Đề tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán năm 2023 - 2024 sở GDĐT Phú Thọ

Đề tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán năm 2023 - 2024 sở GDĐT Phú Thọ

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ; đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn Đề tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Phú Thọ : + Từ một điểm M nằm ngoài đường tròn (O;R) và thỏa mãn MO = 2R, kẻ hai tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (A, B là hai tiếp điểm). Số đo góc AMB bằng? + Một tổ công nhân theo kế hoạch phải sản xuất 140 sản phẩm trong thời gian nhất định, mỗi ngày sản xuất số sản phẩm như nhau. Thực tế mỗi ngày tổ công nhân làm thêm được 8 sản phẩm so với kế hoạch nên hoàn thành kế hoạch sớm hơn 2 ngày. Số sản phẩm phải sản xuất mỗi ngày theo kế hoạch của tổ công nhân là? + Cho đường tròn (O;R) có hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau. Lấy điểm M trên cung nhỏ AC (M khác A và C). Gọi P, Q lần lượt là giao điểm của AB với MC và MD. a) Chứng minh rằng tứ giác OMPD nội tiếp. b) Gọi I, J lần lượt là giao điểm của MB với CA và CD. Chứng minh rằng BJ.BM = 2R2. c) Chứng minh rằng tam giác AQI vuông cân. d) Xác định vị trí điểm M để tam giác MQJ có diện tích lớn nhất.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS VĂN LANG

TỔ TOÁN - TIN

ĐÁP ÁN THAM KHẢO MÔN TOÁN VÀO 10

TỈNH PHÚ THỌ NĂM HỌC 2023-2024

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 C B A A B D C B C D A D II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1:

a) Khi 16 a = (thỏa mãn điều kiện xác định) thì giá trị biểu thức

5 16 4 5.4 4 24 8 4 1 3 16 1 A + + = == = = − −

Vậy với 16 a = thì 8 A = . b) Với 0; 1; 4 a a a > ≠ ≠

1 1 . 1 2 a a B a a a −   = +   − −   ( )

( ) 1 1 1 . 2 2 1

a a a a a a a a

− − + = = − − −

c) Với 0; 1; 4 a a a > ≠ ≠ ta có:

5 4 1 . 0 . 0 1 2 a A B a a + < ⇔ < − − ( )( ) 1 2 0 a a ⇔ − − < (vì 5 4 0 a + > )

1 2 1 4 a a ⇔< < ⇔< <

Vì a∈ nên { } 2;3 a∈

Vậy { } 2;3 a∈ Câu 2:

a) Vì ( ) ( ) 2 1;2 : M P y a x ∈ = nên: 2 .1 2 2 a a = ⇔ =

Với ( ) 2 2 : 2 a P y x = ⇒ =

PT hoành độ giao điểm của ( ) ( ) , d P là

( )( ) 2 2 1 2 3 1 2 3 1 0 1 2 1 0 1 2

x x x x x x x x

=   = −⇔ − + = ⇔ − − = ⇔= 

Với 1 2 x y = ⇒ = ; 1 1 2 2 x y = ⇒ =

Vậy tọa độ giao điểm của ( ) d và ( ) P là ( ) 1 1 1;2 ; ; 2 2 A B     

.

b) Xét hệ phương trình:

3 5 15 3 9 x y m x y m + = +  + = + 

2 2 6 3 3 9 2 6 x m x m x y m y m = + = +   ⇔ ⇔   + = + = +  

Xét

( )( ) ( )

2

2 2 1 3 2 6 2 3 1 2 10 11

5 3 3 2 2 2 2

Q xy x m m m m m

Q m

= − −= + + − + −= + +

  ⇒ = + − ≥−    

Từ đó suy ra 3 min 2 Q = − khi 5 2 m = −

Câu 3.

a) Do AB CD  tại O nên     90 1 POD BOC AOC    

Xét ( ) O có  0 90 MCD DM PC    tại M  0 90 PMD  

Xét tứ giác OMPD có   0 90 POD PMD    tứ giác OMPD nội tiếp b) Từ   0 1 BOJ 90  

Xét ( ) O có  0 90 AMB  ( Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Xét OJ B  và BMA  có:   BOJ 90 BMA      OBJ MBA  ( góc chung).

Do đó 2 ( . ) . . .2 2 . BJ BA BOJ BMA g g BJ BM BO BA R R R BO BM         ”

c) Xét ( ) O có   BMD BAC  ( tính chất góc nội tiếp)   IMQ IAQ  

tứ giác AMIQ nội tiếp

    180 90 180 90 IQA AMI IQA IQA            

Xét AOC  có  90 ; AOC OA OC R      AOC  vuông cân tại O   0 45 45 OAC IAQ     

Xét AQI  có   90 ; 45 IQA IAQ      AQI  vuông cân tại Q d) Tứ giác AOJM nội tiếp nên   MJC MAQ  mà   AMQ CMB  ( tính chất góc nội tiếp)

Do đó   . . . MJ MA MJC MAQ g g MJ MQ MAMC MC MQ       ”

  

2

0 1 1 2 . . .sin . . .sin 45 . 2 2 4 4 MQJ MA MC S MJ MQ MQJ MAMC    

Gọi X là điểm chính giữa của cung nhỏ AC MA MC XA XC     (không đổi )

 

2 2( 2 1) 2 . 4 4 2 MQJ XA XC R S     ( không đổi)

Dấu bằng xảy ra M X  M là điểm chính giữa cung nhỏ AC

Vậy

2( 2 1) max 2 MQJ R S   . Khi M là điểm chính giữa cung nhỏ AC

Câu 4. 2 2 3 2 3 8 13 11 1 3 2 x x x x x   − + = + + −    

(ĐKXĐ: 0 x ≠ )

PT đã cho

( ) ( )

( )

( ) ( )( )

2 2 3

3 2 2 3

3 2 2 3

8 13 11 2 3 3 2

8 13 11 2 3 3 2

8 15 6 1 3 2 1 3 2 0

x x x x x

x x x x x

x x x x x x

⇔ − + = + + −

⇔ − + = + + −

⇔ − + + + + −− − =

( ) ( ) ( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( )

3 2 2

2 2 2 2 3 3

2

2 2 2 2 3 3

3 2 1 3 2 1 8 1 0 2 1 2 1 3 2 3 2

3 1 8 1 1 0 2 1 2 1 3 2 3 2

x x x x x x x x x

x x x x x x x

  + − − −   ⇔ − + + = − + − − + −

  +   ⇔ − + + =   − + − − + −    

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.