ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN KHOÁI CHÂU
TRƯỜNG THCS NGUYỄN THIỆN THUẬT
(Đề thi gồm 04 trang)
Mã đề: 111
ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT LẦN II
Năm học: 2023 - 2024
Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1. Chọn kết quả đúng ở các phép tính sau:
A. 2 5 3 . 5 3 B. 4 2 2 . 2 2
C. 2 5 3 . 3 5 D. 4 2 2 2 . 2 2 2
Câu 2. Điều kiện xác định của biểu thức 2022 2023 P x x là:
A. 2022 2023 x B. 2022 2023 x C. 2022 2023 x D. 2022 2023 x
Câu 3. Cho tứ giác ABCD nội tiếp và 0 60 ACB . Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. 0 60 ADC B. 0 120 ADC C. 0 60 ABC D. 0 60 ADB Câu 4. Cho đường tròn (O; 2cm), dây AB = 2cm. Diện tích hình quạt AOB (ứng với cung nhỏ AB) là
A.
π cm2 B.
π cm2 C.
π cm2 D. π cm2
Câu 5. Căn bậc hai số học của 16 là: A. 4 B. - 4 C. 256 D. ± 4
Câu 6. Giá trị của x để 3 2 1 3 x là: A. x = 13 B. x =14 C. x =1 D. x = 4 Câu 7. Cho đường tròn (O; 10cm) và (I; 5cm) có đúng một tiếp tuyến tuyến chung. Khi đó: A. OI = 15cm B. OI = 5cm C. OI < 5cm D. 5cm < OI < 15cm Câu 8. Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp (O;R). Các tia phân giác trong và ngoài của tam giác tại
đỉnh A cắt đường tròn tại P, Q. Độ dài đoạn PQ bằng:
A. √ B. √ C. √ D. 2R Câu 9. Cho hàm số 1 2 y m x (m là tham số). Để hàm số đồng biến với mọi x R thì giá trị
của m thoả mãn:
A. 1 m B. 1 m C. 1 m D. 0 m Câu 10. Trong hệ toạ độ Oxy đường thẳng song song với đường thẳng y = -2x và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 là: A. y = 2x -1 B. y = -2x -1 C. y = - 2x + 1 D. y = 6 - 2(1-x) Câu 11. Đường tròn (O; 2cm) là hình gồm tất cả các điểm: A. Có khoảng cách đến O lớn hơn 2cm. B. Có khoảng cách đến O nhỏ hơn 2cm. C. Có khoảng cách đến O bằng 2cm. D. Có khoảng cách đến O nhỏ hơn hoặc bằng 2cm. Câu 12. Hai đường tròn (O; 10cm) và (I; 10cm) cắt nhau tại A và B. Biết OI = 16cm. Độ dài dây AB bằng: A. √ B. 6cm C. 12cm D. √ Câu 13. Cho đường thẳng y = ( 2m + 1)x + 5. Góc tạo bởi đường thẳng này với trục Ox là góc tù khi:
A. m > -
2 1 B. m < -
2 1 C. m = -
2 1 D. m 1 2
Câu 14. Đường thẳng x + y = 1 tạo với 2 trục tọa độ một tam giác vuông có cạnh huyền bằng:
A. 2 B. 4 C. 1 D. 2 Câu 15. Tam giác ABC vuông cân có cạnh góc vuông bằng a nội tiếp (O;R) thì:
A. R =
√
B. R = a.tan450 C. R = √ D. R =
√
Câu 16. Cho đường tròn (O;5), dây AB = 4. Khoảng cách từ tâm O đến dây AB bằng: A. 3 B. 21 C. 4 D. √ Câu 17. Cặp số nào sau đây không phải là nghiệm của phương trình 3x + 5y = -3 A. (-11; 6) B. (0; -1) C. (-1; 0) D. (-36; 21)
Câu 18. Hệ phương trình nào sau đây không tương đương với hệ 2 3 3 2 1
x y x y
A. 3 6 9 3 2 1
x y x y B. 3 2 3 2 1
x y x y C. 4 4 3 2 1
x x y D. 2 3 4 2
x y x
Câu 19. Hai bán kính OA, OB của đường tròn (O) tạo thành góc AOB bằng 350. Số đo của góc tạo bởi hai tiếp tuyến tại A và B của (O) là: A. 350 B. 550 C. 3250 D. 1450 Câu 20. Cho đường tròn (O ; R) và điểm A bên ngoài đường tròn. Từ A vẽ tiếp tuyến AB (B là tiếp điểm) và cát tuyến AMN đến (O). Trong các kết luận sau kết luận nào đúng: A. AM. AN = 2R2 B. AB2 = AM. MN C. AO2 = AM. AN D. AM. AN = AO2 R2
Câu 21. Phương trình nào dưới đây có thể kết hợp với phương trình 1 x y để được một hệ phương trình có nghiệm duy nhất:
A. 1 x y B. 0 1 x y C. 2 2 2 y x D. 3 3 3 y x
Câu 22. Cho hệ phương trình 3 4
2
ax y
x by
. Với giá trị nào của a, b để hệ có nghiệm (- 1; 2):
A.
2 1 2
a
b
B. 2 0 a b
C.
2
1 2
a
b
D.
2
1 2
a
b
Câu 23. Cho tam giác ABC vuông tại A. Khẳng định nào sau đây là sai ? A. sinB = cosC B. cotB = tanC C.sin2B + cos2C=1 D. tanB = cotC Câu 24. Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 3cm; AC = 4cm. Khi đó độ dài đoạn BH bằng:
A. 16
5 cm B. 5
9 cm C. 5
16 cm D. 9
5 cm
Câu 25. Giả sử 1 2 , x x là hai nghiệm của phương trình 2 2 3 10 0 x x .Khi đó tích 1 2 . x x bằng:
A. 3
2 B. 3 2 C. 5 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.