Ôn luyện Toán 9 theo chủ đề (tập 1)
QR

Ôn luyện Toán 9 theo chủ đề (tập 1)

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 159 trang, bao gồm tóm tắt lý thuyết, bài tập và các dạng toán, giúp học sinh lớp 9 ôn luyện Toán 9 theo chủ đề (tập 1). Mục lục : CHỦ ĐỀ 1. CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA 1. + Vấn đề 1. Căn bậc hai 1. + Vấn đề 2. Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức 2 a a 6. + Vấn đề 3. Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức 2 a a 10. + Vấn đề 4. Liên hệ phép nhân, phép chia với phép khai phương 13. + Vấn đề 5. Liên hệ phép nhân, phép chia với phép khai phương (phần 2) 16. + Vấn đề 6. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai 20. + Vấn đề 7. Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai 25. + Vấn đề 8. Căn bậc ba 29. Ôn tập chủ đề 1 (phần 1) 32. Ôn tập chủ đề 1 (phần 2) 35. CHỦ ĐỀ 2. HÀM SỐ BẬC NHẤT 38. + Vấn đề. Nhắc lại, bổ sung các khái niệm về hàm số và đồ thị hàm số. 38. + Vấn đề 2. Hàm số bậc nhất 43. + Vấn đề 3. Đồ thị của hàm số bậc nhất 45. + Vấn đề 4. Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng 49. + Vấn đề 5. Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a khác 0) 53. Ôn tập chủ đề 2 54. CHỦ ĐỀ 3. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG 60. + Vấn đề 1. Hệ thức về cạnh và đường cao 60. + Vấn đề 2. Hệ thức về cạnh và đường cao 63. + Vấn đề 3. Luyện tập hệ thức về cạnh và đường cao 65. + Vấn đề 4. Tỉ số lượng giác của góc nhọn (phần 1) 67. + Vấn đề 5. Tỉ số lượng giác của góc nhọn (phần 2) 70. + Vấn đề 6. Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (phần 1) 73. + Vấn đề 7. Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (phần 2) 76. Ôn tập chủ đề 3 78. CHỦ ĐỀ 4. ĐƯỜNG TRÒN 82. + Vấn đề 1. Sự xác định đường tròn 82. + Vấn đề 2. Sự xác định đường tròn tính chất đối xứng của đường tròn (phần 2) 84. + Vấn đề 3. Đường kính và dây của đường tròn 86. + Vấn đề 4. Đường kính và dây của đường tròn 88. + Vấn đề 5. Vị trí tương đối của đường thẳng 90. + Vấn đề 6. Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn 93. + Vấn đề 7. Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn 95. + Vấn đề 8. Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau (phần 1) 97. + Vấn đề 9. Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau (phần 2) 99. + Vấn đề 10. Luyện tập tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau 101. + Vấn đề 11. Vị trí tương đối của hai đường tròn 103. Ôn tập chủ đề 4 (phần 1) 106. Ôn tập chủ đề 4 (phần 2) 110. Hướng dẫn – đáp số 112. Chủ đề 1. Căn bậc hai. Căn bậc ba 112. Chủ đề 2. Hàm số bậc nhất 126. Chủ đề 3. Hệ thức lượng trong tam giác 134. Chủ đề 4. Đường tròn 145.

Xem trước nội dung

ÔN LUYỆN TOÁN 9 THEO CHỦ ĐỀ, TẬP I

1

CHỦ ĐỀ 1: CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA

VẤN ĐỀ 1: CĂN BẬC HAI A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

• Căn bậc hai của số thực a không âm là số thực x sao cho 2x a = .

* Chú ý:

+ Số dương a có đúng hai căn bậc hai, là hai số đối nhau:

- Số dương kí hiệu là a

- Số âm kí hiệu là a − .

+ Căn bậc hai của số 0 là 0.

+ Số âm không có căn bậc hai.

• Với số a không âm, số a được gọi là căn bậc hai số học của a.

• Ta có 2 0 x a x x a

≥  = ⇔ = 

.

• So sánh hai căn bậc hai số học: 0 a b a b < ⇔ ≤ < .

B. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN

Dạng 1. Tìm căn bậc hai và căn bậc hai số học của một số

Phương pháp giải: Ta sử dụng kiến thức sau:

1. Nếu a là số thực dương, các căn bậc hai của a là a và a − ; căn bậc hai số học của a là a .

2. Nếu a là số 0 thì căn bậc hai của a và căn bậc hai số học của a cùng bằng 0.

3. Nếu a là số thực âm thì a không có căn bậc hai và do đó không có căn bậc hai số học.

* Giáo viên hướng dẫn hoc sinh giải các bài tập sau:

Bài 1. Tìm các căn bậc hai và căn bậc hai số học của các số sau:

a) 0; b) 64; c) 9 16 ; d) 0,04.

Bài 2. Mỗi số sau đây là căn bậc hai số học của số nào?

a) 12; c) -0,36; c) 2 2 7 ; d) 0,2 3 .

Bài 3. Tính:

ÔN LUYỆN TOÁN 9 THEO CHỦ ĐỀ, TẬP I

2

a) 9 ; b) 4 25 ; c) 23 − ;

d) ( )

2 6 − − ; e)

2 3 4

  −   

; g) ( )

2 7 − .

Bài 4. Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) 2 1 81 16 3 2 − ; b) 0,5 0,04 5 0,36 + ;

c) 2 25 1 4 5 16 2 9 − ; d) 25 9 4 5 16 25 − − − + − − .

Bài 5. Tìm giá trị của x, biết:

a) 2 16 0 x − = ; b) 2 13 x = ; c) 2 9 0 x + = ;

d) 5 x = ; e) 2 0 3 x − + = ; g) 2 2 1 4 x x − + = .

* Học sinh tự luyện các bài tập sau tại lớp:

Bài 6. Tìm các căn bậc hai và căn bậc hai số học của các số sau:

a) 81; b) 0,25; c) 1,44; d) 40 181 .

Bài 7. Mỗi số sau đây là căn bậc hai số học của số nào?

a) 13; b) 3 4 − ; c) 1 2 2 5 ; d) 0,12 0,3 .

Bài 8. Tính:

a) 121 ; b) 16 25 ; c) ( )

2 8 − − ;

d) ( )

2 2 − ; e)

2 1 4

  −   

; g)

2 3 5      

.

Bài 9. Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) 2 1 25 4 5 2 − ; b) 0,5 0,09 5 0,81 + ;

c) 2 25 5 4 5 36 2 25 − ; d) 36 81 2 5 16 25 − − − + − − .

Bài 10. Tìm giá trị của x, biết:

ÔN LUYỆN TOÁN 9 THEO CHỦ ĐỀ, TẬP I

3

a) 2 1 3 x = ; b) 2 36 0 x + = ; c) 1 5 3 x − = ;

d) 8 11 x − − = ; e) 1 1 3 x −−= ; g) 2 4 4 1 3 x x − + −= .

Dạng 2. So sánh các căn bậc hai số học

Phương pháp giải: Ta có 0 a b a b < ⇔ ≤ < .

* Giáo viên hướng dẫn học sinh giải các bài tập sau:

Bài 11. So sánh:

a) -2 và 3 ; b) 3 và 2 2 ; c) 11 và 99 ;

d) 5 và 17 1 + ; e) 3 và 15 1 −; g) 1 3 − và 0,2 .

Bài 12. Tìm giá trị của x, biết:

a) 6 x ≥ ; b) 1 x < ; c) 1 6 x −+ ≥; d) 2 1 2 x + ≤ .

Bài 13. Tìm giá trị của x, biết:

a) 2x x ≥ ; b)* 2 2x x ≤ .

* Học sinh tự luyện các bài tập sau tại lớp:

Bài 14. So sánh:

a) 2 và 1 2 + ; b) 3 11 và 12; c) 1 và 3 1 −;

d) 3 và 2 5 − ; e) -10 và 2 23 − ; g) 3 29 − và -15.

Bài 15. Tìm giá trị của x, biết:

a) 1 5 x + ≥; b) 1 2 x + < ; c) 2 2 8 x − + > ; d) 2 1 3 x + ≤.

C. BÀI TẬP VỀ NHÀ

Bài 16. Tìm các căn bậc hai và căn bậc hai số học của các số sau:

a) 225; b) 324; c) 169 100 ;

d) 49 289 ; e) 2,25; g) 0,16.

Bài 17. Mỗi số sau đây là căn bậc hai số học của số nào?

a) 17; b) 3 4   −−    

; c) 3 2 2 3 ; d) 0,25 0,5 .

Bài 18. Tính:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.