1
CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẢNG THỨC
2 A A =
A. Tóm tắt lý thuyết
1. Căn thức bậc hai
a. Định nghĩa: Với A là một biểu thức đại số thì A được gọi là căn thức bậc hai của A và
A gọi là biểu thức lấy căn hay là biểu thức dưới dấu căn
b. A có nghĩa (hay xác định) khi 1 0 A A ≥ ⇒ có nghĩa khi 0 A >
Ví dụ: 3x có nghĩa khi 3 0 0 x x ≥ ⇔ ≥
2. Hằng đẳng thức: ( )
( )
2 , 0
, 0
A A A A A A
≥ = = − <
Ví dụ 1:
2 2 12 12 12; ( 7) 7 7 = = − = − =
Ví dụ 2: Rút gọn biểu thức sau:
2 ( 2) x − với 2 x ≥
Lời giải
Ta có:
2 ( 2) 2 2 x x x − = − = − vì 2 x ≥
B. Bài tập và các dạng toán
Dạng 1: Tìm điều kiện để biểu thức chứa căn có nghĩa
Cách giải: Chú ý rằng A có nghĩa khi và chỉ khi 0 A ≥
+) A có nghĩa khi 0 A ≥ +) 1 A có nghĩa khi 0 A >
+) 0 A B A B + ⇒ + ≥ có nghĩa khi 0 A B + ≥ +) 1 A có nghĩa khi 0 A >
+) A B − có nghĩa khi 0 A B − ≥ +) 2 1
A
có nghĩa khi 0 A ≠
+) 1
A B − có nghĩa khi
0
0
A
A B
≥ ⇔ − ≠
+) 1
A B + có nghĩa khi
0
0
A
A B
≥ ⇔ + ≠
2
+) . . 0 A B A B ⇒ ≥ có nghĩa khi
0 0
0 0
A B
A B
≥ ≥ ⇔ ≤ ≤
+) A B có nghĩa
0
0
0
0
A
B
A
B
≥ > ⇔ ≤ <
+) 1
.A B có nghĩa
0
0 0 0
0
A
B AB A
B
> > > ⇔ < <
+) 2 ( 0) x n n x n n ≤ ⇔− ≤ ≤ ≥
+)
2 ( 0) x n x n n x n
≥ ≥ ⇔ ≥ ≤−
Bài 1: Tìm x để các căn thức sau có nghĩa
a. 3x − b. 2 10 x − c. 3 4 x − −
d. 3 15 x + e. 1 5 2 x + f.
2 8 9 x x − −
Lời giải
a) Ta có: 3x − có nghĩa 0 x ⇔ ≤
b) Ta có: 2 10 x − có nghĩa 2 10 0 5 x x ⇔ − ≥ ⇔ ≥
c) Ta có: 3 4 x − − có nghĩa 4 3 4 0 3 x x − ⇔− − ≥ ⇔ ≤
d) Ta có: 3 15 x + có nghĩa 3 15 0 5 x x ⇔ + ≥ ⇔ ≥−
e) Ta có: 1 5 2 x + có nghĩa 1 1 5 0 2 10 x x − ⇔ + ≥ ⇔ ≥
f) Ta có: 2 8 9 x x − − có nghĩa ( )( ) 2 9 8 9 0 1 9 0 1
x x x x x x
≥ ⇔ − − ≥ ⇔ + − ≥ ⇔≤−
Chú ý: Với a là số dương, ta có:
2 2
2 2
x a x a x a
x a a x a
≥ ≥ ⇔ ≤− ≤ ⇔−≤ ≤
3
Bài 2: Với giá trị nào của x thì mỗi biểu thức sau có nghĩa
a. ( 2) x x + b.
2 5 3 8 x x − − c.
2 2 4 5 x x + +
d.
2 4 x − e.
2 2 1 x x − + −
Lời giải
a) Ta có: ( 2) x x + có nghĩa khi 2 ( 2) 0 0
x x x x
≤− + ≥ ⇔≥
x -2 0
x - │ - 0 +
2 x + - 0 + │ +
( ) 2 x x + + - +
b) Ta có: 2 5 3 8 x x − − có nghĩa khi
2 1 5 3 8 0 ( 1)(5 8) 0 8 5
x x x x x x
≤− − − ≥ ⇔ + − ≥ ⇔≥
c) Ta có: 2 2 4 5 x x + + có nghĩa khi
2 2 2 4 5 0 2( 1) 3 0 x x x + + ≥ ⇔ + + ≥ . Vậy biểu thức luôn có
nghĩa
d) Ta có:
2 4 x − có nghĩa khi 2 2 4 0 4 2 2 x x x − ≥ ⇔ ≤ ⇔−≤ ≤
e) Ta có:
2 2 1 x x − + − có nghĩa khi
2 ( 1) 0 1 0 1 x x x − + ≥ ⇔ −= ⇔ =
Bài 3: Với giá trị nào của x thì mỗi biểu thức sau có nghĩa:
a. 4 2 3 x + b. 2 1 x − + c. 1 3 2x −
d. 2 2 x e. 2 2 x x x + − − f.
2 2 x x x + − +
g.
2 2 4 x x x + − − h.
3 3 x x x + + −
Lời giải
a) Ta có: 4 2 3 x + có nghĩa 4 3 0 2 3 0 2 3 2 x x x − ⇔ ≥ ⇔ + > ⇔ > +
4
b) Ta có: 2 1 x − + có nghĩa 2 0 1 0 1 1 x x x − ⇔ ≥ ⇔ + < ⇔ < − +
c) Ta có: 1 3 2x − có nghĩa 1 3 0 3 2 0 3 2 2 x x x ⇔ ≥ ⇔ − > ⇔ < −
d) Ta có: 2 2 x có nghĩa
2 0 0 x x ⇔ > ⇔ ≠
e) Ta có: 2 2 x x x + − − có nghĩa
2 0 2 2 2 0 2
x x x x x
− ≥ ≥ ⇔ ⇔ ⇔ > − ≠ ≠
f) Ta có: 2 2 x x x + − + có nghĩa
2 0 2 2 2 0 2
x x x x x
− ≥ ≥ ⇔ ⇔ ⇔ ≥ + ≠ = −
g) Ta có: 2 2 4 x x x + − − có nghĩa
2 2 2
x x x
≥ ⇔ ⇔ > ≠±
k) Ta có: 3 3 x x x + + − có nghĩa
2 3 3 0
3 0 0
x x x x x x
+ + > ⇔ ⇔ − ≥ ≤
(vô lý).
Vậy không có giá trị nào của x làm biểu thức có nghĩa.
Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức
Cách giải: Sử dụng hằng đẳng thức: ( )
( )
2 , 0
, 0
A A A A A A
≥ = = − <
Bài 1: Tính giá trị của các biểu thức sau
a. 49 144. . 0,01 64 A − = − b. ( )
2 0,25 15 2,25 : 169 B = − − +
c. ( )
2 0,04 1,2 121 81 C = − − + d. ( ) ( ) 2 2 2 2 75: 3 4 3 5 3 D = + − − − −
Lời giải
a) Ta có: ( )
2 2 2 49 7 144. . 0,01 12 . . 0,1 1,05 64 8 A − = − = =
b) Ta có: ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 0,25 15 2,25 : 169 0,5 15 1,5 : 13 1 B = − − + = − …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.