Tài liệu tự học Toán 9 - Nguyễn Chín Em (Tập 1)

Tài liệu tự học Toán 9 - Nguyễn Chín Em (Tập 1)

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 208 trang được biên soạn bởi thầy Nguyễn Chín Em, tuyển tập lý thuyết, dạng toán, phương pháp giải và bài tập các chủ đề Toán 9 giai đoạn học kỳ 1. Khái quát nội dung tài liệu tự học Toán 9 – Nguyễn Chín Em (Tập 1): PHẦN I . ĐẠI SỐ Chương 1 . Căn bậc hai, căn bậc ba. 1. Căn bậc hai. A. Tóm tắt lý thuyết. 1. Căn bậc hai của một số. 2. So sánh các căn bậc hai số học. B. Phương pháp giải toán. 2. Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức √A^2 = |A|. A. Tóm tắt lí thuyết. B. Các dạng toán. 1. Phá dấu trị tuyệt đối. 2. Điều kiện để √A có nghĩa. 3. Sử dụng hằng đẳng thức √A^2 = |A|. 4. Phương trình – bất phương trình. C. Bài tập tự luyện. 3. Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương. A. Tóm tắt lí thuyết. 1. Định lí. 2. Khai phương một tích. 3. Nhân các căn thức bậc hai. B. Các dạng toán. C. Bài tập tự luyện. 4. Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương. A. Tóm tắt lí thuyết. B. Dạng toán. 1. Khai phương một thương. 2. Chia hai căn thức bậc hai. C. Phương pháp giải toán. D. Bài tập tự luyện. 5. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai. A. Tóm tắt lí thuyết. 1. Đưa một thừa số ra ngoài dấu căn. 2. Đưa một thừa số vào trong dấu căn. 3. Khử mẫu của biểu thức lấy dấu căn. 4. Trục căn thức ở mẫu. B. Các dạng toán. 1. Đưa một thừa số vào trong hoặc ra ngoài dấu căn. 2. Khử mẫu của biểu thức dưới dấu căn – phép nhân liên hợp. 3. Sử dụng các phép biến đổi căn thức bậc hai cho bài toán rút gọn và chứng minh đẳng thức. 4. Sử dụng các phép biến đổi căn thức bậc hai giải phương trình. C. Bài tập tự luyện. 6. Rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai. A. Tóm tắt lí thuyết. B. Các dạng toán. 1. Thực hiện phép tính rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai. 2. Giải phương trình. C. Bài tập tự luyện. 7. Căn bậc ba – căn bậc n. A. Tóm tắt lí thuyết. 1. Căn bậc ba. B. Phương pháp giải toán. 1. Thực hiện các phép tính với căn bậc 3 và bậc n. 2. Khử mẫu chứa căn bậc ba. 3. Giải phương trình chứa căn bậc ba. C. Bài tập tự luyện. Chương 2 . Hàm số bậc nhất. 1. Nhắc lại và bổ sung khái niệm về hàm số. A. Tóm tắt lí thuyết. 1. Khái niệm hàm số và đồ thị. 2. Tập xác định của hàm số. 3. Hàm số đồng biến, nghịch biến. B. Các dạng toán. 1. Sự xác định của một hàm số. 2. Tìm tập xác định của hàm số. 3. Xét tính chất biến thiên của hàm số. C. Bài tập tự luyện. 2. Hàm số bậc nhất. A. Tóm tắt lý thuyết. 1. Định nghĩa. B. Phương pháp giải toán. C. Bài tập luyện tập. 3. Đồ thị của hàm số bậc nhất. A. Tóm tắt lý thuyết. 1. Đồ thị của hàm số y = ax với a khác 0. 2. Đồ thị của hàm số y = ax + b với a khác 0. 3. Cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất. B. Phương pháp giải toán. C. Bài tập luyện tập. 4. Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau. A. Tóm tắt lí thuyết. B. Phương pháp giải toán. C. Bài tập luyện tập. 5. Hệ số góc của đường thẳng. A. Tóm tắt lí thuyết. B. Phương pháp giải toán. 1. Hệ số góc của đường thẳng. 2. Lập phương trình đường thẳng biết hệ số góc. C. Bài tập tự luyện. [ads] PHẦN II . HÌNH HỌC Chương 1 . Hệ thức lượng trong tam giác vuông. 1. Một số hệ thức về cạnh và đường cao của tam giác vuông. A. Tóm tắt lí thuyết. 1. Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền. 2. Một số hệ thức liên quan tới đường cao. B. Phương pháp giải toán. 1. Giải các bài toán định lượng. 2. Giải các bài toán định tính. C. Bài tập tự luyện. 2. Tỉ số lượng giác. A. Tóm tắt lí thuyết. 1. Tỉ số lượng giác. 2. Giá trị lượng giác của các cung đặc biệt. 3. Hàm số lượng giác của hai góc phụ nhau. B. Phương pháp giải toán. 1. Giải các bài toán định lượng. 2. Giải các bài toán định tính. C. Bài tập tự luyện. Chương 2 . Đường tròn. 1. Sự xác định đường tròn – tính chất đối xứng của đường tròn. A. Tóm tắt lí thuyết. 1. Nhắc lại về đường tròn. 2. Cách xác định đường tròn. 3. Tâm đối xứng – trục đối xứng. B. Các dạng toán. 1. Chứng minh nhiều điểm cùng nằm trên một đường tròn. 2. Quỹ tích điểm là một đường tròn. 3. Dựng đường tròn. C. Bài tập tự luyện. 2. Đường kính và dây cung của đường tròn. A. Tóm tắt lí thuyết. 1. So sánh độ dài của đường kính và dây. 2. Quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây. B. Phương pháp giải toán. 1. Giải bài toán định tính và định lượng. 2. Giải bài toán dựng hình. 3. Giải bài toán quỹ tích. C. Bài tập rèn luyện. 3. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây. A. Tóm tắt lí thuyết. B. Phương pháp giải toán. C. Bài tập luyện tập. 4. Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn. A. Tóm tắt lý thuyết. B. Phương pháp giải toán. C. Bài tập luyện tập. 5. Tiếp tuyến của đường tròn. A. Tóm tắt lý thuyết. 1. Các tính chất của tiếp tuyến. B. Phương pháp giải toán. 1. Dựng tiếp tuyến của đường tròn. 2. Giải bài toán định tính và định lượng. 3. Chứng minh một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn. 4. Sử dụng tính chất tiếp tuyến để tìm quỹ tích. C. Bài tập tự luyện. 6. Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau. A. Tóm tắt lý thuyết. 1. Đường tròn nội tiếp tam giác. 2. Đường tròn bàng tiếp tam giác. B. Phương pháp giải toán. C. Bài tập luyện tập. D. Hướng dẫn – đáp số. 7. Vị trí tương đối của hai đường tròn. A. Tóm tắt lý thuyết. 1. Hai đường tròn có hai điểm chung. 2. Hai đường tròn chỉ có một điểm chung. 3. Hai đường tròn không có điểm chung. 4. Một số tính chất. B. Phương pháp giải toán. C. Bài tập luyện tập.

