Trang 1/4 - Mã đề 101
ĐỀ CHÍNH THỨC
TRƯỜNG THPT QUẾ SƠN
TỔ:TOÁN - TIN
(Đề gồm có 04 trang)
KIỂM TRA CUỐI KỲ 2- NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 101
A. TRẮC NGHIỆM ( 35 câu x 0,2 = 7,0 điểm). Học sinh chọn câu trả lời đúng rồi tô vào ô tương ứng trong phiếu làm bài riêng.
Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x có bảng giá trị sau: x … 2 1 0 1 2 … ( ) f x … 4 1 0 1 4 … Hàm số ( ) y f x là hàm số nào sau đây? A. 2 y x B. 2 y x C. 2 y x D. 2 y x
Câu 2. Phương trình trục đối xứng của Parabol
2 : 2 1 P y x x là:
A. 1. x B. 2. x C. 1. x D. 2. x Câu 3. Cho parabol
2 : 4 5 P y x x . Điểm nào sau đây là đỉnh của P ?
A. 2;1 K . B. 2;17 J . C. 4;5 I . D. 0;5 H .
Câu 4. Cho hàm số bậc hai 2 0 y ax bx c a có đồ thị như hình vẽ sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A. 4; . B. ;2 . C. 1; . D. 1;3 .
Câu 5. Vị trí tương đối của hai đường thẳng 1
5 : 1 2
x t
y t
và 2
1 2 : 3 4
x s
y s
,( ,t s là các tham số) là:
A. Trùng nhau. B. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
C. Song song. D. Vuông góc nhau.
Câu 6. Đường thẳng : 2 5 3 0 x y song song với đường thẳng nào sau đây?
A. 1 : 2 5 3 0 d x y . B. 3 : 2 5 11 0 d x y . C. 3 :4 10 6 0 d x y . D. 4 :5 2 0 d x y . Câu 7. Đường thẳng : 2 3 1 0 d x y vuông góc với đường thẳng nào sau đây?
A. 1 : 2 3 14 0 d x y . B. 2 : 2 3 7 0 d x y . C. 3 :3 2 7 0 d x y . D. 4 : 2 3 0 d x y . Câu 8. Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường elip?
A.
2 2
1 14 9 x y . B.
2 2
1 16 9 x y . C.
2 2
1 5 13 x y . D.
2 2
0 25 9 x y .
Câu 9. Cho hypebol (H) có phương trình chính tắc
2 2
1 25 9 x y . Tiêu cự của (H) bằng:
Trang 2/4 - Mã đề 101
A. 10. B. 6. C. 8. D. 2 34 . Câu 10. Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường parabol?
A. 2 100 y x . B. 2 100 y x . C. 2 100 y x . D. 100 y x .
Câu 11. Tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra khi thực hiện phép thử thì gọi là
A. Không gian mẫu của phép thử B. Phép thử. C. Biến cố. D. Xác suất. Câu 12. Xét một phép thử có không gian mẫu và A là một biến cố của phép thử đó. Gọi P(A) là xác suất của biến cố A. Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A.
n A P A n
B.
n P A n A
. C. 1 n A P A n
. D.
1 n P A n A
.
Câu 13. Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất của biến cố “Mặt chẵn chấm xuất hiện” là:
A. 1
3 . B. 1
6 . C. 5
6 . D. 1
2 .
Câu 14. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần. Số phần tử của không gian mẫu là
A. 6. B. 12. C. 36. D. 18 Câu 15. Tung một đồng xu (cân đối và đồng chất) hai lần. Xét biến cố : M “Hai lần xuất hiện như nhau”. Kí hiệu S, N tương ứng là đồng xu ra mặt sấp và đồng xu ra mặt ngửa. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ; . M SS NN B. ; . M SN NS C. . M NN D. . M SS Câu 16. Gieo 3 đồng xu phân biệt và đồng chất. Gọi A là biến cố “có đúng hai lần ngửa”. Xác suất của biến cố A là
A. 3 . 8 B. 5 . 8 C. 7 . 8 D. 1 . 8
Câu 17. Xét phép thử có không gian mẫu . Gọi , A B là các biến cố liên quan đến phép thử T. Khẳng định nào sau đây sai?
A. 0 ( ) 1 P A B. Nếu B thì B là chắc chắn.
C. Nếu A thì A là biến cố không thể D. Nếu A B thì , A B là hai biến cố đối.
Câu 18. Xét phép thử T có không gian mẫu là . Gọi E là biến cố liên quan đến phép thử T và E là biến cố đối của E. Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
A. E E . B. \E E. C. E E . D. E E
Câu 19. Chọn từ, cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “Nếu một biến cố có xác suất rất bé thì trong một phép thử biến cố đó sẽ ….…..xảy ra”.
A. không. B. chắc chắn. C. có thể. D. có khi.
Câu 20. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên dương nhỏ hơn 14. Gọi A là biến cố: “Số được chọn là số chia hết …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.