MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA KỲ 1 - ĐỊNH DẠNG TRẮC NGHIỆM 2025
MÔN: TOÁN 10
Chủ đề Nội dung Nhóm câu hỏi Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (mức độ 1-2)
Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai (mức độ 1-2-3)
Phần 3. Trả lời ngắn (mức độ 3-4) CHƯƠNG. MỆNH ĐỀ - TẬP
HỢP
Mệnh đề 2 1 2 Tập hợp – các phép toán tập hợp
2
CHƯƠNG. BPT – Hệ BPT BẬC NHẤT HAI ẨN
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn
2 2 2
Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
2
CHƯƠNG. HỆ THỨC LƯỢNG
TRONG TAM GIÁC
Giá trị lượng giác của một góc
2 1 2
Hệ thức lượng trong tam giác
2
Tổng số câu 12 4 6
1
KIỂM TRA GIỮA KỲ 1. TOÁN 10.
ĐỀ SỐ 1 Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng nhất.
Câu 1. Cho định lý toán học dạng mệnh đề P Q ⇒ . Khẳng định nào dưới đây là sai? A. Q là điều kiện cần để có P . B. P là giả thiết, Q là kết luận.
C. P là điều kiện đủ để có Q . D. Q là giả thiết, P là kết luận.
Câu 2. Trong các câu dưới đây, câu nào là mệnh đề toán học? A. Trời hôm nay lạnh quá! B. Bạn có thích học toán không?
C. Bạn bao nhiêu tuổi? D. Phương trình
2 2 2 0 x x − + = vô nghiệm.
Câu 3. Cho tập hợp { } 0;2;5 . X = Tập hợp nào dưới đây không phải là tập con của tập hợp X ?
A. . ∅ B. { } 2 . C. { } 0;2;5 . D. { } 0;1;2 .
Câu 4. Cho hai tập hợp [ ) [ ] 3;3 , 1;5 A B = − = . Tập hợp \ A B bằng
A. [ ] 2;5 . B. [ ) 0;2 . C. [ ] 3;5 . − D. [ ) 3;1 . −
Câu 5. Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 10 0 2 3 x y − + < . B. 2 3 5 0 x y − + < .
C.
2 3 2 1 0 x y x + − + ≤ . D. 5 1 0 x y − −≥ .
Câu 6. Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình 4 5 0 − + ≥ x y ?
A. ( ) 0;0 . B. ( ) 1; 3 − . C. ( ) 2;1 − . D. ( ) 5;0 − .
Câu 7. Hệ bất phương trình nào dưới đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2 2 . 1
x y
x y
− < + >
B. 0. 2 1
x y
xy
− > <
C. 2 3.1 x y x y − ≤ + > −
D. 2 2 0 . 1
x
x y
≤ + <
Câu 8. Phần không tô đậm trong hình vẽ bên (không kể bờ) là hình biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào dưới đây?
A. 2 2. 2 3 x y x y − < − − >
B. 2 2. 2 3 x y x y − > − − >
C. 2 2. 2 3 x y x y − > − − <
D. 2 2. 2 3 x y x y − < − − <
Câu 9. Giá trị của cos60° bằng
A. 3 . 2 B. 1. 2 C. 1. 2 − D. 2 . 2
2
Câu 10. Cho góc α là góc tù. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. tan 0 α < . B. sin 0 α < . C. cos 0 α > . D. cot 0 α > .
Câu 11. Cho tam giác ABC với , , BC a AC b AB c = = = . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. 2 2 2 2 cos a b c bc A = + + . B. 2 2 2 2 cos a b c bc B = + − .
C. 2 2 2 2 cos a b c bc B = + + . D. 2 2 2 2 cos a b c bc A = + − .
Câu 12. Trong tam giác ABC có 60 ; ; 8 45 A B b = ° = = ° . Độ dài c bằng
A. 4 4 3 + . B. 2 2 3 + . C. 3 1 −. D. 4 4 3 − .
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai
Câu 1. Cho đoạn [ 5;1], ( 3;2) = − = − A B . Khi đó:
a) [ 3;2) A B ∪ = −
b) ( 3;1] A B ∩ = −
c) \ [ 5; 3] A B = − −
d) ∪ = −∞− ∪ +∞ ( ) ( ; 5) [1; ). C A B
Câu 2. Cho bất phương trình 2 3 1 0 x y + −< và 4 điểm (0;0); O ( 1;0); N − ( 4;2); P − (2; 1). M − Các mệnh đề sau đúng hay sai? a) Miền nghiệm của bất phương trình chứa điểm O b) Miền nghiệm của bất phương trình chứa điểm N c) Miền nghiệm của bất phương trình không chứa điểm P d) Miền nghiệm của bất phương trình chứa điểm M
Câu 3. Cho hệ bất phương trình 0
2 5 0
x y
x y
+ > + <
có tập nghiệm là S . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) ( ) 1;1 S ∈ .
b) ( ) 1; 1 S −− ∈ .
c) 1 1; 2 S − ∈
.
d) 1 2 ; 2 5 S − ∈
.
Câu 4. Cho tam giác ABC có 5, 8, 7 AB AC BC = = = . Khi đó
a) Tam giác ABC có ba góc đều nhọn.
b) Diện tích tam giác ABC bằng 10 3.
c) Độ dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A bằng 129.
d) Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng 7 3 . 3
Phần 3. Câu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời đáp án từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Cho các câu sau:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.