Kỹ thuật sử dụng bất đẳng thức phụ trong chứng minh bất đẳng thức

Kỹ thuật sử dụng bất đẳng thức phụ trong chứng minh bất đẳng thức

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 18 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phạm Văn Quý, hướng dẫn kỹ thuật sử dụng bất đẳng thức phụ trong chứng minh bất đẳng thức, đây là dạng toán khó thường gặp trong các đề thi học sinh giỏi Toán 9 và đề tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán. 1. MỘT SỐ BẤT ĐẲNG THỨC PHỤ THƯỜNG SỬ DỤNG. Tuyển tập 20 bất đẳng thức phụ thường được sử dụng trong bài toán chứng minh bất đẳng thức. 2. CÁC BÀI TOÁN ÁP DỤNG. 13 ví dụ minh họa có hướng dẫn phương pháp giải. 19 bài tập để học sinh rèn luyện.

Xem trước nội dung

Chuyên đề: Kỹ thuật sử dụng bất đẳng thức phụ để chứng minh bất đẳng thức

Giáo viên: Th.S Phạm Văn Quý – Tell: 0943.911.606

KỸ THUẬT SỬ DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC PHỤ TRONG

CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC

GIÁO VIÊN: TH.S PHẠM VĂN QUÝ – 0943.911.606

1. MỘT SỐ BẤT ĐẲNG THỨC PHỤ THƯỜNG SỬ DỤNG

1)

2 2 2 a b c ab bc ca + +  + + , , , a b c R   .

2)

2 . 2 a b a b +      

, , 0 a b  

3)

3 . . 3 a b c a b c + +      

, , 0 a b  

4) ( ) 1 1 4 a b a b   + +     

, a, b > 0

5) 1 1 4 a b a b +  + , a, b > 0

6) ( ) 1 1 1 9 a b c a b c   + + + +     

, a, b, c > 0

7) 1 1 1 9 a b c a b c + +  + + , a, b > 0

8)

2 2 2

, , . 2 2 a b a b a b R + +         

9)

3 3 3

2 2 a b a b + +      

,với , 0 a b   .

10) 2 2

n n n a b a b + +      

,với , 0 a b   , * n N  .

11) ( )

2 2 2 2 , , 3 a b c a b c a b R + + + +    .

12) ( ) ( ) 2 3 , , a b c ab bc ca a b R + +  + +  

13) ( ) 3 3 , , 0 a b ab a b a b +  +  

14) ( ) 4 4 2 2 , , 0 a b ab a b a b +  +  

15) ( ) 5 5 2 2 , , 0 a b a b a b a b +  +  

16) ( )

2 2 2 3 , , 4 a b a ab b a b R + + +   

17)

2 2

2 2 2 2

1, , , 0 3 a ab b a b R a b a ab b − +    +  + +

18) ( )

2 (1 )(1 ) 1 , , 0 a b ab a b + +  +  

19) ( )

3 3 (1 )(1 )(1 ) 1 , , , 0 a b c abc a b c + + +  +  

20) 2 2 1 1 2 1 1 1 a b ab +  + + + , với 1. ab 

2. CÁC BÀI TOÁN ÁP DỤNG

Bài 1. Cho , , 0 x y z  . Chứng minh rằng: ( ) 2 2 2 2 2 2 3 x xy y y yz z z xz x x y z + + + + + + + +  + +

Giải

 Ta luôn có bất đẳng thức: ( )

2 2 2 3 , , (*). 4 a b a ab b a b + + +  

Chuyên đề: Kỹ thuật sử dụng bất đẳng thức phụ để chứng minh bất đẳng thức

Giáo viên: Th.S Phạm Văn Quý – Tell: 0943.911.606

Thật vậy ( ) ( )

2 2 2 2 2 2 2 (*) 4 4 4 3 2 2 0 0 a ab b a ab b a ab b a b  + +  + +  − +   −  (luôn đúng).

Dấu “=” xảy ra . a b  =

 Áp dụng (*) ta có: ( ) ( )

2 2 2 3 3 4 2 x y x xy y x y + + +  = +

Tương tự ta có: ( ) 2 2 3 2 y yz z y z + +  + và ( ) 2 2 3 2 z zx x z x + +  +

Cộng vế theo vế các bất đẳng thức trên ta có:

( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 3 2 2 2 3 , 2 x xy y y yz z z xz x x y z x y z + + + + + + + +  + + = + + (đpcm)

Dấu “=” xảy ra . x y y z x y z z x

=    =  = =  = 

Bài 2. Cho , , 0 a b c  thỏa 1 2 3 1 a b c + + . Chứng minh rằng:

2 2 2 2 2 2 2 4 4 6 9 9 3 3 b ab a c bc b a ac c ab bc ca + + + + + + + + 

Giải

 Ta có

2 2 2 2 2 2

2 2 2 2 2 2 2 4 4 6 9 9 3 b ab a c bc b a ac c VT

a b b c c a + + + + + + = + +

2 2 2 2 2 2 1 2 4 4 6 9 9 3 1 a ab b b bc c c ac a = + + + + + + + +

 Đặt 1 2 3 ; ; , , 0. x y z x y z a b c = = =   Ta có: 2 2 2 2 2 2 VT x xy y y yz z z xz x = + + + + + + + +

Theo bài 1 ta có: ( ) 2 2 2 2 2 2 3 x xy y y yz z z xz x x y z + + + + + + + +  + +

Mặt khác ( ) 1 2 3 3 3 3.1 3. x y z a b c   + + = + +  =    

Do đó 3 , VT VP  = (đpcm).

Dấu “=” xảy ra

1 2 3 3 1 2 3 1 6. 1 2 3 1 2 3 3 1 1 9

a x y z

a b c b a b c c a b c a b c

 =  = = = =         = = =  =    + + =    + + = =   

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.