Tài liệu Toán 9 chủ đề rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

Tài liệu Toán 9 chủ đề rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 22 trang, bao gồm kiến thức cần nhớ, các dạng toán và bài tập chủ đề rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai trong chương trình môn Toán 9, có đáp án và lời giải chi tiết. KIẾN THỨC CẦN NHỚ. Bước 1: Tìm điều kiện xác định của biểu thức. Bước 2: Phân tích tử số và mẫu số thành nhân tử rồi rút gọn nếu có thể. Bước 3: Quy đồng. Bước 4: Phá ngoặc bằng cách nhân khai trển các hạng tử với nhau hoặc khi triển hằng đẳng thức. Bước 5: Thu gọn bằng cách cộng, trừ các hạng tử đồng dạng. Bước 6: Phân tích tử thành nhân tử. Bước 7: Rút gọn lần cuối. CÁC DẠNG TOÁN. Dạng 1 : Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai và tìm giá trị của biểu thức khi biết giá trị của biến. Cách giải: Thực hiện theo hai bước: Bước 1: Để rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai đã cho, ta sử dụng các phép biến đổi như đưa thừa số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn, trục căn thức ở mẫu, quy đồng mẫu thức … một cách linh hoạt. Bước 2: Để tìm giá trị của biểu thức khi biết giá trị của biến ta rút gọn giá trị của biến (nếu cần) sau đó thay vào biểu thức đã được rút gọn ở trên và tính kết quả. Dạng 2 : Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai và tìm giá trị của biến khi biết giá trị của biểu thức. Cách giải: Để tìm giá trị của biến khi biết giá trị của biẻu thức tá ử dụng kết quả biểu thức rút gọn và giá trị đã biết của biểu thức trong đề bài để tìm ra kết quả. Dạng 3 : Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai và tìm giá trị của biến để biểu thức nhận giá trị nguyên. Cách giải: Ta xét hai trường hợp sau: Trường hợp 1: Tìm giá trị nguyên của biến để biểu thức nhậ giá trị nguyên. Trường hợp 2: Tìm giá trị thực của biến để biểu thức nhận giá trị nguyên. Dạng 4 : Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai và so sánh biểu thức với một số (hoặc một biểu thức khác). Cách giải: Để so sánh một biểu thức M với một số a, ta xét hiệu M – a và xét dấu của hiệu này, từ đó đi đến kết quả của phép so sánh. Dạng 5 : Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai và tìm GTNN (hoặc GTLN) của biểu thức. Cách giải: Chú ý rằng: – Biểu thức P có giá trị lớn nhất là a, ký hiệu P max a nếu P a với mọi giá trị của biến và tồn tại ít nhất một giá trị của biến để dấu “=” xảy ra. – Biểu thức P có giá trị nhỏ nhất là b, ký hiệu, P b min nếu P b với mọi giá trị của biến và tồn tại ít nhất một giá trị của biến để dấu “=” xảy ra. BÀI TẬP TỔNG HỢP. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. BÀI TẬP TỰ LUYỆN.

Xem trước nội dung

1

RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

A. Kiến thức cần nhớ

Bước 1: Tìm điều kiện xác định của biểu thức

- Nếu biểu thức chứa phân thức thì mẫu số phải khác không

- Nếu biểu thức chứa căn bậc chẵn thì biểu thức dưới dấu căn phải lớn hơn hoặc bằng 0

*) Chú ý: Các bài toán thường gặp có sự kết hợp của cả phân thức và căn bậc chẵn. Khi đó

chúng ta giải riêng lẻ từng phần, sau đó kết hợp kết quả lại với nhau để chọn ra kết luận cung

nhất

Bước 2: Phân tích tử số và mẫu số thành nhân tử rồi rút gọn nếu có thể

*) Chú ý: Các dạng đa thức, hằng đẳng thức thường gặp để phân tích đa thức thành nhân tử

- ( ) ( )( )

3 1 1 1 1 x x x x x x + = + = + − +

- ( ) ( ) ( )( )

3 3 x x y y x y x y x xy y + = + = + − +

(hằng đẳng thức ( )( ) 3 3 2 2 A B A B A AB B + = + − + )

- ( ) ( )( )

3 1 1 1 1 x x x x x x −= −= − + +

- ( ) ( ) ( )( )

