Chuyên đề hệ thức lượng trong tam giác vuông ôn thi vào lớp 10

Chuyên đề hệ thức lượng trong tam giác vuông ôn thi vào lớp 10

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 17 trang, hướng dẫn phương pháp giải và tuyển chọn các bài tập chuyên đề hệ thức lượng trong tam giác vuông, có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh lớp 9 ôn tập chuẩn bị cho kì thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán; các bài toán trong tài liệu được trích từ các đề thi tuyển sinh lớp 10 môn Toán của các sở GD&ĐT và các trường THPT chuyên trên toàn quốc. Hệ thức về cạnh và đường cao Khi giải các bài toán liên quan đến cạnh và đường cao trong tam giác vuông, ngoài việc nắm vững các kiến thức về định lý Talet, về các trường hợp đồng dạng của tam giác, cần phải nắm vững các kiến thức sau: Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Chú ý: Diện tích tam giác vuông: 1 2 S ab. Tỉ số lượng giác của góc nhọn 1. Các tỉ số lượng giác của góc nhọn (hình) được định nghĩa như sau: sin cos tan cot AB AC AB AC BC BC AC AB. + Nếu là một góc nhọn thì 0 sin 1 0 cos 1 tan 0 cot 0. 2. Với hai góc mà 0 90 ta có: sin cos cos sin tan cot cot tan. Nếu hai góc nhọn và có sin sin hoặc cos cos thì 3 2 2 sin cos 1 cot 1 tg g. 4. Với một số góc đặc biệt ta có: 0 0 0 0 1 2 sin 30 cos 60 sin 45 cos 45 2 2 0 0 0 0 3 1 cos 30 sin 60 cot60 tan 30 2 3 0 0 0 0 tan 45 cot 45 1 cot 30 tan 60 3. Hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông 1. Trong một tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng: a) Cạnh huyền nhân với sin góc đối hay nhân với cosin góc kề. b) Cạnh góc vuông kia nhân với tan của góc đối hay nhân với cot của góc kề. 2. Giải tam giác vuông là tìm tất cả các cạnh và các góc chưa biết của tam giác vuông đó.

Xem trước nội dung

THCS.TOANMATH.com

HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Hệ thức về cạnh và đường cao

KIẾN THỨC CƠ BẢN

Khi giải các bài toán liên quan đến cạnh và đường cao trong tam giác vuông, ngoài việc nắm vững các kiến thức về định lý Talet, về các trường hợp đồng dạng của tam giác, cần phải nắm vững các kiến thức sau:

Tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH , ta có:

1)

2 2 2 a b c .

2) 2 2 . '; . ' b ab c ac

3) 2 '. ' h b c

4) . . a h bc .

5) 2 2 2 1 1 1 h b c

.

6)

2

2 ' b b a a

.

Chú ý: Diện tích tam giác vuông: 1 2 S ab

Ví dụ 1. Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Biết

: 3 : 4 AB AC và 21 AB AC cm.

a) Tính các cạnh của tam giác ABC .

b) Tính độ dài các đoạn , , AH BH CH .

b' c'

h c

b

a

H C B

A

THCS.TOANMATH.com

Giải:

a). Theo giả thiết: : 3 : 4 AB AC ,

suy ra 3 3 4 3 4 AB AC AB AC . Do đó 3.3 9 AB cm ;

3.4 12 AC cm .

Tam giác ABC vuông tại A , theo định lý Pythagore ta có:

2 2 2 2 2 9 12 225 BC AB AC , suy ra 15 BC cm.

b) Tam giác ABC vuông tại A , ta có . . AH BC ABAC , suy ra . 9.12 7,2 15 AB AC AH cm BC

.

2 . AH BH HC . Đặt 0 9 BH x x thì 15 HC x , ta có:

2 2 7,2 15 15 51,84 0 5,4 9,6 5,4 0 x x x x x x x

5,4 9,6 0 5,4 x x x hoặc 9,6 x (loại)

Vậy 5,4 BH cm . Từ đó 9,6 HC BC BH cm .

