Chuyên đề ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn, thực hành ngoài trời

Chuyên đề ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn, thực hành ngoài trời

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 13 trang, được biên soạn bởi tác giả Toán Học Sơ Đồ, tổng hợp kiến thức trọng tâm, phân dạng và hướng dẫn giải các dạng bài tập tự luận & trắc nghiệm chuyên đề ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn, thực hành ngoài trời, hỗ trợ học sinh trong quá trình học tập chương trình Hình học 9 chương 1 bài số 5. A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ Vận dụng linh hoạt các tỉ số lượng giác của góc nhọn và kiến thức thực tiễn vào xử lý bài tập liên quan. B. BÀI TẬP MINH HỌA CƠ BẢN NÂNG CAO I. Bài tập củng cố kiến thức bản chất toán. II. Bài tập vận dụng vào thực tế.

Xem trước nội dung

1. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com

C

B

A

CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI

A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ

- Vận dụng linh hoạt các tỉ số … và thực tiễn vào xử lý bài tập liên quan …

B.BÀI TẬP MINH HỌA CƠ BẢN NÂNG CAO

I.BÀI TẬP CỦNG CỐ KIẾN THỨC BẢN CHẤT TOÁN

Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A có 5 , 12 AB cm AC cm = = . Tính sin ,cos , tg ,cotg B B B B

Bài 2: Cho tam giác DEF có 9 , 15 , 12 DE cm DF cm EF cm = = = . Tính sin , tg EDF EDF .

Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A có 24 , 5 AB cm AC cm = = . Tính sin B .

Bài 4: Không dùng bảng số và máy tính, hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.

a) 0 0 0 0 0 sin 63 ,cos24 , cos 70 , sin 68 ,sin 50

b) 0 0 0 0 0 cotg28 , tg35 , tg47 ,cotg65 ,cotg21 Bài 5: Tính:

a) 0 0 2 0 0 (sin 34 cos 56 ) 4 sin 34 cos 56 + -

b) 0 0 0 0 0 0 (cos 36 sin 36 ).(cos 37 sin 38 ).(cos 42 sin 48 ) - + -

c) 0 0 0 0 0 0 (tg52 cotg43 ).(tg29 cotg61 ).(tg13 tg24 ) + - - Bài 6: Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM bằng cạnh AC .

Chứng minh rằng 1 tg tg 3 B C = .

Bài 7: Cho tam giác ABC có , , AB c AC b BC a = = = . Chứng minh rằng:

a) sin 2 2

A a

bc £ b) 1 sin sin sin 2 2 2 8 A B C £

Bài 8: Cho tam giác ABC , các đường cao là , , AD BE CF

Chứng minh rằng: 2 2 2 1 cos cos cos DEF

ABC

S A B C S = - - -

HƯỚNG DẪN

Bài 1:

Tam giác ABC vuông tại A, theo định lí Py-ta-go có:

2 2 2 BC AB AC = +

2 2 2 5 12 BC = +

2 169 BC =

13 BC cm =

2. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com

F

E

D

5cm 24

C B

A

12 sin 13 AC B BC = = 5 cos 13 AB B BC = =

12 tg 5 AC B AB = = 5 cotg 12 AB B AC = =

Bài 2:

2 2 2 2 9 12 225 DE EF + = + =

2 2 15 225 DF = =

DEF D có 2 2 2( 225) DE EF DF + = =

Theo định lí Py-ta-go đảo có tam giác DEF vuông tại E .

12 4 sin 15 5 EF EDF DF = = =

12 4 9 3 EF tgEDF DE = = =

Bài 3:

Tam giác ABC vuông tại A, theo định lí

Py-ta-go có:

2 2 2 24 25 49 BC AB AC = + = + =

7 BC cm  =

Ta có: 5 sin 7 AC B BC = =

Bài 4:

a) 0 0 0 cos24 cos(90 66 ) = -

0 0 0 0 0 sin 66 ;cos 70 sin(90 70 ) sin 20 = = - =

Ta có: 0 0 0 0 0 20 50 63 66 68 < < < <

0 0 0 0 0 cos 70 sin 50 sin 63 cos21 sin 68  < < < < (góc tăng, sin tăng)

b) 0 0 0 cotg28 cotg(90 62 ) = -

0 0 0 0 tg62 ;cotg65 cotg(90 25 ) = = -

0 0 0 0 0 tg25 ,cotg21 tg(90 21 ) tg69 = = - =

Ta có: 0 0 0 0 0 25 35 47 62 69 < < < <

0 0 0 0 0 cotg65 tg35 tg47 cotg28 tg21  < < < < (góc tăng, tang tăng)

Bài 5:

3. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com

M H C B

A

I

E

D

C B

A

a) Ta có: 0 0 0 34 56 90 + = nên 0 0 sin 34 cos 56 = Và có 2 2 sin cos 1 a a + =

Do đó: 0 0 2 0 0 (sin 34 cos 56 ) 4 sin 34 .cos 56 + -

0 0 2 0 0 2 (sin 34 cos 56 ) (sin 34 sin 34 ) 0 = - = - =

b) 0 0 0 42 48 90 + = - nên 0 0 cos 42 sin 48 =

0 0 cos 42 sin 48 0  - =

Do đó: 0 0 0 0 0 0 (cos 36 sin 36 )(cos 37 sin 38 )(cos 42 sin 48 ) 0 - + - =

c) 0 0 0 29 61 90 + = nên 0 0 tg29 cotg61 =

0 0 tg29 cotg61 0  - =

Do đó: 0 0 0 0 0 0 (tg52 cotg43 )(tg29 cotg61 )(tg13 tg24 ) 0 + - - =

Bài 6:

Vẽ đường cao AH của ABC D

Do AMC D cân đỉnh A (vì AM AC = ) có AH là đường cao, nên AH là đường trung tuyến.

Suy ra: 1 2 MH HC MC = =

2 2 MC MH HC  = =

Mà BM MC = (gt)

Nên 3 BH HC =

HAB D có  0 90 AHB = , ta có: tg AH B BH =

HAC D có  0 90 AHC = , ta có: tg AH C HC =

Suy ra: 1 tg tg 3 B C =

Bài 7:

a) AI là đường phân giác của tam giác ABC . Vẽ ( ) BD AI D AI ^ Î

( ) CE AI E AI ^ Î

Ta có: , BD BI CE IC £ £

Do đó: BD CE BC a + £ = (1)

BDA D vuông tại D

Nên  sin BD AB BAD =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.