TRƯỜNG THPT THỦ ĐỨC
NĂM HỌC: 2023 – 2024
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
Môn: TOÁN KHỐI 10 Thời gian làm bài: 90 phút. Không kể thời gian phát đề
MÃ ĐỀ 219 Họ, tên thí sinh:…………………………………………… Số báo danh:……………………………………………… Câu 1. Miền không bị gạch (không kể d ) ở hình bên dưới là miền nghiệm của bất phương trình nào?
A. 2 2 x y − < . B. 2 2 x y − ≤ . C. 2 2 x y − ≥ . D. 2 2 x y − > . Câu 2. Cho ABC ∆ đều. Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của AB , BC , AC . Đẳng thức nào sau đây sai? A. AB AC =
. B. BA AC =
. C. AM NP = −
. D. MP NC =
.
Câu 3. Cho hình bình hành ABCD , gọi G là trọng tâm tam giác ACD và I là trung điểm BC . Ta có vectơ IG mAB nAD = +
, m , n∈. Khi đó tổng giá trị 2 m n − bằng
A. 1 3 . B. 0 . C. 1. D. 1 −.
Câu 4. Cho tam giác ABC có 6 AC = , 7 BC = , o 60 C = . Tính độ dài cạnh AB . A. 43 . B. 127 . C. 43. D. 6,557 .
Câu 5. Tập hợp { } 3;1;2 − ∩ có bao nhiêu phần tử?
A. 2. B. 3. C. 1. D. 0. Câu 6. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào không phải là tập hợp con của tập hợp { } 0;1;2;3;4;5,7 A = ?
A. { } 4 0 A = . B. { } 2 1;3 A = . C. { } 1 1;4;6 A = . D. { } 3 0;4;5 A = .
Câu 7. Cho hàm số bậc hai
2 2 8 2023 y x mx = − + . Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để
hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ( ) ; 6 −∞− ?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 0. Câu 8. Khoảng đồng biến của hàm số
2 6 3 y x x = − + là
A. ( ) ;3 −∞ . B. ( ) ; 3 −∞− . C. ( ) 3;+∞. D. ( ) 3; − +∞.
Câu 9. Tập hợp { } 3 4 0 x x ∈ + ≤ là tập hợp nào sau đây?
A. 4 ; 3 −∞−
. B. 4 ; 3 − +∞
. C. 4 ; 3 − +∞
. D. 4 ; 3 −∞−
.
Câu 10. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?
A. 4 3 y x = −. B.
2 3 6 y x x = − + − . C.
2 2 5 3 x x y x − + = − . D.
3 2 2 2 1 y x x = − −.
Câu 11. Số sản phẩm mỗi tháng bán ra trong 6 tháng đầu năm của một cửa hàng được thống kê ở bảng sau:
Tính số sản phẩm trung bình của cửa hàng đó bán được mỗi tháng trong 6 tháng đầu năm.
A. 467 2 . B. 371. C. 2026 7 . D. 749 3 .
Câu 12. Cặp số ( ) 1; 2 − là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A. 3 4 x y x + > − . B. 7 9 4 x y x − < + . C. 2 5 12 x y − ≤ . D. 1 3 6 y x −≥ + .
Câu 13. Biết rằng ( ) ( ) 2 : 6 P y f x ax x c = = − + có hoành độ đỉnh bằng 3 − và đi qua điểm ( ) 1; 2 M − .
Tính ( ) 3 f .
A. ( ) 3 5 f = . B. ( ) 3 4 f = −. C. ( ) 3 22 f = . D. ( ) 3 22 f = − .
Câu 14. Toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số
2 6 5 y x x = − + − và trục tung là
A. 0 x = . B. 5 y = −. C. ( ) 1;5 . D. ( ) 0; 5 − .
Câu 15. Trong các điểm ( ) 3;4 A − , ( ) 5; 4 B − − , ( ) 5; 1 C − , có bao nhiêu điểm không nằm trong miền
nghiệm của hệ bất phương trình 3 5 5 3 6 x y x y − ≥ − <
?
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 16. Cho mẫu số liệu:
19; 15; 10; 5; 9; 10; 15; 5; 2; 1. Trong các phát biểu sau: 1. Tứ phân vị thứ hai là 2 9,5 Q = .
2. Tứ phân vị thứ nhất là 1 3,5 Q = .
3. Tứ phân vị thứ ba là 3 15 Q = . Số phát biểu đúng là A. 3. B. 2. C. 0. D. 1. Câu 17. Cho tam giác ABC , gọi M , N lần lượt là trung điểm của hai cạnh AB và AC . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. NM
và BA
cùng phương. B. MN
và NB
cùng phương. C. NM
và BC
cùng phương. D. NM
và CA
cùng phương. Câu 18. Cho biết điểm nào sau đây không thuộc đồ thị của hàm số 2 3 y x = − + .
A. ( ) 2; 1 − . B. ( ) 2;4 . C. ( ) 1;1 . D. ( ) 2;7 − .
Câu 19. Cho tam giác ABC có 4 a = , 5 c = , o 150 B = . Diện tích tam giác ABC là A. 10 3 . B. 10. C. 5. D. 5 3 .
Câu 20. Cho tam giác ABC . Nếu điểm M thỏa mãn 0 MA MB MC − − =
thì khi đó A. ABCM là hình bình hành. B. M là trung điểm của AB .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.