Kiểm tra CHK1-TOÁN10 Trang 1/3 - Mã đề thi 101
SỞ GD&ĐT TP HỒ CHÍ MINH ĐỀ KIỂM TRA CHK1 MÃ ĐỀ TRƯỜNG THPT TÂN BÌNH MÔN TOÁN 101 NĂM HỌC : 2023 – 2024 KHỐI : 10
THỜI GIAN LÀM BÀI
60.PHÚT
HỌ TÊN HỌC SINH: ............................................................. Lớp: .................. Số TT: .............. A. PHẦN TRẮC NGHIỆM:(6,0điểm) (Học sinh làm bài trên giấy chấm trắc nghiệm)
Câu 1: Cho 0 a , vec tơ nào sau đây ngược hướng a ?
A. (1 3).a . B. 2023.a . C. 2024.a . D. 1
2 a
Câu 2: Cho tập hợp 0;1;2;3;4 A . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. | 4 A x Z x . B. | 0 4 A x Q x .
C. | 4 A x N x . D. | 0 4 A x R x .
Câu 3: Cho đoạn thẳng AB điều kiện cần và đủ để I là trung điểm của AB là
A. IA IB . B. 0 IA IB . C. 2 AB AI . D. AI BI . Câu 4: Cho hàm số bậc hai 2 y ax bx c ,có đồ thị là đường cong như hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ;1 . B. ; . C. 1; . D. 0; . Câu 5: Cho 3 điểm , , I A B như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây là đúng?
B I A
A. 3 2 . IB IA B. 3 . 5 IB IA C. 3 . 5 IB IA D. 2 3 . IB IA
Câu 6: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A. Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau. B. Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng. C. Hai vectơ cùng phương thì giá của chúng vuông góc với nhau. D. Hai vectơ có giá song song hoặc trùng nhau thì cùng hướng.
Câu 7: Cho ba điểm O, A, B tuỳ ý. Khi đó vec tơ BA OB bằng A. AB . B. 0 . C. OA. D. BO
Câu 8: Cho ba điểm , , M N Pthẳng hàng và điểm N nằm giữa hai điểm , M P (tham khảo hình vẽ).
Khẳng định nào sau đây đúng? A.
0 , 0 NP NM . B.
0 , 180 NP NM . C.
0 , 90 NP NM . D.
0 , 60 NP NM .
Câu 9: Điểm kiểm tra thường xuyên môn Toán của nhóm học sinh lớp 10 như sau: 9 , 7, 3, 6, 9, 5, 4 Số trung vị và mốt của mẫu số liệu trên lần lượt là
A. 7 và 9 . B. 5 và 9 . C. 6 và 7 D. 6 và 9
Kiểm tra CHK1-TOÁN10 Trang 2/3 - Mã đề thi 101
Câu 10: Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc hai:
A. 2 5 y x x B. 3 2 3 y x x C. 3 y x D. 1 y x
Câu 11: Cho tam giác ABC với , , AB c BC a AC b , , S R lần lượt là diện tích và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 1 2 S abc . B. 4 abc S R .
C. sin
a R A . D.
2 2 2 cos 2 b c a B bc .
Câu 12: Cho hình bình hành MNPQ. Khẳng định nào sau đây sai ?
A. MN PQ . B. MQ PN . C. MN QP . D. MQ PN .
Câu 13: Hoành độ đỉnh của parabol
2 : 2 2024 P y x x là A. 2 x . B. 2 x . C. 1 x . D. 1 x .
Câu 14: Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 6 chữ số thập phân ta được 8 2,828427 . Giá trị gần đúng của 8 chính xác đến hàng phần trăm là A. 2,81. B. 2,83. C. 2,82. D. 2,80. Câu 15: Miền nghiệm của bất phương trình: 3 1 0. x y là nửa mặt phẳng chứa điểm: A. 3;1 . B. 0;0 . C. 2;1 . D. 3;0 .
Câu 16: Cho hai vectơ a và b khác vectơ-không, cùng hướng. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . 0 a b . B. . 1 a b . C. .a b a b . D. .a b a b .
Câu 17: Cho số gần đúng 23748023 a với độ chính xác 101 d . Hãy viết số quy tròn của số .a
A. 23746000. B. 23747000. C. 23749000 D. 23748000 Câu 18: Cho 2 tập hợp 2;3 A và 1; B . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 1;3 A B . B. 2;1 A B . C. 2; A B . D. 1;3 A B .
Câu 19: Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu : 8 7 22 20 18 15 19 11 13 là A. 3 19,5. Q B. 3 18,5. Q C. 3 19. Q D. 3 20. Q
Câu 20: Tập xác định của hàm số 2
2023 5 6 x y x x là:
A. 1;6 D . B. 1; 6 D R . C. 1;6 D R . D. 1;6 D R .
Câu 21: Cho tam giác ABC cân tại A, biết cạnh 5 BC và 0 75 . ACB Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC .
A. 5. R B. 5 2 R C. 4 5. R D. 5. R
Câu 22: Cho hàm số bậc hai 2 2 y ax x b có đồ thị như hình vẽ . Tính giá trị biểu thức 2 3 P a b
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.