3 3 x x y y x y x y x xy y − = − = − + +

(hằng đẳng thức ( )( ) 3 3 2 2 A B A B A AB B − = − + + )

- ( ) x xy x x y − = − và ( ) x xy x x y + = +

- ( )1 x x x x − = − và ( )1 x x x x + = +

- ( ) x y y x xy x y − = −

- ( )( ) 1 1 1 x x x + − = −

(hằng đẳng thức ( )( ) 2 2 A B A B A B + − = − )

- ( ) ( )( ) ( )( )

2 1 1 1 1 1 1 x x x x x x − = − = − + = − − +

(hằng đẳng thức ( )( ) 2 2 A B A B A B − = − + )

- ( ) 1 1 . 1 1 x x x x − = − − ≤ và ( ) 1 1 . 1 1 x x x x + = + + ≥−

2

- ( ) ( )( ) 2 1 1 1 x x x x x x x x x + = + = + − +

( )

2 2 1 1 x x x + + = + và ( )

2 2 1 1 x x x − + = −

(hằng đẳng thức ( ) 2 2 2 2 A AB B A B ± + = ± )

Bước 3: Quy đồng

- Tìm mẫu số chung: Là tích của nhân tử chung và riêng của mỗi nhân tử lấy với số mũ lướn

nhất

- Nhân tử phụ: Lấy mẫu chung cho từng mẫu để được nhân tử phụ tương ứng

- Nhân nhân tử phụ với tùng tử và giữ nguyên mẫu chung

Bước 4: Phá ngoặc bằng cách nhân khai trển các hạng tử với nhau hoặc khi triển hằng đẳng

thức

Bước 5: Thu gọn bằng cách cộng, trừ các hạng tử đồng dạng

Bước 6: Phân tích tử thành nhân tử

Bước 7: Rút gọn lần cuối.

Dạng 1: Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai và tìm giá trị của biểu thức khi biết giá trị

của biến

Cách giải: Thực hiện theo hai bước

Bước 1: Để rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai đã cho, ta sử dụng các phép biến đổi như đưa

thừa số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn, trục căn thức ở mẫu, quy đồng mẫu thức... một cách

linh hoạt

Bước 2: Để tìm giá trị của biểu thức khi biết giá trị của biến ta rút gọn giá trị của biến (nếu

càn) sau đó thay vào biểu thức đã được rút gọn ở trên và tính kết quả.

Bài 1:

Cho biểu thức 1 1 9 3 3

x x P x x x

− = + − − + − với 0 x ≥ và 9 x ≠

a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của P trong các trường hợp

- 6 4 2 6 4 2 x = + + −

3

- 1 1 2 1 2 1 x = − − +

Lời giải

a) Ta có

( )( ) ( )( ) ( )( )

1 1 3 3 9 3 3 3 3 3 3 3 3

x x x x x x P x x x x x x x x x

− − − + = + − = + − − + − − + − + − +

( ) 2 0; 9 3

x P x x x

+ ⇒ = ≥ ≠ +

b) Ta có: ( ) ( )

2 2 6 4 2 6 4 2 2 2 2 2 2 2 2 2 4 x = + + − = + + − = + + − = (thỏa mãn)

thay 4 x = vào P ta được 4 5 P =

- 1 1 2 1 2 1 2 1 1 2 1 2 1 x + − = − = − = − + (thỏa mãn)

Thay 2 x = vào P ta được 4 2 7 P + =

Bài 2:

Cho biểu thức 1 7 1 : 1 4 2 2 x Q x x x

  −   = + −      − + −   

với 0 x ≥ và 4 x ≠

a) Rút gọn Q

b) Tính giá trị của Q trong các trường hợp

- 27 10 2 18 8 2 x = + − +

- 2 2 2 3 2 3 x = − − +

Lời giải

a) Ta có:

( ) 1 7 1 2 7 1 2 5 : 1 : 0; 4 4 4 4 2 2 2 2 2

x x x x x Q x x x x x x x x x x

     − − − − +   = + − = + − = ≥ ≠            − − − + − − − +      

b) Ta có 27 10 2 18 8 2 5 2 4 2 1 x x = + − + ⇒ = + − + = (thỏa mãn điều kiện)

Thay 1 x = vào Q ta được 2 Q =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.