Xem trước nội dung

MỤC LỤC

PHẦN I ĐẠI SỐ 1

CHƯƠNG 1 CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA 3

1 CĂN BẬC HAI 3

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 3

1 Căn bậc hai của một số 3

2 So sánh các căn bậc hai sốhọc 3

B PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN 3

1 Ví dụminh họa 3

2 Bài tập tựluyện 6

2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC p

A2 = |A| 10

A TÓM TẮT LÍ THUYẾT 10

B CÁC DẠNG TOÁN 10

1 Phá dấu trịtuyệt đối 10

2 Điều kiện để p

A có nghĩa 10

3 Sửdụng hằng đẳng thức p

A2 = |A| 11

4 Phương trình - Bất phương trình 14

C BÀI TẬP TỰLUYỆN 15

3 LIÊN HỆGIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG 21

A TÓM TẮT LÍ THUYẾT 21

1 Định lí 21

2 Khai phương một tích 21

3 Nhân các căn thức bậc hai 21

B CÁC DẠNG TOÁN 21

C BÀI TẬP TỰLUYỆN 26

https://www.facebook.com/groups/GeoGebraPro/ Tài liệu tựhọc Toán 9 - HKI

4 LIÊN HỆGIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG 32

A TÓM TẮT LÍ THUYẾT 32

B DẠNG TOÁN 32

1 Khai phương một thương 32

2 Chia hai căn thức bậc hai 32

C PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN 32

D BÀI TẬP TỰLUYỆN 36

5 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI 41

A TÓM TẮT LÍ THUYẾT 41

1 Đưa một thừa sốra ngoài dấu căn 41

2 Đưa một thừa sốvào trong dấu căn 41

3 Khửmẫu của biểu thức lấy dấu căn 41

4 Trục căn thức ởmẫu 41

B CÁC DẠNG TOÁN 41

1 Đưa một thừa sốvào trong hoặc ra ngoài dấu căn 41

2 Khửmẫu của biểu thức dưới dấu căn-Phép nhân liên hợp 43

3 Sửdụng các phép biến đổi căn thức bậc hai cho bài toán rút gọn và chứng minh đẳng thức 44

4 Sửdụng các phép biến đổi căn thức bậc hai giải phương trình 47

C BÀI TẬP TỰLUYỆN 48

6 RÚT GỌN BIỂU THỨC CÓ CHỨA CĂN BẬC HAI 54

A TÓM TẮT LÍ THUYẾT 54

B CÁC DẠNG TOÁN 54

1 Thực hiện phép tính rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai 54

2 Giải phương trình 62

C BÀI TẬP TỰLUYỆN 63

Th.s Nguyễn Chín Em 2 https://emncischool.wixsite.com/geogebra

https://www.facebook.com/groups/GeoGebraPro/ Tài liệu tựhọc Toán 9 - HKI

7 CĂN BẬC BA - CĂN BẬC n 67

A TÓM TẮT LÍ THUYẾT 67

1 Căn bậc ba 67

B PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN 67

1 Thực hiện các phép tính với căn bậc 3 và bậc n 67

2 Khửmẫu chứa căn bậc ba 74

3 Giải phương trình chứa căn bậc ba 74

C BÀI TẬP TỰLUYỆN 75

CHƯƠNG 2 HÀM SỐBẬC NHẤT 77

1 NHẮC LẠI VÀ BỔSUNG KHÁI NIỆM VỀHÀM SỐ 77

A TÓM TẮT LÍ THUYẾT 77

1 Khái niệm hàm sốvà đồthị 77

2 Tập xác định của hàm số 77

3 Hàm sốđồng biến, nghịch biến 77

B CÁC DẠNG TOÁN 77

1 Sựxác định của một hàm số 77

2 Tìm tập xác định của hàm số 78

3 Xét tính chất biến thiên của hàm số 82

C BÀI TẬP TỰLUYỆN 85

2 HÀM SỐBẬC NHẤT 96

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 96

1 Định nghĩa 96

B PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN 96

C BÀI TẬP LUYỆN TẬP 98

Th.s Nguyễn Chín Em 3 https://emncischool.wixsite.com/geogebra

https://www.facebook.com/groups/GeoGebraPro/ Tài liệu tựhọc Toán 9 - HKI

3 ĐỒTHỊCỦA HÀM SỐBẬC NHẤT 101

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 101

1 Đồthịcủa hàm sốy = ax với a ̸= 0 101

2 Đồthịcủa hàm sốy = ax+ b, a ̸= 0 101

3 Cách vẽđồthịhàm sốbậc nhất 101

B PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN 102

C BÀI TẬP LUYỆN TẬP 106

4 ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VÀ ĐƯỜNG THẲNG CẮT NHAU 110

A TÓM TẮT LÍ THUYẾT 110

B PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN 110

C BÀI TẬP LUYỆN TẬP 114

5 HỆSỐGÓC CỦA ĐƯỜNG THẲNG 118

A TÓM TẮT LÍ THUYẾT 118

B PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN 118

1 Hệsốgóc của đường thẳng 118

2 Lập phương trình đường thẳng biết hệsốgóc 119

C BÀI TẬP TỰLUYỆN 122

PHẦN II HÌNH HỌC 125

CHƯƠNG 1 HỆTHỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG 127

1 MỘT SỐHỆTHỨC VỀCẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO CỦA TAM GIÁC VUÔNG 127

A TÓM TẮT LÍ THUYẾT 127

1 Hệthức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền 127

2 Một sốhệthức liên quan tới đường cao 127

B PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN 127

1 Giải các bài toán định lượng 128

2 Giải các bài toán định tính 128

Th.s Nguyễn Chín Em 4 https://emncischool.wixsite.com/geogebra

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.