Ôn luyện Toán 9 theo chủ đề (tập 2)
QR

Ôn luyện Toán 9 theo chủ đề (tập 2)

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 199 trang, bao gồm tóm tắt lý thuyết, bài tập và các dạng toán, giúp học sinh lớp 9 ôn luyện Toán 9 theo chủ đề (tập 2). Mục lục : CHỦ ĐỀ 1. HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN 1. + Vấn đề 1. Phương trình bậc nhất hai ẩn 1. + Vấn đề 2. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn 5. + Vấn đề 3. Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế 9. + Vấn đề 4. Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số 13. + Vấn đề 5. Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn chứa tham số 17. + Vấn đề 6. Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (phần 1) 20. + Vấn đề 7. Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (phần 2) 23. Ôn tập chủ đề 1 (phần 1) 26. Ôn tập chủ đề 1 (phần 2) 29. CHỦ ĐỀ 2. HÀM SỐ Y = AX2 (A KHÁC 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN 32. + Vấn đề 1. Hàm số y = ax2 (a khác 0) và đồ thị (phần 1) 32. + Vấn đề 2. Hàm số y = ax2 (a khác 0) và đồ thị (phần 2) 36. + Vấn đề 3. Công thức nghiệm 38. + Vấn đề 4. Công thức nghiệm 42. + Vấn đề 5. Hệ thức Vi-ét và ứng dụng (phần 1) 46. + Vấn đề 6. Hệ thức Vi-ét và ứng dụng (phần 2) 50. + Vấn đề 7. Phương trình quy về phương trình bậc hai 54. + Vấn đề 8. Giải bài toán bằng cách lập phương trình (phần 1) 58. + Vấn đề 9. Giải bài toán bằng cách lập phương trình (phần 2) 62. + Vấn đề 10. Bài toán về đường thẳng và parabol 66. Ôn tập chủ đề 2 69. CHỦ ĐỀ 3. GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN 73. + Vấn đề 1. Góc ở tâm. Số đo cung 73. + Vấn đề 2. Liên hệ giữa cung và dây 75. + Vấn đề 3. Góc nội tiếp (phần 1) 77. + Vấn đề 4. Góc nội tiếp (phần 2) 78. + Vấn đề 5. Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây (phần 1) 80. + Vấn đề 6. Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung (phần 2) 81. + Vấn đề 7. Góc có đỉnh bên trong hay bên ngoài đường tròn (phần 1) 84. + Vấn đề 8. Góc có đỉnh bên trong hay bên ngoài đường tròn (phần 2) 85. + Vấn đề 9. Cung chứa góc 88. + Vấn đề 10. Tứ giác nội tiếp (phần 1) 90. + Vấn đề 11. Tứ giác nội tiếp (phần 2) 92. + Vấn đề 12. Độ dài đường tròn, cung tròn 94. + Vấn đề 13. Diện tích hình tròn, hình quạt tròn 98. Ôn tập theo chủ đề 3 101. CHỦ ĐỀ 4. HÌNH TRỤ, HÌNH NÓN, HÌNH CẦU 104. + Vấn đề 1. Diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ 104. + Vấn đề 2. Diện tích xung quanh và thể tích hình nón, hình nón cụt 106. + Vấn đề 3. Diện tích và thể tích mặt cầu 108. Ôn tập chủ đề 4 111. HƯỚNG DẪN GỢI Ý ĐÁP ÁN 113. CHỦ ĐỀ 1. PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN 113. + Vấn đề 1. Phương trình bậc nhất hai ẩn 113. + Vấn đề 2. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn 116. + Vấn đề 3. Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế 118. + Vấn đề 4. Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số 120. + Vấn đề 5. Hệ phương trình bậc nhất 122. + Vấn đề 6. Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (phần 1) 125. Ôn tập chủ đề 1 (phần 1) 128. Ôn tập chủ đề 1 (phần 2) 131. CHỦ ĐỀ 2. HÀM SỐ Y = AX2 (A KHÁC 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN 133. + Vấn đề 2. Hàm số y = ax2 (a khác 0) và đồ thị (phần 2) 135. + Vấn đề 3. Công thức nghiệm của phương trình bậc hai (phần 1) 138. + Vấn đề 4. Công thức nghiệm của phương trình bậc hai (phần 2) 140. + Vấn đề 5. Hệ thức Vi-ét và ứng dụng (phần 1) 143. + Vấn đề 6. Hệ thức Vi-ét và ứng dụng (phần 2) 147. + Vấn đề 7. Phương trình quy về phương trình bậc hai 149. + Vấn đề 8. Giải bài toán bằng cách lập phương trình (phần 1) 151. + Vấn đề 9. Giải bài toán bằng cách lập phương trình (phần 2) 154. + Vấn đề 10. Bài toán về đường thẳng và parabol 156. Ôn tập chủ đề 2 158. CHỦ ĐỀ 3. GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN 160. + Vấn đề 1. Góc ở tâm. Số đo cung 160. + Vấn đề 2. Liên hệ giữa cung và dây 161. + Vấn đề 3. Góc nội tiếp (phần 1) 163. + Vấn đề 4. Góc nội tiếp (phần 2) 165. + Vấn đề 5. Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây (phần 1) 167. + Vấn đề 6. Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây (phần 2) 168. + Vấn đề 7. Góc có đỉnh bên trong hay bên ngoài 170. + Vấn đề 8. Góc có đỉnh bên trong hay bên ngoài đường tròn (phần 2) 172. + Vấn đề 9. Cung chứa góc 174. + Vấn đề 10. Tứ giác nội tiếp (phần 1) 175. + Vấn đề 11. Tứ giác nội tiếp (phần 2) 177. + Vấn đề 12. Độ dài đường tròn, cung tròn 180. + Vấn đề 13. Diện tích hình tròn, hình quạt tròn 183. Ôn tập chủ đề 3 186. CHỦ ĐỀ 4. HÌNH TRỤ, HÌNH NÓN, HÌNH CÂU 191. + Vấn đề 1. Diện tích xung quanh và thể tích hình trụ 191. + Vấn đề 2. Diện tích xung quanh và thể tích của hình nón, hình nón cụt 193. + Vấn đề 3. Diện tích và thể tích của mặt cầu 194. Ôn tập chủ đề 4 196.