Chú ý: Có thể tính BH như sau:

2 . AB BH BC suy ra

2 29 5,4 15 AB BH cm BC

.

Ví dụ 2: Cho tam giác cân ABC có đáy 2 BC a , cạnh bên bằng

b b a .

a) Tính diện tích tam giác ABC

b) Dựng BK AC . Tính tỷ số AK

AC

.

A

B C H

THCS.TOANMATH.com

Giải:

a). Gọi H là trung điểm của BC . Theo định lý Pitago ta có:

2 2 2 2 2 AH AC HC b a

Suy ra 2 2 1 1 . 2 2 ABC S BC AH a b a

2 2 AH b a

b). Ta có 1 1 . . 2 2 ABC BC AH BK AC S

Suy ra 2 2 . 2 BC AH a BK b a AC b

. Áp dụng định lý Pitago trong tam

giác vuông AKB ta có:

2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2

2 4 b a a AK AB BK b b a b b

. Suy ra

2 2 2 b a AK b do đó

2 2

2

2 b a AK AC b

.

Ví dụ 3: Cho tam giác ABC với các đỉnh , , A B C và các cạnh đối diện với

các đỉnh tương ứng là: , , a b c .

a) Tính diện tích tam giác ABC theo a

b) Chứng minh: 2 2 2 4 3 a b c S

Giải:

a). Ta giả sử góc A là góc lớn nhất của tam giác

, ABC B C là các góc nhọn. Suy ra chân

đường cao hạ từ A lên BC là điểm

K

H C B

A

H

C B

A

THCS.TOANMATH.com

H thuộc cạnh BC .

Ta có: BC BH HC . Áp dụng định lý

Pi ta go cho các tam giác vuông

, AHB AHC ta có: 2 2 2 2 2 2 , AB AH HB AC AH HC

Trừ hai đẳng thức trên ta có:

2 2 2 2 . c b HB HC HB HC HB HC a HB HC

2 2 c b HB HC a

ta cũng có:

2 2 2

2 a c b HB HC a BH a

. Áp dụng định lý Pitago cho tam

giác vuông

2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2

2 2 2 a c b a c b a c b AHB AH c c c a a a

2 2 2 2

2 . 2 2 4

a c b b a c a b c a c b b a c b c a

a a a

Đặt 2p a b c thì

2

2 16

2 4

p p a p b p c p p a p b p c AH AH a a

.

Từ đó tính được 1 . 2 S BC AH p p a p b p c

b). Từ câu ) a ta có: S p p a p b p c . Áp dụng bất đẳng thức

Cô si ta có:

3 3

3 27 p a p b p c p p a p b p c . Suy

ra

3 2 .27 3 3

p p S p . Hay

2

12 3

a b c S . Mặt khác ta dễ chứng minh

THCS.TOANMATH.com

được:

2 2 2 2 3 a b c a b c suy ra

2 2 2

2 2 2 3

4 3 12 3

a b c S a b c S

Dấu bằng xảy ra hki và chỉ khi tam giác ABC đều.

Ví dụ 4. Cho tam giác nhọn ABC đường cao CK ; H là trực tâm của tam

giác. Gọi M là một điểm trên CK sao cho 0 90 AMB . 1 2 , , S S S theo thứ

tự là diện tích các tam giác , AMB ABC và ABH . Chứng minh rằng

1 2 . S S S .

Giải:

Tam giác AMB vuông tại M có

MK AB nên 2 . MK AK BK (1).

AHK CBK vì có

0 90 AKH CKB ; KAH KCB

(cùng phụ với ABC ). Suy ra AK HK CK BK

, do đó . . AK KB CK KH (2)

Từ (1) và (2) suy ra 2 . MK CK HK nên . MK CK HK ;

1 2 1 1 1 1 . . . . . . . 2 2 2 2 AMB S AB MK AB CK HK ABCK AB HK S S .

Vậy 1 2 . S S S .

Ví dụ 5. Cho hình thang ABCD có

0 0 90 , 60 , 30 , A D B CD cm CA CB . Tính diện tích của hình

D

K

M

H

C B

A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.