Mã đề 901 Trang 1/4
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT TRẦN CAO VÂN
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN - KHỐI LỚP 10 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề).
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ......................................................... SBD: ……………Phòng thi : ..........
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1. Xét phép gieo thử một con súc sắc hai lần. Gọi N là biến cố :"Lần đầu xuất hiện mặt 5 chấm", khẳng định nào sau đây đúng? A. 5,1 , 5,2 , 5,3 , 5,4 , 5,5 , 5,6 . N B. 5,5 . N
C. 6,1 , 6,2 , 6,3 , 6,4 , 6,5 , 6,6 . N D. 1,1 , 1,2 , 1,3 , 1,4 , 1,5 , 1,6 . N
Câu 2. Gieo một đồng xu cân đối liên tiếp 2 lần. Kí hiệu S và N tương ứng là đồng xu ra mặt sấp và đồng xu ra mặt ngửa. Mô tả không gian mẫu của phép thử: A. Không gian mẫu { SS; NN; NS}. B. Không gian mẫu { S, N}. C. Không gian mẫu { SS; NN}. D. Không gian mẫu { SS; NN; NS;SN}.
Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy , lập phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua hai điểm 1;3 M và
2;1 N .
A. 2 5 0 x y . B. 2 5 0 x y . C. 2 7 0 x y . D. 2 7 0 x y .
Câu 4. Bình phương hai vế của phương trình
2 2 2 1 x x x x và rút gọn ta được phương trình nào dưới đây? A. 2 2 3 1 0. x x B. 1 0. x C. 3 1 0. x D. 1 0. x
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O và có vectơ chỉ phương 1;2 u
có phương trình tham số là:
A. : 2 x t d y t
. B.
2 :
x t d y t
. C.
2 :
x t d y t
. D.
1 : 2 x d y
.
Câu 6. Cho 20 điểm phân biệt cùng nằm trên một đường tròn. Hỏi có bao nhiêu tam giác được tạo thành từ các điểm này? A. 1140. B. 600. C. 8000. D. 6480. Câu 7. Một người có 4 cái quần khác nhau, 6 cái áo khác nhau, 3chiếc cà vạt khác nhau. Để chọn một cái quần hoặc một cái áo hoặc một cái cà vạt thì số cách chọn khác nhau là: A. 13. B. 12. C. 30. D. 72. Câu 8. Cho lục giác . ABCDEF Có bao nhiêu vectơ khác vectơ – không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác trên. A. 2 6 A . B. 6 2 . C. 2 6 C . D. 2 6 . Câu 9. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?
A. 2 3 2. y x B. 3 2 3 1. y x x C. 2 3 y x D. 5 4. y x
Câu 10. Một hộp đựng 6 viên bi màu xanh, 7 viên bi màu vàng. Có bao nhiêu cách lấy ra 6 viên bi sao cho có ít nhất 2 viên bi màu xanh? A. 1716 . B. 1544 . C. 1709. D. 1583.
Câu 11. Số nghiệm của phương trình
2 3 2 1 2 4 x x x là: A. 1. B. 2 . C. 0 D. vô số. Câu 12. Cho bất phương trình 2 7 0 8 x x có tập nghiệm là S . Tập nào sau đây là tập con của S? A. 8; B. 1;7 C. 1; D. ;7
Câu 13. Cho Alà một biến cố liên quan phép thử T. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. ( ) 0 P A A . B. ( ) 1 P A P A . C. ( ) P A 0 . D. ( ) P A 1.
Mã đề 901
Mã đề 901 Trang 2/4
Câu 14. Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ bên?
A. 2 2 3 y x x . B. 2 2 3. y x x C. 2 2 3 y x x . D. 2 2 3 y x x . Câu 15. Trong mặt phẳng , cho hai đường thẳng 1 1 1 1 : 0 a x b y c và 2 2 2 2 : 0 a x b y c . Gọi
là góc giữa hai đường thẳng 1 2 , thì
A. 1 2 1 2
2 2 2 2 1 2 1 2
. . cos
.
a a b b
a a b b
B. 1 2 1 2
2 2 2 2 1 2 1 2
. . cos
.
a a b b
a a b b
.
C. 1 2 1 2
2 2 2 2 1 1 2 2
. . cos
.
a a b b
a b a b
D. 1 2 1 2
2 2 2 2 1 1 2 2
. . cos
.
a a b b
a b a b
.
Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của Elip?
A.
2 2
1 9 4 x y . B.
2 2
1 9 4 x y . C.
2 2
1 4 9 x y . D.
2 2
1 9 4 x y .
Câu 17. Bảng xét dấu dưới đây là của tam thức bậc hai nào?
x 3 2 f x 0 0
A.
2 6. f x x x B.
2 6. f x x x
C.
2 6. f x x x D.
2 6. f x x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.