Xem trước nội dung

ÔN LUYỆN TOÁN 9 THEO CHỦ ĐỀ, TẬP II

1

CHỦ ĐỀ 1. HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

VẤN ĐỀ 1. PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1. Khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn ∗ Phương trình bậc nhất hai ẩn x, y là phương trình có dạng:

𝑎𝑎𝑎𝑎+ 𝑏𝑏𝑏𝑏= 𝑐𝑐 Trong đó a, b, c là các số cho trước, a ≠ 0 hoặc b ≠ 0 Nếu các số thực 𝑥𝑥0, 𝑦𝑦0 thỏa mãn 𝑎𝑎𝑎𝑎+ 𝑏𝑏𝑏𝑏= 𝑐𝑐 thì cặp số (𝑥𝑥0; 𝑦𝑦0) được gọi là nghiệm của phương trình 𝑎𝑎𝑎𝑎+ 𝑏𝑏𝑏𝑏= 𝑐𝑐. ∗ Trong mặt phẳng tọa độ 𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂, mỗi nghiệm (𝑥𝑥0; 𝑦𝑦0) của phương trình 𝑎𝑎𝑎𝑎+ 𝑏𝑏𝑏𝑏= 𝑐𝑐 được biểu diễn bởi điểm có tọa độ (𝑥𝑥0; 𝑦𝑦0). 2. Tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn

Phương trình bậc nhất hai ẩn 𝑎𝑎𝑎𝑎+ 𝑏𝑏𝑏𝑏= 𝑐𝑐 luôn có vô số nghiệm.

Tập nghiệm của phương trình được biểu diễn bởi đường thẳng

𝑑𝑑: 𝑎𝑎𝑎𝑎+ 𝑏𝑏𝑏𝑏= 𝑐𝑐

∗ Nếu a ≠ 0 và b = 0 thì phương trình có nghiệm ቊ𝑥𝑥= 𝑐𝑐

𝑎𝑎 𝑦𝑦∈𝑅𝑅 và đường thẳng d song song hoặc

trùng với trục tung.

∗ Nếu a = 0 và b ≠ 0 thì phương trình có nghiệm ቊ

𝑥𝑥∈𝑅𝑅

𝑦𝑦= 𝑐𝑐

𝑏𝑏

và đường thẳng d song song hoặc

trùng với trục hoành.

∗ Nếu a ≠ 0 và b ≠ 0 thì phương trình có nghiệm ቊ

𝑥𝑥∈𝑅𝑅 𝑦𝑦= − 𝑎𝑎

𝑏𝑏𝑥𝑥+ 𝑐𝑐

𝑏𝑏

và đường thẳng d là đồ

thị hàm số 𝑦𝑦= − 𝑎𝑎

𝑏𝑏𝑥𝑥+ 𝑐𝑐

𝑏𝑏.

B. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN

Dạng 1. Xét xem một cặp số cho trước có là nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn hay không?

