Tài liệu Toán 9 chủ đề căn thức bậc hai và hằng đẳng thức $sqrt A2  left A right$

Tài liệu Toán 9 chủ đề căn thức bậc hai và hằng đẳng thức $sqrt A2 left A right$

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 25 trang, bao gồm kiến thức cần nhớ, các dạng toán và bài tập chủ đề căn thức bậc hai và hằng đẳng thức $\sqrt {A^2} = \left| A \right|$ trong chương trình môn Toán 9, có đáp án và lời giải chi tiết. A. Tóm tắt lý thuyết. 1. Căn thức bậc hai. a. Định nghĩa: Với A là một biểu thức đại số thì A được gọi là căn thức bậc hai của A và A gọi là biểu thức lấy căn hay là biểu thức dưới dấu căn. b. A có nghĩa (hay xác định) khi 1 A 0 A ⇒ có nghĩa khi A > 0. Ví dụ: 3x có nghĩa khi 30 0 x x. 2. Hằng đẳng thức. Ví dụ 1: 2 2 12 12 12. Ví dụ 2: Rút gọn biểu thức sau: 2 (2) x với x ≥ 2. B. Bài tập và các dạng toán. Dạng 1: Tìm điều kiện để biểu thức chứa căn có nghĩa. Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức. Dạng 3: Rút gọn các biểu thức chứa biến. Dạng 4: giải phương trình. Dạng 5: Tìm GTLN, GTNN của biểu thức. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. BÀI TẬP VỀ NHÀ.

Xem trước nội dung

1

CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẢNG THỨC

2 A A =

A. Tóm tắt lý thuyết

1. Căn thức bậc hai

a. Định nghĩa: Với A là một biểu thức đại số thì A được gọi là căn thức bậc hai của A và

A gọi là biểu thức lấy căn hay là biểu thức dưới dấu căn

b. A có nghĩa (hay xác định) khi 1 0 A A ≥ ⇒ có nghĩa khi 0 A >

Ví dụ: 3x có nghĩa khi 3 0 0 x x ≥ ⇔ ≥

2. Hằng đẳng thức: ( )

( )

2 , 0

, 0

A A A A A A

 ≥  = = − < 

Ví dụ 1:

2 2 12 12 12; ( 7) 7 7 = = − = − =

Ví dụ 2: Rút gọn biểu thức sau:

2 ( 2) x − với 2 x ≥

Lời giải

Ta có:

2 ( 2) 2 2 x x x − = − = − vì 2 x ≥

B. Bài tập và các dạng toán

Dạng 1: Tìm điều kiện để biểu thức chứa căn có nghĩa

Cách giải: Chú ý rằng A có nghĩa khi và chỉ khi 0 A ≥

+) A có nghĩa khi 0 A ≥ +) 1 A có nghĩa khi 0 A >

+) 0 A B A B + ⇒ + ≥ có nghĩa khi 0 A B + ≥ +) 1 A có nghĩa khi 0 A >

+) A B − có nghĩa khi 0 A B − ≥ +) 2 1

A

có nghĩa khi 0 A ≠

+) 1

A B − có nghĩa khi

0

0

A

A B

≥  ⇔ − ≠ 

+) 1

A B + có nghĩa khi

0

0

A

A B

≥  ⇔ + ≠ 

2

+) . . 0 A B A B ⇒ ≥ có nghĩa khi

0 0

0 0

A B

A B

 ≥    ≥   ⇔ ≤   ≤  

+) A B có nghĩa

0

0

0

0

A

B

A

B

 ≥    >   ⇔ ≤   <  

+) 1

.A B có nghĩa

0

0 0 0

0

A

B AB A

B

 >    >   > ⇔ <   <  

+) 2 ( 0) x n n x n n ≤ ⇔− ≤ ≤ ≥

+)

2 ( 0) x n x n n x n

≥ ≥ ⇔ ≥  ≤− 

Bài 1: Tìm x để các căn thức sau có nghĩa

a. 3x − b. 2 10 x − c. 3 4 x − −

d. 3 15 x + e. 1 5 2 x + f.

