Trang 1/2 - Mã đề thi 481
PHÒNG GD&ĐT YÊN DŨNG (Đề thi gồm 02 trang)
KỲ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM HỌC: 2023-2024
Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:……………………………………… Số báo danh:………………… Học sinh lớp:…………… Phần I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Câu 1: Hai bán kính OA, OB của đường tròn ( ) O;R tạo với nhau một góc 75° thì độ dài cung nhỏ AB là
A. 3 4 πR . B. 7 24 πR . C. 4 5 πR . D. 5 12 πR .
Câu 2: Với giá trị nào của m thì hệ phương trình
2 3 4 6 m x y m x y
+ = − − =
vô nghiệm?
A. 2. m = − B. 2. m = ± C. 4. m = ± D. 2. m = Câu 3: Cho hai đường tròn ( ) ;5cm O và ( ) ;6cm O′ , 11cm OO′ = , khi đó hai đường tròn có số tiếp tuyến
chung là A. 0 . B. 1. C. 3. D. 4 . Câu 4: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có 50 A= ° ; 70 B = °. Khi đó C D − bằng A. 120°. B. 20°. C. 140°. D. 30°. Câu 5: Phương trình nào dưới đây không là phương trình bậc hai một ẩn? A. 2 3 15 0 t − = . B. 2 2 3 0 y y x + − = . C. 2 5 4 0 z z − = . D. 2 3 2 0 x x + − = . Câu 6: Đồ thị hàm số ( ) 2 4 y m x = + nằm phía dưới trục hoành khi
A. 4 m > . B. 4 m < −. C. 4 m = . D. 4 m > −. Câu 7: Cho biểu thức 2 P a = với 0 a < . Khi đó biểu thức P bằng:
A. 2a − . B. 2 2a − . C. 2a −− . D. 2 2a .
Câu 8: Giá trị của biểu thức 3 3 3 1 + +
bằng
A. 1 3 . B. 1 3
. C. 3. D. 3 .
Câu 9: Giá trị của biểu thức ( )
2 5 2 6 − bằng
A. 2 6 5 − . B. 5 2 6 + . C. 5 2 6 −− . D. 5 2 6 − . Câu 10: Điều kiện xác định của biểu thức 120 6x − là A. 20 x ≥ . B. 20 x ≤ . C. 20 x < . D. 20 x > .
Câu 11: Biết hệ 3 1 2 ax y x by + = + = −
nhận cặp số ( ) 2;3 − là một nghiệm. Khi đó giá trị của ,a b là
A. 4; 0 a b = = . B. 2; 2 a b = = . C. 2; 2 a b = − = −. D. 0; 4 a b = = . Câu 12: Hàm số ( ) 2 – 3 5 y m x m = + đồng biến trên khi
A. 2 3 m > . B. 2 3 m > − . C. 2 3 m < . D. 2 3 m < − .
Câu 13: Cổng vào một ngôi biệt thự có hình dạng là một parabol được biểu diễn bởi đồ thị của hàm số
2 y x = − . Biết khoảng cách giữa hai chân cổng là 4m . Một chiếc ô tô tải có thùng xe là một hình hộp chữ nhật có chiều rộng là 2,4m . Hỏi chiều cao lớn nhất có thể của ô tô là bao nhiêu để ô tô có thể đi qua cổng? A. 2,56 m . B. 4 m . C. 1,44 m . D. 2,4 m . Câu 14: Phương trình bậc hai nào sau đây nhận hai số 2 7 + và 2 7 − làm nghiệm? A. 2 4 3 0 x x + + = . B. 2 3 4 0 x x + − = . C. 2 4 3 0 x x − − = . D. 2 4 3 0 x x − + = . Câu 15: Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Cho biết : 5:7 AB AC = và 15 AH cm = . Độ dài đoạn thẳng CH là A. 21 CH cm = . B. 25 CH cm = . C. 36 CH cm = . D. 27 CH cm = .
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề: 481
Trang 2/2 - Mã đề thi 481
Câu 16: Đồ thị hàm số y ax b = + , ( ) 0 a ≠ cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 5 và đi qua điểm ( ) 1;6 A .
Khi đó A. 6 a = ; 1 b = . B. 5 a = ; 1 b = . C. 1 a = ; 5 b = . D. 1 a = ; 6 b = . Câu 17: Nghiệm của phương trình 2 1 4 x − + = là A. 25 . B. 5. C. 11. D. 121. Câu 18: Cho tam giác ABC vuông tại A , 4 AB = và 3 AC = . Khẳng định đúng là
A. 3 tan 4 B = . B. 3 cos 5 B = . C. 4 sin 5 B = . D. 3 cot 4 B = .
Câu 19: Gọi 1 2 , x x là hai nghiệm của phương trình 2 5 6 0 x x − + + = . Tìm các giá trị của m để 2 1 2 0 m x x + = .
A. 6 m = ± . B. 5 m = . C. 6 m = −. D. 5 m = ± . Câu 20: Một máy bay đang bay ở độ cao 10km so với mặt đất, muốn hạ cánh xuống sân bay. Để đường bay và mặt đất tạo thành một góc an toàn là 15° thì phi công phải bắt đầu hạ cánh từ vị trí cách sân bay bao xa? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai). A. 38,32km. B. 373,2km . C. 37,52km . D. 37,32km . Phần II. TỰ LUẬN (7,0 điểm). Câu 1 (2,5 điểm).
1) Giải hệ phương trình: 8 6 3 7 x y x y + = − = −
2) Rút gọn biểu thức 1 2 1 : 3 2 2 1 x x A x x x x x x
+ − = − + + + + +
với 0 x > và 1 x ≠.
3) Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hai hàm số ( ) 2 1 y m x m = + + và 5 16 y x = + cắt nhau tại một
điểm trên trục tung. Câu 2 (1,0 điểm) Cho phương trình ( ) ( ) 2 2 1 2 1 0 1 , x m x m m + − − + = là tham số.
1) Giải phương trình (1) khi …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.