Trang 1/3 - Mã đề thi 901
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
LỤC NGẠN
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2024- 2025
MÔN THI: TOÁN Ngày thi: 12/4/2024 Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề thi gồm 03 trang) Mã đề 901 Phần I. Trắc nghiệm (3,0 điểm) Câu 1: Đường thẳng 2 4 y x = − tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng bao nhiêu đơn vị diện tích?
A. 6 B. 8 C. 4 D. 2
Câu 2: Phương trình ( )
2 1 2 1 0 m x x m + − − −= có một nghiệm 2 x = . Khi đó tổng hai nghiệm của
phương trình là
A. 3 B. 0 C. 2 D. 4 −
Câu 3: Với 0, 0 x y biểu thức 3 . 12 3
x xy y − − bằng
A. 2xy B. 2xy − C. 2 2x y D. 2 2xy
Câu 4: Một hình quạt tròn bán kính 3cm có độ dài cung bằng đường kính. Diện tích của hình quạt tròn
đó là
A. ( ) 2 9 cm . B. ( ) 2 9 2 cm . C. ( ) 2 9
2 cm . D. ( ) 2 9
4 cm .
Câu 5: Biết phương trình ( ) 4 2 3 1 2 2 0 x m x m − + + − = (ẩn x ) có tập nghiệm gồm đúng ba phần tử khi
0 m m = . Khi đó, giá trị của biểu thức 0 3 1 m + là
A. 1 B. 10 C. 2 − D. 4
Câu 6: Đường thẳng 3 2 y x m = − + cắt parabol ( ) P : 2 2 y x = − tại hai điểm phân biệt nằm về hai phía
của trục tung khi
A. 2 m . B. 1 m . C. 2 m . D. 2 m −.
Câu 7: Tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ( ) 2 2 2 2 2 0 x m x m m + − + − = có nghiệm kép là
A. 4 m = . B. 2 m = . C. 2 m = −. D. 2 m = .
Câu 8: Tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ( )
2 2 1 4 3 0 m x x x + − + − = là phương trình
bậc hai là
A. 0 m B. m C. 2 m − D. 1 m −
Câu 9: Đường thẳng ( ) ( ) 2 : 1 2 d y m x = − − song song với đường thẳng 3 y x m = + khi
A. 2 m = B. 2 m = C. 0 m = D. 2 m = −
Câu 10: Biết 2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 ... 1 1 2 2 3 3 4 99 100 a b + + + + + + + + + + + + = + với ,a b .
Giá trị của biểu thức a b − bằng
A. 199. B. 201. C. 200 . D. 1 −.
Câu 11: Cho đường tròn ( ) ;15 O cm , dây 24 AB cm = . Khoảng cách từ tâm O đến dây AB là
A. ( ) 13 cm . B. ( ) 10 cm C. ( ) 12 cm . D. ( ) 9 cm .
Trang 2/3 - Mã đề thi 901
Câu 12: Có tất cả bao nhiêu số nguyên dương x để biểu thức 18 4 1 1
x x
− + −
xác định?
A. 2 B. 4 C. 5 D. 3 Câu 13: Một người đo chiều cao của một ngôi nhà cao tầng bằng cách đứng ở vị trí cách tòa nhà một khoảng ( ) 50 m (theo phương vuông góc với chiều cao của tòa nhà) và nhìn đỉnh của tòa nhà dưới một
góc 60 (so với phương nằm ngang). Biết khoảng cách từ mặt đất đến mắt của người đó bằng 1,6m .
Chiều cao của ngôi nhà trên là bao nhiêu mét? (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
A. ( ) 88 m . B. ( ) 88,20 m . C. ( ) 88,25 m . D. ( ) 88,21 m
Câu 14: Bán kính của đường tròn ngoại tiếp hình vuông cạnh 4cm là
A. ( ) 2 cm . B. ( ) 2 cm . C. ( ) 2 2 cm . D. ( ) 4 cm .
Câu 15: Cho hệ phương trình 1 2 2 5 x y m x y m + = + − = +
(m là tham số) có nghiệm duy nhất ( ) ( ) 0 0 ; ; x y x y = .
Tất cả các giá trị của m để 0 0 x y là
A. 0 m . B. 3 m . C. 1 m . D. 3 m −.
Câu 16: Từ một điểm M nằm ngoài ( ) ; O R kẻ hai tiếp tuyến , MA MB với đường tròn (A, B là các tiếp
điểm) sao cho 60 AMB = . Số đo cung lớn AB là
A. 60o . B. 240o. C.120o . D. 150o .
Câu 17: Giá trị của tham số m để hai hệ phương trình 2 8 2 3 x my x y + = − = −
và 2 5
1 x y mx y + = − =
tương đương với
nhau là
A. .3 m = B. 4. m = − C. .4 m = D. 3. m = −
Câu 18: Hàm số ( ) ( ) 2 3 6 2 y m x m = − có đồ thị nằm phía trên trục hoành khi
A. 2 m B. 2 m − C. 2 m − D. 2 m
Câu 19: Cho số thực x thỏa mãn 3 1 1 x − −= . Căn bậc ba của 3 1 x + là
A. 0 B. 2 C. 1 − D. 1 Câu 20: Cho nửa đường tròn đường kính AB và điểm C thuộc nửa đường tròn sao cho
5. sđ C AC sđ B = . Số đo góc AOC bằng
A.
0 150 . B.
0 130 . C.
0 110 . D. 0 135 .
Phần II. Tự luận (7,0 điểm) Câu 1: (2,5 điểm)
1) Rút gọn biểu thức: 2 3 1 : 1 1 1 x x A
x x x x x
+ = − − − − +
với 0, 1 x x
2) Giải hệ phương trình 3 2 2 2 x y x y = − =
.
3) Tìm tất cả các giá trị của tham số k để đường thẳng ( ) ( ) : 3 2 0 d y kx k = − cắt đường
thẳng ( )' : 4 1 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.