2 8 9 x x − −

Lời giải

a) Ta có: 3x − có nghĩa 0 x ⇔ ≤

b) Ta có: 2 10 x − có nghĩa 2 10 0 5 x x ⇔ − ≥ ⇔ ≥

c) Ta có: 3 4 x − − có nghĩa 4 3 4 0 3 x x − ⇔− − ≥ ⇔ ≤

d) Ta có: 3 15 x + có nghĩa 3 15 0 5 x x ⇔ + ≥ ⇔ ≥−

e) Ta có: 1 5 2 x + có nghĩa 1 1 5 0 2 10 x x − ⇔ + ≥ ⇔ ≥

f) Ta có: 2 8 9 x x − − có nghĩa ( )( ) 2 9 8 9 0 1 9 0 1

x x x x x x

≥  ⇔ − − ≥ ⇔ + − ≥ ⇔≤− 

Chú ý: Với a là số dương, ta có:

2 2

2 2

x a x a x a

x a a x a

 ≥  ≥ ⇔  ≤−    ≤ ⇔−≤ ≤ 

3

Bài 2: Với giá trị nào của x thì mỗi biểu thức sau có nghĩa

a. ( 2) x x + b.

2 5 3 8 x x − − c.

2 2 4 5 x x + +

d.

2 4 x − e.

2 2 1 x x − + −

Lời giải

a) Ta có: ( 2) x x + có nghĩa khi 2 ( 2) 0 0

x x x x

≤−  + ≥ ⇔≥ 

x -2 0

x - │ - 0 +

2 x + - 0 + │ +

( ) 2 x x + + - +

b) Ta có: 2 5 3 8 x x − − có nghĩa khi

2 1 5 3 8 0 ( 1)(5 8) 0 8 5

x x x x x x

≤−   − − ≥ ⇔ + − ≥ ⇔≥ 

c) Ta có: 2 2 4 5 x x + + có nghĩa khi

2 2 2 4 5 0 2( 1) 3 0 x x x + + ≥ ⇔ + + ≥ . Vậy biểu thức luôn có

nghĩa

d) Ta có:

2 4 x − có nghĩa khi 2 2 4 0 4 2 2 x x x − ≥ ⇔ ≤ ⇔−≤ ≤

e) Ta có:

2 2 1 x x − + − có nghĩa khi

2 ( 1) 0 1 0 1 x x x − + ≥ ⇔ −= ⇔ =

Bài 3: Với giá trị nào của x thì mỗi biểu thức sau có nghĩa:

a. 4 2 3 x + b. 2 1 x − + c. 1 3 2x −

d. 2 2 x e. 2 2 x x x + − − f.

2 2 x x x + − +

g.

2 2 4 x x x + − − h.

3 3 x x x + + −

Lời giải

a) Ta có: 4 2 3 x + có nghĩa 4 3 0 2 3 0 2 3 2 x x x − ⇔ ≥ ⇔ + > ⇔ > +

4

b) Ta có: 2 1 x − + có nghĩa 2 0 1 0 1 1 x x x − ⇔ ≥ ⇔ + < ⇔ < − +

c) Ta có: 1 3 2x − có nghĩa 1 3 0 3 2 0 3 2 2 x x x ⇔ ≥ ⇔ − > ⇔ < −

d) Ta có: 2 2 x có nghĩa

2 0 0 x x ⇔ > ⇔ ≠

e) Ta có: 2 2 x x x + − − có nghĩa

2 0 2 2 2 0 2

x x x x x

− ≥ ≥   ⇔ ⇔ ⇔ >   − ≠ ≠  

f) Ta có: 2 2 x x x + − + có nghĩa

2 0 2 2 2 0 2

x x x x x

− ≥ ≥   ⇔ ⇔ ⇔ ≥   + ≠ = −  

g) Ta có: 2 2 4 x x x + − − có nghĩa

2 2 2

x x x

≥  ⇔ ⇔ > ≠± 

k) Ta có: 3 3 x x x + + − có nghĩa

2 3 3 0

3 0 0

x x x x x x

 + + >   ⇔ ⇔     − ≥ ≤  

(vô lý).

Vậy không có giá trị nào của x làm biểu thức có nghĩa.

Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức

Cách giải: Sử dụng hằng đẳng thức: ( )

( )

2 , 0

, 0

A A A A A A

 ≥  = = − < 

Bài 1: Tính giá trị của các biểu thức sau

a. 49 144. . 0,01 64 A − = − b. ( )

2 0,25 15 2,25 : 169 B   = − − +    

c. ( )

2 0,04 1,2 121 81 C   = − − +     d. ( ) ( ) 2 2 2 2 75: 3 4 3 5 3 D = + − − − −

Lời giải

a) Ta có: ( )

2 2 2 49 7 144. . 0,01 12 . . 0,1 1,05 64 8 A −   = − = =    

b) Ta có: ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 0,25 15 2,25 : 169 0,5 15 1,5 : 13 1 B     = − − + = − …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.