Phương pháp giải: Nếu cặp số thực (𝑥𝑥0; 𝑦𝑦0) thỏa mãn 𝑎𝑎𝑎𝑎+ 𝑏𝑏𝑏𝑏= 𝑐𝑐 thì nó được gọi là nghiệm của phương trình 𝑎𝑎𝑎𝑎+ 𝑏𝑏𝑏𝑏= 𝑐𝑐. ∗ Giáo viên hướng dẫn học sinh giải các bài tập sau:

Bài 1.1. Trong các cặp số (12; 1), (1; 1), (2; - 3), (1; - 2), cặp số nào là nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn 2𝑥𝑥−5𝑦𝑦= 19.

Bài 1.2. Tìm các giá trị của tham số m để cặp số (2; - 1) là nghiệm của phương trình

ÔN LUYỆN TOÁN 9 THEO CHỦ ĐỀ, TẬP II

2

𝑚𝑚𝑚𝑚−5𝑦𝑦= 3𝑚𝑚−1.

Bài 1.3. Viết phương trình bậc nhất hai ẩn có các nghiệm là (2; 0) và ( - 1; -2).

∗ Học sinh tự luyện các bài tập sau tại lớp:

Bài 1.4. Cặp số ( - 2; 3) là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau:

𝑎𝑎) 𝑥𝑥−𝑦𝑦= 1; 𝑏𝑏) 2𝑥𝑥+ 3𝑦𝑦= 5; 𝑐𝑐) 2𝑥𝑥+ 𝑦𝑦= −4;

𝑑𝑑) 2𝑥𝑥−𝑦𝑦= −7 𝑒𝑒) 𝑥𝑥−3𝑦𝑦= 10; 𝑔𝑔) 2𝑥𝑥−𝑦𝑦= 2;

Bài 1.5. Tìm các giá trị của tham số m để phương trình bậc nhất hai ẩn √𝑚𝑚+ 1𝑥𝑥−2𝑦𝑦= 𝑚𝑚+ 1 có 1 nghiệm là (1; - 1).

Bài 1.6. Cho biết (0; -2) và (2; -5) là các nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn. Hãy tìm phương trình bậc nhất hai ẩn đó.

Dạng 2. Viết công thức nghiệm tổng quát của phương trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn tập nghiệm trên mặt phẳng tọa độ.

Phương pháp giải: Xét nghiệm phương trình bậc nhất hai ẩn: 𝑎𝑎𝑎𝑎+ 𝑏𝑏𝑏𝑏= 𝑐𝑐.

1. Để viết công thức nghiệm tổng quát của phương trình, trước tiên ta biểu diễn x theo y (hoặc y theo x) rồi đưa ra kết luận về công thức nghiệm tổng quát. 2. Để biểu diễn tập nghiệm của phương trình trên mặt phẳng tọa độ, ta vẽ đường thẳng d có phương trình 𝑎𝑎𝑎𝑎+ 𝑏𝑏𝑏𝑏= 𝑐𝑐. ∗ Giáo viên hướng dẫn học sinh giải bài tập sau:

Bài 1.7. Viết công thức nghiệm tổng quát và biểu diễn tập nghiệm của các phương trình sau trên mặt phẳng tọa độ:

𝑎𝑎) 2𝑥𝑥−3𝑦𝑦= 5; 𝑏𝑏) 4𝑥𝑥+ 0𝑦𝑦= 12; 𝑐𝑐) 0𝑥𝑥−3𝑦𝑦= 6;

∗ Học sinh tự luyện bài tập sau tại lớp:

Bài 1.8. Viết công thức nghiệm tổng quát và biểu diễn tập nghiệm của các phương trình sau trên mặt phẳng tọa độ:

𝑎𝑎) 2𝑥𝑥−𝑦𝑦= 3; 𝑏𝑏) 5𝑥𝑥+ 0𝑦𝑦= 20; 𝑐𝑐) 0𝑥𝑥−8𝑦𝑦= 16.

Dạng 3. Tìm điều kiện của tham số để đường thẳng 𝒂𝒂𝒂𝒂+ 𝒃𝒃𝒃𝒃= 𝒄𝒄 thỏa mãn điều kiện cho trước

Phương pháp giải: Ta có thể sử dụng một số lưu ý sau đây khi giải dạng toán này:

1. Nếu a ≠ 0 và b = 0 thì phương trình đường thẳng 𝑑𝑑: 𝑎𝑎𝑎𝑎+ 𝑏𝑏𝑏𝑏= 𝑐𝑐 có dạng 𝑑𝑑: 𝑥𝑥= 𝑐𝑐

𝑎𝑎. Khi

đó d song song hoặc trùng với Oy.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.