán 9 năm 2023 - 2024 trường THCS Dương Nội - Hà Nội

Đề cương giữa kỳ 1 Toán 9 năm 2023 - 2024 trường THCS Dương Nội - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề cương ôn tập giữa học kỳ 1 môn Toán 9 năm học 2023 – 2024 trường THCS Dương Nội, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Phần A . Đại số. Vấn đề 1. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai. Vấn đề 2. Giải phương trình. Vấn đề 3. Bài toán rút gọn và các biểu thức liên quan. + Dạng 1. Tính giá trị biểu thức. + Dạng 2. Tìm giá trị của x để p mp mp m. + Dạng 3. Bài toán về giá trị nguyên. + Dạng 4. Bài toán về so sánh. + Dạng 5. Bài toán về lớn nhất, nhỏ nhất. Phần B . Hình học. + Dạng 1. Ứng dụng thực tế của hệ thức lượng trong tam giác. + Dạng 2. Bài tập tổng hợp.

Xem trước nội dung

1

UBND QUẬN HÀ ĐÔNG TRƯỜNG THCS DƯƠNG NỘI

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1 TOÁN 9

Năm học 2023-2024

PHẦN A. ĐẠI SỐ

VẤN ĐỀ 1: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI

Bài 1. Tính: 1. 4 2 3 3 + − 2. 7 4 3 3 − +

Bài 2. Thực hiện phép tính:

1. ( 18 32 50) 2 + − ⋅ 6. 1 4 20 3 125 5 45 15 5 − + −

2. 50 18 200 162 − + − 7. (2 8 72 7 2) : 2 + −

3. 100 32 2 18 2 − ⋅ + ⋅ 8. (8 27 6 48) : 3 −

4. 6 6 75 3 8 2 ⋅ − ⋅ + ⋅ 9. (15 50 5 200 3 450) : 10 + −

5. ( 12 3 75 4 27) 3 + − ⋅ 10. 2 (2 3 3 2) 2 6 3 24 − + +

Bài 3. Rút gọn các biểu thức sau:

1. 3 3 1 3 + + 2. 4 4 : 3 2 2 5 1 5 1   − +   + −  

3. 1 1 : 3 2 2 2 1 2 1   − −   − +  

4. 6

2 3 3 − + 5. 5 3 5 3 5 3 5 3 + − + − + 6. 5 1 5 1 5 1 5 1 − + − + −

7. 29 12 5 9 4 5 3 5 = + + − − P 8) 4 12 6 3 3 6 3 3 2 3

− = − − + + − P

VẤN ĐỀ 2: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH:

Bài 4. Giải các phương trình sau:

a) 2 1 3 −= x c) 1 1 3 −−= x e) 3 6 − = − x x

b) 6 8 2 − = x d) 5 2 7 + − = x f) 1 2 1 1 −− − = − x x

Bài 5. Giài các phưong trình sau:

a) 2 25 64 121 21 + − = x x x b) 3 12 2 3 27 15 + − = x x x

c) 4 7 5 2 2 3 − − − = − x x x d) 2 36 72 15 4(5 2) 25 − − − = + − x x x

e) 1 1 2 9 27 25 75 49 147 20 5 7 x x x − − − − − = g) 1 4 20 5 9 45 4 3 − + − − − = x x x

2

Bài 6. Giài các phương trình sau:

1)

2 3 2 1 + + = x x 5)

2 1 1 + + = + x x x

2) 3 2 1 − = x x 6) 2 2 2 1 1 4 + + + − + = x x x

3) 2 5 2 − = − x x 7) 1 1 ( 1) + + = + + x x x x

4)

2 5 1 − = − x x 8)

2 2 7 2 1 8 7 1 + − = −+ − + − + x x x x x

Bài 7. Giài các phương trình sau: (nâng lên lũy thừa)

a) 2 3 4 + = − x x b)

2 3 5 6 − = − + x x x c)

2 4 6 4 − + = + x x x

f)

2 2 2 4 − = − + x x x g) 2 2 ( 3) 4 9 − − = − x x x

VẤN ĐỀ 3: BÀI TOÁN RÚT GỌN VÀ CÁC BIỂU THỨC LIÊN QUAN

DẠNG 1: TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC

Bài 8. Cho 2

1

+ = −

x P x :

a) Tính giá tri biểu thức P khi 16 = x . b) Tính giá trị biểu thức P khi x=

3 2 2 + .

DẠNG 2: TÌM GIÁ TRỊ CÙA x để , , = > < P m P m P m

Bài 9. Cho 2

1

+ = −

x P x :

a) Tìm x biết 2 = P . b) Tìm các giá tri của x thỏa mãn 0 > P . c) Tìm x để 1 < P .

DẠNG 3: BÀI TOÁN VỀ GIÁ TRỊ NGUYÊN

Bài 10. Tìm các giá trị nguyên của x để các biểu thức sau nhận giá trị nguyên.

1) 2

1

+ = −

x P x 2) 2 3

1

+ = −

x P x 3) 4 5

2 1

+ = −

x P x

4) 6

1

+ = −

x P x 5) 2 3

2

+ = −

x P x 6) 2 10

1

+ = −

x P x

Bài 11. Tìm các giá trị cùa x để các biểu thức sau nhận giá trị nguyên.

1) 2

1

+ = + +

x P x x 2) 9

6

+ = x A x 3) 3 7

1

+ = +

x P x 4) 2 7

1

+ = +

x P x

3

5) 5

2 1 = +

x P x 6) 7 2

2 1

− = +

x P x 7) 2

1 = − + P x x

DẠNG 4: BÀI TOÁN VỀ SO SÁNH

So sánh: P và 2; P P và ; P P và | |; P P với một số.

Bài 12. So sánh:

1) 1 − + = x x P x và 1

2) Cho 2

5

+ = +

x P x . So sánh P và

2 P .

3) Cho 27

3

+ = +

x P x . So sánh P với 6 .

DẠNG 5: BÀI TOÁN VỀ LỚN NHẤT, NHỎ NHẤT

Bài 13. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

1) 4 5 = + + A x x 3) 4 8 = + + A x x 4) 6 1 = − + A x x

5) 2 2 = − + A x x 6) 2 3 28 = − − A x x 7) 4 5 = + + A x x

9) 4 8 = + + A x x 10) 4 1 = + + A x x 11) 4 3 1 + + = x x A x

12) 2011 2 1 − + = x x A x 13) 9

6

+ = x A x 14) 8

1

+ = +

x A x

15) 6

1

+ = −

x A x 16) 2 1

1

+ = +

x A x 17) 5 1 2 + = + x A x 18) 2 5

1

+ + = +

x x A x

Bài 14. Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau:

4 3 = −+ + A x x 2 3 2 = − − + B x x 2 = + − C x x

2010

4 20 30 = + + E x x 1

2 1

+ = +

x F x 1

3 11

− = − +

x G x x

2 9 = − +

x H x x

BÀI TẬP TỔNG HỢP

Bài 1. Cho hai biểu thức 5 − = x A x và 3 25 5 = − − − x x B x x với 0, 25 > ≠ x x .

a) Tính giá trị của biểu thức A khi 81 = x .

b) Cho = P A.B. Chứng minh: 2

5

+ = +

x P x .

c) So sánh P và

2 P

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.