Chuyên đề hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

Chuyên đề hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 38 trang, được biên soạn bởi tác giả Toán Học Sơ Đồ, tổng hợp kiến thức trọng tâm, phân dạng và hướng dẫn giải các dạng bài tập tự luận & trắc nghiệm chuyên đề hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn, hỗ trợ học sinh trong quá trình học tập chương trình Đại số 9 chương 3 bài số 2. A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM 1. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn. 2. Minh họa hình học tập nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn. 3. Hệ phương trình tương đương. B. CÁC DẠNG BÀI MINH HỌA Dạng 1: Đoán nhận số nghiệm của hệ phương trình. Dạng 2: Giải hệ phương trình bằng phương pháp hình học. Dạng 3: Hai hệ phương trình tương đương. C. TRẮC NGHIỆM RÈN LUYỆN PHẢN XẠ D. BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Xem trước nội dung

1. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com

CHUYÊN ĐỀ HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN A.KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

1. Cho hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn:    1 1 1

2 2 2

1

2

a x b y c I a x b y c

     

 Nếu hai phương trình trên có nghiệm chung   0 0 ; x y thì   0 0 ; x y được gọi là một nghiệm của

hệ  I .

 Giải hệ phương trình là tìm tập nghiệm của nó.

2. Minh họa hình học tập nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

 Phương trình  1 1 1 1 a x b y c   có thể được viết lại như sau: 1 1

1 1

a c y x b b        

có đồ thị là

đường thẳng   1d với hệ số góc là 1

1

a b       

.

 Phương trình  2 2 2 2 a x b y c   có thể được viết lại như sau: 2 2

2 2

a c y x b b        

có đồ thị là

đường thẳng   2 d với hệ số góc là 2

2

a b       

.

Do đó, tập nghiệm của hệ phương trình  I được biểu diễn bởi tập hợp các điểm chung của hai

đường thẳng   1 1 1 1 : d a x b y c   và   2 2 2 2 : d a x b y c  

 Nếu   1d cắt   2 d thì hệ  I có một nghiệm duy nhất.

 Nếu    1 2 // d d thì hệ  I vô nghiệm.

 Nếu     1 2 d d  thì hệ  I có vô số nghiệm.

* Tính nhanh số nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn:

 Hệ vô nghiệm 1 1 1

2 2 2

a b c a b c   

 Hệ có một nghiệm duy nhất 1 1

2 2

a b a b  

 Hệ có vô số nghiệm 1 1 1

2 2 2

a b c a b c   

3. Hệ phương trình tương đương Hai hệ phương trình được gọi là tương đương nếu chúng có cùng tập nghiệm.

2. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com

SƠ ĐỒ

HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

Phương trình (1) có đồ thị là đường thẳng

với

Phương trình (1) có đồ thị là đường thẳng

với

Nghiệm của hệ là nghiệm chung của hai phương trình (1) và (2)

Số nghiệm của hệ là số giao điểm của hai đường thẳng và

Nếu là nghiệm

của hệ

Nhìn nhanh số nghiệm của hệ:

* Vô nghiệm

* Một nghiệm duy nhất

* Vô số nghiệm

3. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com

B.CÁC DẠNG BÀI MINH HỌA

Dạng 1: Đoán nhận số nghiệm của hệ phương trình

Bài 1. Nối mỗi hệ phương trình với một cặp số tương ứng mà nó nhận làm nghiệm

1)

1 7 x 2 2 2 19 2x 2

y

y

       

a)

  3;1 

2) x 3

-2x- 2 6

y

y

     

b) 1 5; 2      

3) 2x 3

3x 2 4,5

y

y

      

c)   2; 3

4) x 2 3 5

x 3 2 0

y

y

      

d)   1,5;0

Bài 2. Cặp số   3;1 có là nghiệm của phương trình nào sau đây ?

a) 3x 8

7x 2 19

y

y

      

b) x 2 5

x 2 1

y

y

     

c) 3 0

x 5 2

y x

y

    

d)  

 

2 1 x 3 3 2

x 2 1 4

y

y

        

e) 3x 2 6

2x 7

y

y

      

Bài 3. Không cần vẽ hình, hãy cho biết số nghiệm của mỗi hệ phương trình sau đây và giải thích vì sao.

3 2 ) ; 3 1

y x a y x

ìï = - ïíï = - ïî

1 3 2 ) ; 1 1 2

y x b y x

ìïï = + ïïïíïï =- + ïïïî

2 3 ) ; 3 2 y x c y x

ìï =- ïíï = ïî

3 3 ) . 1 1 3

x y d x y

ìï - = ïïíï - = ïïî

Bài 4. Đoán nhận số nghiệm của mỗi hệ phương trình sau, giải thích vì sao.

2 ) ; 3 3 2

x y a x y

ìï + = ïíï + = ïî

3 2 1 ) ; 6 4 0

x y b x y

ìï - = ïíï- + = ïî

4 4 2 ) ; 2 2 1

x y c x y

ìï - = ïíï- + =- ïî

1 2 ) . 3 3 3 2

x y d x y

ìïï - = ïíïï - = ïî

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.