Đề học kì 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Ngô Thì Nhậm - Ninh Bình

Đề học kì 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Ngô Thì Nhậm - Ninh Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN – LỚP 10 – SÁCH

KNTT&CS

TT Chương/Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức

Cấp độ tư duy Tổng %

điểm

Dạng thức 1 Dạng thức 2 Dạng thức 3

NB TH VD NB TH VD NB TH VD

1 1. Hàm số

Hàm số 1* 6* 1a,

b*

1c,d

** 1* 4***

Dấu của tam thức bậc hai. 10* 2*

*

2

2.Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

Vị trí tưng đối của hai đường thẳng.

2*

Đường tròn 3* Parabol 7*

Elip 2a,

b*

2c,d

** 5***

Hypebol 8* 3 3.Đai số tổ

hợp

Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp 5* 9* 11* **

Nhị thức Niuton

4*

3a,

b*

3c,d **

3*

*

4 4. Xác suất

12* **

4a, b*

4c,d **

6***

Tổng 5 5 2 8 8 1 2 3 Tỉ lệ (%) 35% 47% 18% 100% Ghi chú: – (*): Tư duy và lập luận toán học. – (**): Giải quyết vấn đề toán học. – (***): Mô hinh hóa toán học.

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NINH BÌNH

Trường THPT Ngô Thì Nhậm

ĐỀ THI HỌC KÌ II LỚP 10

Năm học 2023-2024

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài 90 phút MÃ ĐỀ 156 Họ và tên: ................................................Số BD:............................ PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn( Học sinh chọn một phương án trong một câu).

Câu 1 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng Δ : 2 4 0 x y − + = . Đường thẳng có phương trình nào dưới song song với đường thẳng ∆? A. 2 4 0. x y − + = B. 2 1 0 x y + −= C. 2 1 0 x y − + = . D. 2 4 0 x y + + = Câu 2 : Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy cho đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 2 4 16 − + + = C x y . Đường tròn ( ) C

có toạ độ tâm I và bán kính R bằng A. ( ) 2; 4 ; 16 − = I R B. ( ) 2;4 ; 16 − = I R C. ( ) 2;4 ; 4 − = I R D. ( ) 2; 4 ; 4 − = I R

Câu 3 : Phương trình chính tắc của parabol ( ) P có tiêu điểm là ( ) 5;0 F là:

A.

2 20 y x = B.

2 30 y x = C.

2 15 y x = D.

2 10 y x = Câu 4 : Hàm số 2 2 y x x = − đồng biến trên khoảng nào sau đây ?

A. ( ) 1; . −+∞ B. ( ) 1; . +∞ C. ( ) ;1 . −∞ D. ( ) ; 1 . −∞−

Câu 5 : Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để tam thức 2 ( ) 2 10 = − + f x x x nhận giá trị dương A. Vô số. B. 8 C. 2 D. 4 Câu 6 : Một hộp chứa 4 viên bi đỏ, 5 viên bi xanh, 6 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên đồng thời ba viên bi. Số

cách để lấy được ba viên bi trong đó có ít nhất một viên bi đỏ là: A. 66 B. 4 C. 220 D. 290 Câu 7 : Một tổ có 12 học sinh. Số cách để chọn ra 3 bạn sắp xếp vào vị trí 1 tổ trưởng, 1 tổ phó, 1 thủ

quỹ là: A. 1320 B. 2310 C. 220 D. 3120 Câu 8 : Công thức tính số tổ hợp chập k của n phần tử là

A. ( )

! . ! !

k n n C n k k = − B. ( )

! . ! !

k n n A n k k = − C. ( )

! .!

k n n C n k = − D. ( )

! .!

k n n A n k = −

Câu 9 : Đồ thị hàm số bậc hai ( ) y f x = trong hình vẽ bên dưới có trục đối xứng là

A. 1. y = B. 1. x = C. 1. y = − D. 1. x = − Câu 10 : Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng?

A. ( ) 4 4 3 2 2 3 4 4a 6a 4a . − = − − − + a b a b b b b B. ( ) 4 4 3 2 2 3 4 4a 6a 4a . a b a b b b b + = + + + +

C. ( ) 4 4 3 2 2 3 4 4a 6a 4a . + = + + + − a b a b b b b D. ( ) 4 4 3 2 3 4 4 6 4 . − = − + + − a b b b a b a ba a

Câu 11 : Có hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có 4 ghế. Xếp ngẫu nhiên 8 học sinh, gồm 4 nam và 4 nữ,

ngồi vào hai dãy ghế đó sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh ngồi. Xác suất để mỗi học sinh nam đều ngồi đối diện với một học sinh nữ bằng:

A. 1 70 B. 3 35 C. 2 5 D. 8 35

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.